MyMemory, World's Largest Translation Memory
Click to expand

Language pair: Click to swap content  Subject   
Ask Google

You searched for: pananampalataya ( Tagalog - Vietnamese )

    [ Turn off colors ]

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Tagalog

Vietnamese

Info

Tagalog

Pananampalataya

Vietnamese

Tôn giáo

Last Update: 2012-06-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Tagalog

Isang Panginoon, isang pananampalataya, isang bautismo,
Ephesians 4.5

Vietnamese

chỉ có một Chúa, một đức tin, một phép báp tem;
Ephesians 4.5

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

(Sapagka't nagsisilakad kami sa pamamagitan ng pananampalataya, hindi sa pamamagitan ng paningin);
2 Corinthians 5.7

Vietnamese

vì chúng ta bước đi bởi đức tin, chớ chẳng phải bởi mắt thấy.
2 Corinthians 5.7

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

Ang patotoong ito ay tunay. Dahil dito'y sawayin mong may kabagsikan sila, upang mangapakagaling sa pananampalataya,
Titus 1.13

Vietnamese

Lời chứng ấy quả thật lắm. Vậy hãy quở nặng họ, hầu cho họ có đức tin vẹn lành,
Titus 1.13

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

Ang taong may maling pananampalataya pagkatapos nang una at ikalawang pagsaway ay itakuwil mo;
Titus 3.10

Vietnamese

Sau khi mình đã khuyên bảo kẻ theo tà giáo một hai lần rồi, thì hãy lánh họ,
Titus 3.10

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

At nakikita natin na sila'y hindi nangakapasok dahil sa kawalan ng pananampalataya.
Hebrews 3.19

Vietnamese

Vả, chúng ta thấy những người ấy không thể vào đó được vì cớ không tin.
Hebrews 3.19

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

At sila naman, kung hindi mangagsisilagi sa di pananampalataya ay mangakakasanib: sapagka't makapangyarihan ang Dios upang sila'y isanib na muli.
Romans 11.23

Vietnamese

Về phần họ, nếu không ghì mài trong sự chẳng tin, thì cũng sẽ được tháp; vì Ðức Chúa Trời có quyền lại tháp họ vào.
Romans 11.23

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

Bakit? Sapagka't hindi nila hinanap sa pamamagitan ng pananampalataya, kundi ng ayon sa mga gawa. Sila'y nangatisod sa batong katitisuran;
Romans 9.32

Vietnamese

Tại sao? Tại họ chẳng bởi đức tin mà tìm, nhưng bởi việc làm. Họ đã vấp phải hòn đá ngăn trở,
Romans 9.32

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

Datapuwa't ang mahina sa pananampalataya ay tanggapin ninyo, hindi upang pagtalunan ang kaniyang pagaalinlangan.
Romans 14.1

Vietnamese

Hãy bằng lòng tiếp lấy kẻ kém đức tin, chớ cãi lẫy về sự nghi ngờ.
Romans 14.1

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

Datapuwa't ngayong dumating na ang pananampalataya, ay wala na tayo sa ilalim ng tagapagturo.
Galatians 3.25

Vietnamese

Song khi đức tin đã đến, chúng ta không còn phục dưới thầy giáo ấy nữa.
Galatians 3.25

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

Gayon din naman ang pananampalataya na walang mga gawa, ay patay sa kaniyang sarili.
James 2.17

Vietnamese

Về đức tin, cũng một lẽ ấy; nếu đức tin không sanh ra việc làm, thì tự mình nó chết.
James 2.17

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

Kaya't ang mga sa pananampalataya ay pinagpapala kay Abraham na may pananampalataya.
Galatians 3.9

Vietnamese

Ấy vậy, ai tin thì nấy được phước với Áp-ra-ham, là người có lòng tin.
Galatians 3.9

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

Magsipagingat kayo, mangagpakatibay kayo sa pananampalataya, kayo'y mangagpakalalake, kayo'y mangagpakalakas.
1 Corinthians 16.13

Vietnamese

Anh em hãy tỉnh thức, hãy vững vàng trong đức tin, hãy dốc chí trượng phu và mạnh mẽ.
1 Corinthians 16.13

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

May tao na may pananampalataya na makakain ang lahat ng mga bagay: nguni't ang mahina'y kumakain ng mga gulay.
Romans 14.2

Vietnamese

Người nầy tin có thể ăn được cả mọi thứ; người kia là kẻ yếu đuối, chỉ ăn rau mà thôi.
Romans 14.2

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

Na iniingatan ang hiwaga ng pananampalataya ng malinis na budhi.
1 Timothy 3.9

Vietnamese

nhưng phải lấy lương tâm thanh sạch giữ lẽ mầu nhiệm của đức tin.
1 Timothy 3.9

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

Na inyong tinatanggap ang layunin ng inyong pananampalataya, ang pagkaligtas ng inyong mga kaluluwa.
1 Peter 1.9

Vietnamese

nhận được phần thưởng về đức tin anh em, là sự cứu rỗi linh hồn mình.
1 Peter 1.9

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

Na nagkakaroon ng kahatulan, sapagka't itinakuwil nila ang unang pananampalataya.
1 Timothy 5.12

Vietnamese

bội lời thệ ước ban đầu mà chuốc lấy điều quở trách vào mình.
1 Timothy 5.12

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

Na palibhasa'y pinaniwalaan ng ilan ay nangasinsay tungkol sa pananampalataya. Ang biyaya ay sumainyo nawa.
1 Timothy 6.21

Vietnamese

Ấy vì muốn luyện tập tri thức đó, nên có người bội đạo. Nguyền xin ân điển ở cùng các anh em!
1 Timothy 6.21

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

Nakipagbaka ako ng mabuting pakikipagbaka, natapos ko na ang aking takbo, iningatan ko ang pananampalataya:
2 Timothy 4.7

Vietnamese

Ta đã đánh trận tốt lành, đã xong sự chạy, đã giữ được đức tin.
2 Timothy 4.7

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Tagalog

Nguni't sinunod mo ang aking aral, ugali, akala, pananampalataya, pagpapahinuhod, pagibig, pagtitiis,
2 Timothy 3.10

Vietnamese

Về phần con, con đã noi theo ta trong sự dạy dỗ, tánh hạnh, ý muốn, đức tin, nhịn nhục, yêu thương, bền đỗ của ta,
2 Timothy 3.10

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Bible

Add a translation

Search human translated sentences



Users are now asking for help: nag downgrade ka klaw (Tagalog>English) | clama a mi dice el señor (Quechua>Spanish) | mamma ti voglio tanto bene (Italian>English) | nice (Portuguese>Spanish) | z uzyskanych informacji wynika (Polish>English) | et sic factum est (Latin>English) | oye mami (Spanish>English) | hasta juego meaning (Spanish>English) | vocamus te (Latin>English) | veruppu (Tamil>English) | penyemangatku (Indonesian>English) | how are you (English>Nepali) | maksud living room (English>Malay) | soncco (Spanish>Quechua) | 銀行または金融業務 (Japanese>English)


Report Abuse  | About MyMemory   | Contact Us


MyMemory in your language: English  | ItalianoEspañolFrançaisDeutschPortuguêsNederlandsSvenskaРусский日本語汉语한국어Türkçe

We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK