MyMemory, World's Largest Translation Memory
Click to expand

Language pair: Click to swap content  Subject   
Ask Google

You searched for: phen chua    [ Turn off colors ]

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Vietnamese

English

Info

Canh chua

Canh chua

Last Update: 2014-05-23
Usage Frequency: 3
Quality:
Reference: Wikipedia

Cà chua

Tomato

Last Update: 2014-06-26
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

chua ngu ha

Lord ha he

Last Update: 2013-08-28
Subject: General
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Anonymous

Lý chua đen

Blackcurrant

Last Update: 2014-05-10
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Sữa chua

Yogurt

Last Update: 2014-03-25
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Cà chua

Tomatoes

Last Update: 2013-04-04
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

em an com chua

i have eaten

Last Update: 2013-12-25
Subject: General
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Anonymous

Sữa chua Koumis

Kumis

Last Update: 2014-11-21
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

buoi hoc da ket thuc chua

you do not sleep, huh

Last Update: 2013-10-28
Subject: General
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Anonymous

Nước sốt cà chua

Ketchup

Last Update: 2013-11-22
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Wikipedia

Cô ta ăn nói chanh chua lắm.

She has a sharp tongue.

Last Update: 2014-12-20
Subject: General
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: T2_2112

Que-chua (Bắc Bô-li-vi)

Quechua (Bolivia, North)

Last Update: 2014-12-20
Subject: Computer Science
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Translated.net

Anh ấy bị một phen bẽ mặt

He was incidentally put to the blush

Last Update: 2014-12-20
Subject: General
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: T2_2112

Khi lòng tôi chua xót, Và dạ tôi xôn xao,
Psalms 73.21

Thus my heart was grieved, and I was pricked in my reins.
Psalms 73.21

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Bible

Tôi muốn một bát canh cà chua, xin vui lòng

I'd like a bowl of tomato soup, please

Last Update: 2014-12-20
Subject: General
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: T2_2112

Chúng tôi lại sai một người trong anh em chúng tôi đi với họ, là người có lòng sốt sắng mà đòi phen chúng tôi đã thử thách trong nhiều dịp; lần nầy, vì cớ người có lòng rất tin cậy anh em, thì chắc là càng sốt sắng hơn.
2 Corinthians 8.22

And we have sent with them our brother, whom we have oftentimes proved diligent in many things, but now much more diligent, upon the great confidence which I have in you.
2 Corinthians 8.22

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Bible

Cầu xin Chúa thương xót lấy nhà Ô-nê-si-phô-rơ, vì người đòi phen yên ủi ta, chẳng hề lấy sự ta bị xiềng xích làm xấu hổ.
2 Timothy 1.16

The Lord give mercy unto the house of Onesiphorus; for he oft refreshed me, and was not ashamed of my chain:
2 Timothy 1.16

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Bible

Họ là kẻ hầu việc của Ðấng Christ phải chăng? Ừ, tôi nói như kẻ dại dột, tôi lại là kẻ hầu việc nhiều hơn! Tôi đã chịu khó nhọc nhiều hơn, tù rạc nhiều hơn, đòn vọt quá chừng. Ðòi phen tôi gần phải bị chết;
2 Corinthians 11.23

Are they ministers of Christ? (I speak as a fool) I am more; in labours more abundant, in stripes above measure, in prisons more frequent, in deaths oft.
2 Corinthians 11.23

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Bible

Vả, hỡi anh em, tôi chẳng muốn anh em không biết rằng đã ghe phen tôi toan đi thăm anh em, đặng hái trái trong anh em cũng như trong dân ngoại khác; song về sự đó tôi bị ngăn trở cho đến bây giờ.
Romans 1.13

Now I would not have you ignorant, brethren, that oftentimes I purposed to come unto you, (but was let hitherto,) that I might have some fruit among you also, even as among other Gentiles.
Romans 1.13

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Bible

Các ngươi dùng câu tục ngữ nầy về đất Y-sơ-ra-ên, rằng: Cha ăn trái nho chua, mà con ghê răng, câu đó có nghĩa gì?
Ezekial 18.2

What mean ye, that ye use this proverb concerning the land of Israel, saying, The fathers have eaten sour grapes, and the children's teeth are set on edge?
Ezekial 18.2

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: Bible

Add a translation