MyMemory, World's Largest Translation Memory
Click to expand

Language pair: Click to swap content  Subject   
Ask Google

You searched for: lãi suất cho vay    [ Turn off colors ]

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Vietnamese

English

Info

Lãi suất

Interest rate

Last Update: 2014-02-07
Usage Frequency: 5
Quality:
Reference: Wikipedia

Lãi suất

Interest

Last Update: 2013-02-20
Usage Frequency: 24
Quality:
Reference: Wikipedia

Lãi suất

Lãi suất

Last Update: 2012-06-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Lãi suất

Interest#TRANSLATED

Last Update: 2011-08-22
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Lãi

Interest

Last Update: 2014-04-22
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Lãi suất trái phiếu.

The coupon rate

Last Update: 2009-01-01
Subject: Computer Science
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Translated.net

Lãi xuất cho từng kỳ.

The interest rate per period.

Last Update: 2009-01-01
Subject: Computer Science
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Translated.net

Cho vay

Credit

Last Update: 2013-10-12
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Cho vay

Lends

Last Update: 2010-05-11
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Cho vay

LENDING

Last Update: 2010-04-07
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Cho vay mất bạn

If you lend your money to your friend, you will lose your money and your friend.

Last Update: 2009-01-01
Subject: General
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: T2_2112

Lãi suất cố định cho từng thời điểm giải ngân.

Interest rate will be fixed for the drawdown period.

Last Update: 2009-01-01
Subject: General
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: T2_2112

Bạn được hưởng lãi suất trên số dư nhàn rỗi.

You can earn interest on idle funds in your business.

Last Update: 2009-01-01
Subject: General
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: T2_2112

Chúng tôi sẵn sàng cung cấp nghiệp vụ quyền lựa chọn lãi suất cho đồng Đô la Mỹ.

Interest rate options are available for USD.

Last Update: 2009-01-01
Subject: General
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: T2_2112

Ngươi chớ đòi lời-lãi gì nơi anh em mình về tiền bạc, về đồ ăn hay là về món nào mặc dầu người ta cho vay, để ăn lời.
Deuteronomy 23.19

Thou shalt not lend upon usury to thy brother; usury of money, usury of victuals, usury of any thing that is lent upon usury:
Deuteronomy 23.19

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Chuyển đổi từ lãi suất thả nổi sang lãi suất cố định (không làm thay đổi những điều kiện khác của các khoản vay hiện có) là để tránh các rủi ro tăng lãi suất (trong trường hợp khách hàng đang vay lãi suất thả nổi).

Changing floating rates to fixed rates (without changing the terms of the existing loans) is to avoid risks of rising interest rates (floating rate borrower).

Last Update: 2009-01-01
Subject: General
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: T2_2112

Khách hàng được bảo hiểm chống lại các rủi ro về tỉ giá hối đoái cho cả vốn lẫn lãi suất.

Client is fully hedged against foreign exchange risks in terms of both principal and interest.

Last Update: 2009-01-01
Subject: General
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: T2_2112

Một bên trong nghiệp vụ hoán đổi sẽ trả lãi suất cố định cho phía bên kia để nhận được lãi suất thả nổi.

One side of the swap pays a fixed rate of interest to the counterparty for receiving a floating rate.

Last Update: 2009-01-01
Subject: General
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: T2_2112

Nếu lãi suất thả nổi lớn hơn lãi suất cố định, chúng tôi sẽ trả cho khách hàng phần chênh lệch (lãi suất thả nổi - lãi suất cố định) trong trường hợp khách hàng đang vay lãi suất thả nổi và giao dịch hoán đổi lãi suất để chuyển từ thả nổi sang cố định.

If the floating rate is above the fixed rate, we will pay the customers the difference (floating rate - fixed rate) in case customers are borrowing floating rate loans and swapping from fixed rates to floating rates.

Last Update: 2009-01-01
Subject: General
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: T2_2112

Sự cố vấn cho các nhà đầu tư dựa vào giả thuyết là các lãi suất sẽ tiếp tục giảm.

Advice to investors was based on the premise that interest rates would continue to fall.

Last Update: 2009-01-01
Subject: General
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: T2_2112

Add a translation