MyMemory, World's Largest Translation Memory
Click to expand

Language pair: Click to swap content  Subject   
Ask Google

You searched for: ti voglio scopare per tutta la notte    [ Turn off colors ]

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Italian

Vietnamese

Info

Notte

Đêm

Last Update: 2010-10-04
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Li guidò con una nube di giorno e tutta la notte con un bagliore di fuoco
Psalms 78.14

Ngài dẫn dắt họ, ban ngày bằng áng mây, Trọn đêm bằng ánh sáng lửa.
Psalms 78.14

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

buona notte

אַ גוטע נאַכטù

Last Update: 2012-05-15
Subject: General
Usage Frequency: 1
Quality:

Allora tutta la comunità alzò la voce e diede in alte grida; il popolo pianse tutta quella notte
Numbers 14.1

Cả hội chúng bèn cất tiếng la lên, và dân sự khóc lóc trong đêm đó.
Numbers 14.1

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Giosuè piombò su di loro d'improvviso: tutta la notte aveva marciato, partendo da Gàlgala
Joshua 10.9

Vậy, Giô-suê ở Ghinh-ganh đi trọn đêm, rồi chợt đến áp chúng nó.
Joshua 10.9

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Il loro cuore è un forno nelle loro trame, tutta la notte sonnecchia il loro furore e la mattina divampa come fiamma
Hosea 7.6

Chúng nó rình rập, lòng cháy như là lửa mà kẻ nướng bánh đã ngủ cả đêm; đến sáng sớm thì lò chánh như lửa phun ra những ngọn.
Hosea 7.6

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Voglio afferrare la mia carne con i denti e mettere sulle mie mani la mia vita
Job 13.14

Cớ sao ta lấy răng cắn thịt mình Và liều sanh mạng mình?
Job 13.14

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Abimèlech e tutta la gente che era con lui si alzarono di notte e tesero un agguato contro Sichem, divisi in quattro schiere
Judges 9.34

Vậy, A-bi-mê-léc và cả đạo binh theo người đều chổi dậy ban đêm, chia ra làm bốn đội, và mai phục gần Si-chem.
Judges 9.34

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Ascolta, popolo mio, ti voglio ammonire; Israele, se tu mi ascoltassi
Psalms 81.9

Giữa ngươi chẳng nên có thần lạ nào, Ngươi cũng chẳng nên thờ lạy thần kẻ ngoại.
Psalms 81.9

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Nel giorno dell'angoscia io cerco il Signore, tutta la notte la mia mano è tesa e non si stanca; io rifiuto ogni conforto
Psalms 77.3

Tôi nhớ đến Ðức Chúa Trời, bèn bồn chồn; Than thở, và thần linh tôi sờn mỏi.
Psalms 77.3

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Voglio meditare i tuoi comandamenti, considerare le tue vie
Psalms 119.15

Tôi sẽ suy gẫm về giềng mối Chúa, Chăm xem đường lối của Chúa.
Psalms 119.15

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

voglio anch'io dire la mia parte, anch'io esporrò il mio parere
Job 32.17

Theo phiên tôi cũng sẽ đáp lời chớ; Tôi cũng tỏ ra ý tưởng mình chớ;
Job 32.17

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Sulle tue mura, Gerusalemme, ho posto sentinelle; per tutto il giorno e tutta la notte non taceranno mai. Voi, che rammentate le promesse al Signore, non prendetevi mai ripos
Isaiah 62.6

Hỡi Giê-ru-sa-lem, ta đã đặt các vọng canh trên thành ngươi; cả ngày và đêm chúng nó chẳng hề im lặng. Hỡi các ngươi là kẻ nhắc nhở Ðức Giê-hô-va, chớ có nghỉ ngơi chút nào.
Isaiah 62.6

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Mi uccida pure, non me ne dolgo; voglio solo difendere davanti a lui la mia condotta
Job 13.15

Dẫu Chúa giết ta, ta cũng còn nhờ cậy nơi Ngài; Nhưng ta sẽ binh vực tánh hạnh ta trước mặt Ngài.
Job 13.15

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Voglio osservare i tuoi decreti: non abbandonarmi mai
Psalms 119.8

Tôi sẽ giữ các luật lệ Chúa; Xin chớ bỏ tôi trọn.
Psalms 119.8

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Voglio spiegartelo, ascoltami, ti racconterò quel che ho visto
Job 15.17

Tôi sẽ dạy ông, ông hãy nghe tôi; Tôi sẽ thuật cho ông điều tôi đã thấy,
Job 15.17

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Simone rispose: «Maestro, abbiamo faticato tutta la notte e non abbiamo preso nulla; ma sulla tua parola getterò le reti»
Luke 5.5

Si-môn thưa rằng: Thưa thầy, chúng tôi đã làm suốt đêm không bắt được chi hết; dầu vậy, tôi cũng theo lời thầy mà thả lưới.
Luke 5.5

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Mi disse: «Figlio dell'uomo, alzati, ti voglio parlare»
Ezekial 2.1

Ngài phán cùng ta rằng: Hỡi con người, chơn ngươi hãy đứng, ta sẽ phán cùng ngươi.
Ezekial 2.1

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Lontano da me il cuore perverso, il malvagio non lo voglio conoscere
Psalms 101.4

Lòng gian tà sẽ lìa khỏi tôi; Tôi sẽ chẳng biết sự ác.
Psalms 101.4

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Svegliatevi, arpa e cetra, voglio svegliare l'aurora
Psalms 108.3

Hỡi Ðức Giê-hô-va, tôi sẽ cảm tạ Ngài giữa các dân, Hát ngợi khen Ngài trong các nước.
Psalms 108.3

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Some human translations with low relevance have been hidden.
Show low-relevance results.

Add a translation