Click to expand

言語ペア: Click to swap content  テーマ   

検索した言葉: ban dang lam gi vay    [ 色を無効にする ]

人による貢献

プロの翻訳家、企業、ウェブページ、無料公開の情報バンクから。

翻訳を追加する

ベトナム語

日本語

詳細

Lam

LAM

最終更新: 2010-06-16
頻度 : 1
クオリティ:
参照: Wikipedia

hàng thứ nhì, ngọc phỉ túy, ngọc lam bửu và ngọc kim cương;
Exodus 28.18

第二列は、ざくろ石、るり、赤縞めのう。
Exodus 28.18

最終更新: 2012-05-05
テーマ: 宗教
頻度 : 1
クオリティ:

Xin hãy dang xa tôi con đường dối trá, Làm ơn cho tôi biết luật pháp Chúa.
Psalms 119.29

偽りの道をわたしから遠ざけ、あなたのおきてをねんごろに教えてください。
Psalms 119.29

最終更新: 2012-05-05
テーマ: 宗教
頻度 : 1
クオリティ:

hàng thứ nhì, ngọc phỉ túy, ngọc lam bửu, và ngọc kim cương;
Exodus 39.11

第二列は、ざくろ石、るり、赤縞めのう、
Exodus 39.11

最終更新: 2012-05-05
テーマ: 宗教
頻度 : 1
クオリティ:

Chớ cho người vay bạc ăn lời và đừng cho mượn lương thực đặng lấy lời.
Leviticus 25.37

あなたは利子を取って彼に金を貸してはならない。また利益をえるために食物を貸してはならない。
Leviticus 25.37

最終更新: 2012-05-05
テーマ: 宗教
頻度 : 1
クオリティ:

Nhưng khá sè tay mình ra, cho người vay món chi cần dùng trong sự nghèo nàn của người.
Deuteronomy 15.8

必ず彼に手を開いて、その必要とする物を貸し与え、乏しいのを補わなければならない。
Deuteronomy 15.8

最終更新: 2012-05-05
テーマ: 宗教
頻度 : 1
クオリティ:

Ðức Giê-hô-va sẽ vì ngươi mở trời ra, là kho báu của Ngài, đặng cho mưa phải thì giáng xuống đất, và ban phước cho mọi công việc của tay ngươi. Ngươi sẽ cho nhiều nước vay, còn ngươi không vay ai.
Deuteronomy 28.12

主はその宝の蔵である天をあなたのために開いて、雨を季節にしたがってあなたの地に降らせ、あなたの手のすべてのわざを祝福されるであろう。あなたは多くの国民に貸すようになり、借りることはないであろう。
Deuteronomy 28.12

最終更新: 2012-05-05
テーマ: 宗教
頻度 : 1
クオリティ:

Vì Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi sẽ ban phước cho ngươi, y như Ngài đã phán; ngươi sẽ cho nhiều nước vay, còn chánh ngươi không vay ai; ngươi sẽ quản hạt nhiều nước, song các nước ấy sẽ chẳng quản hạt ngươi.
Deuteronomy 15.6

あなたの神、主が約束されたようにあなたを祝福されるから、あなたは多くの国びとに貸すようになり、借りることはないであろう。またあなたは多くの国びとを治めるようになり、彼らがあなたを治めることはないであろう。
Deuteronomy 15.6

最終更新: 2012-05-05
テーマ: 宗教
頻度 : 1
クオリティ:

Ai thương xót kẻ nghèo, tức cho Ðức Giê-hô-va vay mượn; Ngài sẽ báo lại việc ơn lành ấy cho người.
Proverbs 19.17

貧しい者をあわれむ者は主に貸すのだ、その施しは主が償われる。
Proverbs 19.17

最終更新: 2012-05-05
テーマ: 宗教
頻度 : 1
クオリティ:

Vậy nên, ta sẽ ban vợ chúng nó cho kẻ khác, ruộng chúng nó cho chủ mới; vì từ kẻ rất nhỏ cho đến người rất lớn, ai nầy đều tham lam; từ tiên tri cho đến thầy tế lễ, ai nầy đều làm sự gian dối.
Jeremiah 8.10

それゆえ、わたしは彼らの妻を他人に与え、その畑を征服者に与える。それは彼らが小さい者から大きい者にいたるまで、みな不正な利をむさぼり、預言者から祭司にいたるまで、みな偽りを行っているからである。
Jeremiah 8.10

最終更新: 2012-05-05
テーマ: 宗教
頻度 : 1
クオリティ:

họ sẽ cho ngươi vay, còn ngươi chẳng hề cho vay lại, họ sẽ ở đằng đầu, còn ngươi ở đằng đuôi.
Deuteronomy 28.44

彼はあなたに貸し、あなたは彼に貸すことができない。彼はかしらとなり、あなたは尾となるであろう。
Deuteronomy 28.44

最終更新: 2012-05-05
テーマ: 宗教
頻度 : 1
クオリティ:

và truyền lịnh này rằng: Hãy coi, các ngươi sẽ phục binh sau thành; chớ dang ra xa thành quá, hãy dàn cho sẵn.
Joshua 8.4

ヨシュアは彼らに命じて言った、「あなたがたは町に向かって、町のうしろに伏せていなければならない。町を遠く離れないで、みな備えをしていなければならない。
Joshua 8.4

最終更新: 2012-05-05
テーマ: 宗教
頻度 : 1
クオリティ:

Lại có người khác nói rằng: Chúng tôi có cầm ruộng và vườn nho chúng tôi, mà vay bạc đặng đóng thuế cho vua.
Nehemiah 5.4

ある人々は言った、「われわれは王の税金のために、われわれの田畑およびぶどう畑をもって金を借りました。
Nehemiah 5.4

最終更新: 2012-05-05
テーマ: 宗教
頻度 : 1
クオリティ:

Tôi, anh em tôi, và các đầy tớ tôi cũng có cho họ vay mượn bạc và lúa mì vậy. Nhưng tôi xin anh em hãy bỏ cái ăn lời này.
Nehemiah 5.10

わたしもわたしの兄弟たちも、わたしのしもべたちも同じく金と穀物とを貸しているが、われわれはこの利息をやめよう。
Nehemiah 5.10

最終更新: 2012-05-05
テーマ: 宗教
頻度 : 1
クオリティ:

Ngươi chớ đòi lời-lãi gì nơi anh em mình về tiền bạc, về đồ ăn hay là về món nào mặc dầu người ta cho vay, để ăn lời.
Deuteronomy 23.19

兄弟に利息を取って貸してはならない。金銭の利息、食物の利息などすべて貸して利息のつく物の利息を取ってはならない。
Deuteronomy 23.19

最終更新: 2012-05-05
テーマ: 宗教
頻度 : 1
クオリティ:

Người nào không cho vay tiền lấy lời, Chẳng lãnh hối lộ đặng hại người vô tội. Kẻ nào làm các điều ấy sẽ không hề rúng động.
Psalms 15.5

利息をとって金銭を貸すことなく、まいないを取って罪のない者の不利をはかることをしない人である。これらの事を行う者はとこしえに動かされることはない。
Psalms 15.5

最終更新: 2012-05-05
テーマ: 宗教
頻度 : 1
クオリティ:

không cho vay mà ăn lời, không lấy thêm, rút tay lại khỏi sự gian ác, theo lẽ thật mà xét đoán trong người nầy với người khác;
Ezekial 18.8

利息や高利をとって貸さず、手をひいて悪を行わず、人と人との間に真実のさばきを行い、
Ezekial 18.8

最終更新: 2012-05-05
テーマ: 宗教
頻度 : 1
クオリティ:

Trong dân ta có kẻ nghèo nàn ở cùng ngươi, nếu ngươi cho người mượn tiền, chớ xử với họ như người cho vay, và cũng chẳng nên bắt họ chịu lời.
Exodus 22.25

あなたが、共におるわたしの民の貧しい者に金を貸す時は、これに対して金貸しのようになってはならない。これから利子を取ってはならない。
Exodus 22.25

最終更新: 2012-05-05
テーマ: 宗教
頻度 : 1
クオリティ:

Xảy khi các quan cai xe thấy Giô-sa-phát, thì nói rằng: Ấy là vua Y-sơ-ra-ên. Chúng bèn xây lại đặng áp đánh người. Giô-sa-phát kêu la lớn, Ðức Giê-hô-va tiếp cứu người, và Ðức Chúa Trời khiến chúng dang xa khỏi người.
2 Chronicles 18.31

戦車隊長らはヨシャパテを見たとき、これはきっとイスラエルの王だと思ったので、身を巡らしてこれと戦おうとした。しかしヨシャパテが呼ばわったので、主はこれを助けられた。すなわち神は敵を彼から離れさせられた。
2 Chronicles 18.31

最終更新: 2012-05-05
テーマ: 宗教
頻度 : 1
クオリティ:

Hỡi mẹ tôi ơi, khốn nạn cho tôi! Mẹ đã sanh ra tôi làm người mắc phải sự tranh đua cãi lẫy trong cả đất? Tôi vốn không cho ai vay mượn, cũng chẳng vay mượn ai; dầu vậy, mọi người nguyền rủa tôi.
Jeremiah 15.10

ああ、わたしはわざわいだ。わが母よ、あなたは、なぜ、わたしを産んだのか。全国の人はわたしと争い、わたしを攻める。わたしは人に貸したこともなく、人に借りたこともないのに、皆わたしをのろう。
Jeremiah 15.10

最終更新: 2012-05-05
テーマ: 宗教
頻度 : 1
クオリティ:

翻訳を追加する

検索 人によって翻訳されたフレーズ

謝辞 - 自動翻訳は、我々の統計的自動翻訳機とGoogle、Systran、Worldlingoの協力によって得られたものです。


類似検索の評価を手伝う:  đường (ベトナム語 - 日本語) | nguyền (ベトナム語 - 日本語)


ヘルプを求めているユーザーがいます: non sa puo fare (イタリア語>英語) | mirobrigense (スペイン語>フィンランド語) | ursprungsprodukter (デンマーク語>英語) | smaakpapillen (オランダ語>英語) | hauptverkehrsstraße (ドイツ語>イタリア語) | -1- (ドイツ語>英語) | azioni prorpie (イタリア語>英語) | fglf 250 (4) (英語>ポーランド語) | van harte (オランダ語>英語) | hall- (英語>) | material application (ポルトガル語>英語) | je suis sur ta mere (フランス語>英語) | e voce (ポルトガル語>イタリア語) | principio (スペイン語>英語) | residence (英語>スロヴェニア語)


悪用の報告  | MyMemoryについて   | 問い合わせ


あなたの言語でMyMemory: English  | ItalianoEspañolFrançaisDeutschPortuguêsРусский日本語汉语