MyMemory, World's Largest Translation Memory
Click to expand

Language pair: Click to swap content  Subject   
Ask Google

You searched for: pananampalataya ( Tagalog - Vietnamese )

    [ Turn off colors ]

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Tagalog

Vietnamese

Info

Tagalog

Pananampalataya

Vietnamese

Tôn giáo

Last Update: 2012-06-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Tagalog

Isang Panginoon, isang pananampalataya, isang bautismo,
Ephesians 4.5

Vietnamese

chỉ có một Chúa, một đức tin, một phép báp tem;
Ephesians 4.5

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

Na iniingatan ang hiwaga ng pananampalataya ng malinis na budhi.
1 Timothy 3.9

Vietnamese

nhưng phải lấy lương tâm thanh sạch giữ lẽ mầu nhiệm của đức tin.
1 Timothy 3.9

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

Kaya't ang mga sa pananampalataya ay pinagpapala kay Abraham na may pananampalataya.
Galatians 3.9

Vietnamese

Ấy vậy, ai tin thì nấy được phước với Áp-ra-ham, là người có lòng tin.
Galatians 3.9

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

Yamang nalalaman na ang pagsubok sa inyong pananampalataya ay gumagawa ng pagtitiis.
James 1.3

Vietnamese

vì biết rằng sự thử thách đức tin anh em sanh ra sự nhịn nhục.
James 1.3

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

At sinabi ng mga apostol sa Panginoon, Dagdagan mo ang pananampalataya namin.
Luke 17.5

Vietnamese

Các sứ đồ thưa Chúa rằng: Xin thêm đức tin cho chúng tôi!
Luke 17.5

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

Na nagkakaroon ng kahatulan, sapagka't itinakuwil nila ang unang pananampalataya.
1 Timothy 5.12

Vietnamese

bội lời thệ ước ban đầu mà chuốc lấy điều quở trách vào mình.
1 Timothy 5.12

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

Talastasin nga ninyo na ang mga sa pananampalataya, ang mga yaon ay mga anak ni Abraham.
Galatians 3.7

Vietnamese

vậy anh em hãy nhận biết rằng những kẻ có đức tin là con cháu thật của Áp-ra-ham.
Galatians 3.7

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

At pagsagot ni Jesus ay sinabi sa kanila, Magkaroon kayo ng pananampalataya sa Dios.
Mark 11.22

Vietnamese

Ðức Chúa Jêsus cất tiếng phán rằng: Hãy có đức tin đến Ðức Chúa Trời.
Mark 11.22

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

Ang taong may maling pananampalataya pagkatapos nang una at ikalawang pagsaway ay itakuwil mo;
Titus 3.10

Vietnamese

Sau khi mình đã khuyên bảo kẻ theo tà giáo một hai lần rồi, thì hãy lánh họ,
Titus 3.10

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

At nakikita natin na sila'y hindi nangakapasok dahil sa kawalan ng pananampalataya.
Hebrews 3.19

Vietnamese

Vả, chúng ta thấy những người ấy không thể vào đó được vì cớ không tin.
Hebrews 3.19

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

Gayon din naman ang pananampalataya na walang mga gawa, ay patay sa kaniyang sarili.
James 2.17

Vietnamese

Về đức tin, cũng một lẽ ấy; nếu đức tin không sanh ra việc làm, thì tự mình nó chết.
James 2.17

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

Na inyong tinatanggap ang layunin ng inyong pananampalataya, ang pagkaligtas ng inyong mga kaluluwa.
1 Peter 1.9

Vietnamese

nhận được phần thưởng về đức tin anh em, là sự cứu rỗi linh hồn mình.
1 Peter 1.9

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

Sapagka't tayo sa pamamagitan ng Espiritu sa pananampalataya ay naghihintay ng pangako ng katuwiran.
Galatians 5.5

Vietnamese

Về phần chúng ta, ấy là bởi đức tin và nhờ Thánh Linh mà chúng ta được nhận lãnh sự trông cậy của sự công bình.
Galatians 5.5

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

At sinabi niya sa babae, Iniligtas ka ng iyong pananampalataya; yumaon kang payapa.
Luke 7.50

Vietnamese

Nhưng Ngài phán cùng người đờn bà rằng: Ðức tin của ngươi đã cứu ngươi; hãy đi cho bình an.
Luke 7.50

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

At sinabi niya sa kanila, Bakit kayo nangatakot? wala pa baga kayong pananampalataya?
Mark 4.40

Vietnamese

Ðoạn, Ngài phán cùng môn đồ rằng: Sao các ngươi sợ? Chưa có đức tin sao?
Mark 4.40

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

Datapuwa't ngayong dumating na ang pananampalataya, ay wala na tayo sa ilalim ng tagapagturo.
Galatians 3.25

Vietnamese

Song khi đức tin đã đến, chúng ta không còn phục dưới thầy giáo ấy nữa.
Galatians 3.25

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

Magsipagingat kayo, mangagpakatibay kayo sa pananampalataya, kayo'y mangagpakalalake, kayo'y mangagpakalakas.
1 Corinthians 16.13

Vietnamese

Anh em hãy tỉnh thức, hãy vững vàng trong đức tin, hãy dốc chí trượng phu và mạnh mẽ.
1 Corinthians 16.13

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

At siya'y hindi gumawa roon ng maraming makapangyarihang gawa dahil sa kawalan nila ng pananampalataya.
Matthew 13.58

Vietnamese

Ở đó, Ngài không làm nhiều phép lạ, vì chúng không có lòng tin.
Matthew 13.58

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

Na palibhasa'y pinaniwalaan ng ilan ay nangasinsay tungkol sa pananampalataya. Ang biyaya ay sumainyo nawa.
1 Timothy 6.21

Vietnamese

Ấy vì muốn luyện tập tri thức đó, nên có người bội đạo. Nguyền xin ân điển ở cùng các anh em!
1 Timothy 6.21

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Add a translation

Search human translated sentences



Users are now asking for help: me and my sister fun on webcam toy (English>Italian) | gelezen en goedgekeurd (Dutch>English) | pyodermites (French>English) | story manoro (English>Tagalog) | impianto di depurazione (Italian>English) | tae kayo wlang kwenta (English>Tagalog) | Ïðîãðàììà (Russian>English) | seee (French>English) | domingo (Czech>English) | bad words in tamil (English>Tamil) | я лох (Russian>English) | ignite (English>Tagalog) | still appreciate others just by being me :' (English>Tagalog) | uninsured shipping (English>Italian) | when will you come (English>Hindi)


Report Abuse  | About MyMemory   | Contact Us


MyMemory in your language: English  | ItalianoEspañolFrançaisDeutschPortuguêsNederlandsSvenskaРусский日本語汉语한국어Türkçe

We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK