MyMemory, World's Largest Translation Memory
Click to expand

Language pair: Click to swap content  Subject   
Ask Google

You searched for: pananampalataya ( Tagalog - Vietnamese )

    [ Turn off colors ]

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Tagalog

Vietnamese

Info

Tagalog

Pananampalataya

Vietnamese

Tôn giáo

Last Update: 2012-06-28
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Tagalog

Isang Panginoon, isang pananampalataya, isang bautismo,

Vietnamese

chỉ có một Chúa, một đức tin, một phép báp tem;

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Tagalog

Magsipagingat kayo, mangagpakatibay kayo sa pananampalataya, kayo'y mangagpakalalake, kayo'y mangagpakalakas.

Vietnamese

Anh em hãy tỉnh thức, hãy vững vàng trong đức tin, hãy dốc chí trượng phu và mạnh mẽ.

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Tagalog

At totoong sumagana ang biyaya ng ating Panginoon na nasa pananampalataya at pagibig na pawang kay Cristo Jesus.

Vietnamese

Aân điển của Chúa chúng ta đã dư dật trong ta, với đức tin cùng sự thương yêu trong Ðức Chúa Jêsus Christ.

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Tagalog

Sa iba'y ang pananampalataya, sa gayon ding Espiritu; at sa iba'y ang mga kaloob na pagpapagaling, sa iisang Espiritu.

Vietnamese

Bởi một Ðức Thánh Linh, cho người nầy được đức tin; cũng bởi một Ðức Thánh Linh ấy, cho kẻ kia được ơn chữa tật bịnh;

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Tagalog

Sa pananampalataya, nang lumaki na si Moises, ay tumangging siya'y tawaging anak ng anak na babae ni Faraon;

Vietnamese

Bởi đức tin, Môi-se lúc đã khôn lớn, bỏ danh hiệu mình là con trai của công chúa Pha-ra-ôn,

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Tagalog

Nguni't ililigtas siya sa pamamagitan ng panganganak, kung sila'y magsisipamalagi sa pananampalataya at pagibig at sa pagpapakabanal na may hinahon.

Vietnamese

Dầu vậy, nếu đờn bà lấy đức hạnh mà bền đỗ trong đức tin, trong sự yêu thương, và trong sự nên thánh, thì sẽ nhơn đẻ con mà được cứu rỗi.

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Tagalog

Datapuwa't ang mahina sa pananampalataya ay tanggapin ninyo, hindi upang pagtalunan ang kaniyang pagaalinlangan.

Vietnamese

Hãy bằng lòng tiếp lấy kẻ kém đức tin, chớ cãi lẫy về sự nghi ngờ.

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Tagalog

At ang lahat ng mga ito, nang sila'y mapatotohanan na dahil sa kanilang pananampalataya, ay hindi kinamtan ang pangako,

Vietnamese

Hết thảy những người đó dầu nhơn đức tin đã được chứng tốt, song chưa hề nhận lãnh điều đã được hứa cho mình.

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Tagalog

Dahil dito'y nangaaliw kami, mga kapatid, tungkol sa inyo sa pamamagitan ng inyong pananampalataya sa lahat naming kagipitan at kapighatian:

Vietnamese

Hỡi anh em, như vậy thì ở giữa mọi sự gian nan khốn khó của chúng tôi, anh em đã lấy đức tin mình mà làm một cớ yên ủi cho chúng tôi đó.

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Tagalog

Nguni't kayo, mga minamahal, papagtibayin ninyo ang inyong sarili sa inyong lubhang banal na pananampalataya, na manalangin sa Espiritu Santo,

Vietnamese

Hỡi kẻ rất yêu dấu, về phần anh em, hãy tự lập lấy trên nền đức tin rất thánh của mình, và nhơn Ðức Thánh Linh mà cầu nguyện,

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Tagalog

Na ang matatandang lalake ay maging mapagpigil, mahusay, mahinahon ang pagiisip, magagaling sa pananampalataya, sa pagibig, sa pagtitiis:

Vietnamese

Khuyên những người già cả phải tiết độ, nghiêm trang, khôn ngoan, có đức tin, lòng yêu thương và tánh nhịn nhục vẹn lành.

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Tagalog

At kung si Cristo'y hindi muling binuhay, ay walang kabuluhan nga ang aming pangangaral, wala rin namang kabuluhan ang inyong pananampalataya.

Vietnamese

Lại nếu Ðấng Christ đã chẳng sống lại, thì sự giảng dạy của chúng tôi ra luống công, và đức tin anh em cũng vô ích.

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Tagalog

Ang patotoong ito ay tunay. Dahil dito'y sawayin mong may kabagsikan sila, upang mangapakagaling sa pananampalataya,

Vietnamese

Lời chứng ấy quả thật lắm. Vậy hãy quở nặng họ, hầu cho họ có đức tin vẹn lành,

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Tagalog

Kapayapaan nawa sa mga kapatid, at pagibig na may pananampalataya, mula sa Dios Ama at sa Panginoong Jesucristo.

Vietnamese

Nguyền xin anh em được sự bình an, sự yêu thương cùng đức tin ban cho bởi Ðức Chúa Trời, là Cha, và bởi Ðức Chúa Jêsus Christ!

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Tagalog

Ang pananampalataya mo na nasa iyo ay ingatan mo sa iyong sarili sa harap ng Dios. Mapalad ang hindi humahatol sa kaniyang sarili sa bagay na kaniyang sinasangayunan.

Vietnamese

Ngươi có đức tin chừng nào, hãy vì chính mình ngươi mà giữ lấy trước mặt Ðức Chúa Trời. Phước thay cho kẻ không định tội cho mình trong sự mình đã ưng!

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Tagalog

Kundi, sa pagtingin niya sa pangako ng Dios, ay hindi nagalinlangan sa pamamagitan ng di pananampalataya, kundi lumakas ng lumakas sa pamamagitan ng pananampalataya, na niluluwalhati ang Dios,

Vietnamese

Người chẳng có lưỡng lự hoặc hoài nghi về lời hứa Ðức Chúa Trời, nhưng càng mạnh mẽ trong đức tin, và ngợi khen Ðức Chúa Trời,

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Tagalog

May tao na may pananampalataya na makakain ang lahat ng mga bagay: nguni't ang mahina'y kumakain ng mga gulay.

Vietnamese

Người nầy tin có thể ăn được cả mọi thứ; người kia là kẻ yếu đuối, chỉ ăn rau mà thôi.

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Tagalog

Datapuwa't kinulong ng kasulatan ang lahat ng mga bagay sa ilalim ng kasalanan, upang ang pangako sa pamamagitan ng pananampalataya kay Jesucristo ay maibigay sa mga nagsisisampalataya.

Vietnamese

Nhưng Kinh Thánh đã nhốt hết thảy mọi sự dưới tội lỗi, hầu cho điều chi đã hứa, bởi đức tin trong Ðức Chúa Jêsus Christ mà được ban cho những kẻ tin.

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Tagalog

Nguni't ang nagaalinlangan ay hinahatulan kung kumakain, sapagka't hindi siya kumakain sa pananampalataya; at ang anomang hindi sa pananampalataya ay kasalanan.

Vietnamese

Nhưng ai có lòng ngần ngại về thức ăn nào, thì bị định tội rồi, vì chẳng bởi đức tin mà làm; vả, phàm làm điều chi không bởi đức tin thì điều đó là tội lỗi.

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Add a translation

Search human translated sentences



Users are now asking for help: husband k chote bhayi ko english m kya khte h (Hindi>English) | マイクロマネジメント (Japanese>English) | my memory translate (English>Hindi) | klankgrepe (Afrikaans>English) | 10 halimbawa ng anekdota (Tagalog>English) | makitid ba ang utak ko (Tagalog>English) | i'm gonna miss you (English>Tagalog) | promo domo (Latin>French) | green peas (English>Swahili) | kesedihanmu (Indonesian>English) | apj abdul kalam history in kannada pdf (English>Kannada) | good morning dear (Tagalog>English) | opening prayer for a debut party (English>Tagalog) | are you in bad mood now (English>Malay)


Report Abuse  | About MyMemory   | Contact Us


MyMemory in your language: English  | ItalianoEspañolFrançaisDeutschPortuguêsNederlandsSvenskaРусский日本語汉语한국어Türkçe

We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK