MyMemory, World's Largest Translation Memory
Click to expand

Language pair: Click to swap content  Subject   
Ask Google

You searched for: ti voglio scopare per tutta la notte    [ Turn off colors ]

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Italian

Vietnamese

Info

La parola di Dio si diffondeva per tutta la regione
Acts of the Apostles 13.49

Ðạo Chúa tràn ra khắp trong xứ đó.
Acts of the Apostles 13.49

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Notte

Đêm

Last Update: 2010-10-04
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Li guidò con una nube di giorno e tutta la notte con un bagliore di fuoco
Psalms 78.14

Ngài dẫn dắt họ, ban ngày bằng áng mây, Trọn đêm bằng ánh sáng lửa.
Psalms 78.14

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

egli ti dirà parole per mezzo delle quali sarai salvato tu e tutta la tua famiglia
Acts of the Apostles 11.14

Người ấy sẽ nói cho ngươi những lời, mà nhờ đó ngươi và cả nhà mình sẽ được cứu rỗi.
Acts of the Apostles 11.14

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Di giorno non ti colpirà il sole, né la luna di notte
Psalms 121.6

Mặt trời sẽ không giọi ngươi lúc ban ngày, Mặt trăng cũng không hại ngươi trong ban đêm.
Psalms 121.6

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Ti voglio benedire ogni giorno, lodare il tuo nome in eterno e per sempre
Psalms 145.2

Hằng ngày tôi sẽ chúc tụng Chúa. Ngợi khen danh Chúa đến đời đời vô cùng.
Psalms 145.2

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

invece ti ho lasciato vivere, per dimostrarti la mia potenza e per manifestare il mio nome in tutta la terra
Exodus 9.16

Nhưng vì cớ nầy ta để ngươi còn sống, là cho ngươi thấy quyền năng của ta, hầu cho danh ta đồn khắp cả thiên hạ.
Exodus 9.16

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Allora tutta la comunità alzò la voce e diede in alte grida; il popolo pianse tutta quella notte
Numbers 14.1

Cả hội chúng bèn cất tiếng la lên, và dân sự khóc lóc trong đêm đó.
Numbers 14.1

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Giosuè piombò su di loro d'improvviso: tutta la notte aveva marciato, partendo da Gàlgala
Joshua 10.9

Vậy, Giô-suê ở Ghinh-ganh đi trọn đêm, rồi chợt đến áp chúng nó.
Joshua 10.9

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Il loro cuore è un forno nelle loro trame, tutta la notte sonnecchia il loro furore e la mattina divampa come fiamma
Hosea 7.6

Chúng nó rình rập, lòng cháy như là lửa mà kẻ nướng bánh đã ngủ cả đêm; đến sáng sớm thì lò chánh như lửa phun ra những ngọn.
Hosea 7.6

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

la luna e le stelle per regolare la notte: perché eterna è la sua misericordia
Psalms 136.9

Mặt trăng và các ngôi sao đặng cai trị ban đêm, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
Psalms 136.9

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Abimèlech e tutta la gente che era con lui si alzarono di notte e tesero un agguato contro Sichem, divisi in quattro schiere
Judges 9.34

Vậy, A-bi-mê-léc và cả đạo binh theo người đều chổi dậy ban đêm, chia ra làm bốn đội, và mai phục gần Si-chem.
Judges 9.34

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Cerca di comprendere ciò che voglio dire; il Signore certamente ti darà intelligenza per ogni cosa
2 Timothy 2.7

Hãy hiểu rõ điều ta nói cho con, và chính Chúa sẽ ban sự khôn ngoan cho con trong mọi việc.
2 Timothy 2.7

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Dice infatti la Scrittura al faraone: Ti ho fatto sorgere per manifestare in te la mia potenza e perché il mio nome sia proclamato in tutta la terra
Romans 9.17

Trong Kinh Thánh cũng có phán cùng Pha-ra-ôn rằng: Nầy là cớ vì sao ta đã dấy ngươi lên, ấy là để tỏ quyền phép ta ra trong ngươi, hầu cho danh ta được truyền ra khắp đất.
Romans 9.17

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Nel giorno dell'angoscia io cerco il Signore, tutta la notte la mia mano è tesa e non si stanca; io rifiuto ogni conforto
Psalms 77.3

Tôi nhớ đến Ðức Chúa Trời, bèn bồn chồn; Than thở, và thần linh tôi sờn mỏi.
Psalms 77.3

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Ma se egli ti dice: Non voglio andarmene da te, perché ama te e la tua casa e sta bene presso di te
Deuteronomy 15.16

Nhưng nếu kẻ tôi mọi ngươi nói rằng: Tôi không muốn đi ra khỏi nhà chủ, vì nó mến ngươi và gia quyến ngươi, lấy làm thỏa lòng phục dịch ngươi,
Deuteronomy 15.16

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Sulle tue mura, Gerusalemme, ho posto sentinelle; per tutto il giorno e tutta la notte non taceranno mai. Voi, che rammentate le promesse al Signore, non prendetevi mai ripos
Isaiah 62.6

Hỡi Giê-ru-sa-lem, ta đã đặt các vọng canh trên thành ngươi; cả ngày và đêm chúng nó chẳng hề im lặng. Hỡi các ngươi là kẻ nhắc nhở Ðức Giê-hô-va, chớ có nghỉ ngơi chút nào.
Isaiah 62.6

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Voglio spiegartelo, ascoltami, ti racconterò quel che ho visto
Job 15.17

Tôi sẽ dạy ông, ông hãy nghe tôi; Tôi sẽ thuật cho ông điều tôi đã thấy,
Job 15.17

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Simone rispose: «Maestro, abbiamo faticato tutta la notte e non abbiamo preso nulla; ma sulla tua parola getterò le reti»
Luke 5.5

Si-môn thưa rằng: Thưa thầy, chúng tôi đã làm suốt đêm không bắt được chi hết; dầu vậy, tôi cũng theo lời thầy mà thả lưới.
Luke 5.5

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Mi disse: «Figlio dell'uomo, alzati, ti voglio parlare»
Ezekial 2.1

Ngài phán cùng ta rằng: Hỡi con người, chơn ngươi hãy đứng, ta sẽ phán cùng ngươi.
Ezekial 2.1

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Add a translation