Click to expand

Language pair: Click to swap content  Subject   

You searched for: tình huống xấu    [ Turn off colors ]

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Vietnamese

Japanese

Info

Hãy hằng có tình yêu thương anh em.
Hebrews 13.1

兄弟愛を続けなさい。
Hebrews 13.1

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Sao ngươi cứ dọn đường mình để tìm tình ái! đến nỗi đã dạy cho những đờn bà xấu nết theo lối mình.
Jeremiah 2.33

あなたは恋人を尋ねて、いかにも巧みにその方に足を向ける。それゆえ悪い女さえ、あなたの道を学んだ。
Jeremiah 2.33

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Hãy có đồng một tâm tình như Ðấng Christ đã có,
Philippians 2.5

キリスト・イエスにあっていだいているのと同じ思いを、あなたがたの間でも互に生かしなさい。
Philippians 2.5

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Hãy lợi dụng thì giờ, vì những ngày là xấu.
Ephesians 5.16

今の時を生かして用いなさい。今は悪い時代なのである。
Ephesians 5.16

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Dân sự chúc phước cho các người nam nào tình nguyện ở tại Giê-ru-sa-lem.
Nehemiah 11.2

またすべてみずから進みでてエルサレムに住むことを申し出た人々は、民はこれを祝福した。
Nehemiah 11.2

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Trưởng lão đạt cho Gai-út là người yêu dấu, mà tôi thật tình yêu.
3 John 1.1

長老のわたしから、真実に愛している親愛なるガイオへ。
3 John 1.1

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Hỡi bạn tình ta, ta sánh mình như ngựa cái của xe Pha-ra-ôn.
Song of Solomon 1.9

わが愛する者よ、わたしはあなたをパロの車の雌馬になぞらえる。
Song of Solomon 1.9

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

mầy là đờn bà ngoại tình, tiếp người lạ thay vì chồng mình.
Ezekial 16.32

自分の夫に替えて他人と通じる姦婦よ。
Ezekial 16.32

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Vì khi chúng ta còn sống theo xác thịt, thì các tình dục xấu xa bị luật pháp xui khiến, hành động trong chi thể chúng ta và kết quả cho sự chết.
Romans 7.5

というのは、わたしたちが肉にあった時には、律法による罪の欲情が、死のために実を結ばせようとして、わたしたちの肢体のうちに働いていた。
Romans 7.5

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Bạn tình ta ở giữa đám con gái Như bông huệ ở giữa gai gốc.
Song of Solomon 2.2

おとめたちのうちにわが愛する者のあるのは、いばらの中にゆりの花があるようだ。
Song of Solomon 2.2

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Mọi điều đó đã xảy ra để làm gương cho chúng ta, hầu cho chúng ta chớ buông mình theo tình dục xấu, như chính tổ phụ chúng ta đã buông mình.
1 Corinthians 10.6

これらの出来事は、わたしたちに対する警告であって、彼らが悪をむさぼったように、わたしたちも悪をむさぼることのないためなのである。
1 Corinthians 10.6

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

dầu vinh dầu nhục, dầu mang tiếng xấu, dầu được tiếng tốt;
2 Corinthians 6.8

ほめられても、そしられても、悪評を受けても、好評を博しても、神の僕として自分をあらわしている。わたしたちは、人を惑わしているようであるが、しかも真実であり、
2 Corinthians 6.8

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Nguyện người hôn tôi bằng cái hôn của miệng người. Vì ái tình chàng ngon hơn rượu.
Song of Solomon 1.2

どうか、あなたの口の口づけをもって、わたしに口づけしてください。あなたの愛はぶどう酒にまさり、
Song of Solomon 1.2

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Vậy, hễ cây nào tốt thì sanh trái tốt; nhưng cây nào xấu thì sanh trái xấu.
Matthew 7.17

そのように、すべて良い木は良い実を結び、悪い木は悪い実を結ぶ。
Matthew 7.17

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Không ngờ, lòng tôi dẫn dắt tôi Trên các xe của dân sự tôi có tình nguyện.
Song of Solomon 6.12

わたしの知らないうちに、わたしの思いは、わたしを車の中のわが君のかたわらにおらせた。
Song of Solomon 6.12

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Ấy vì cớ đó mà Ðức Chúa Trời đã phó họ cho sự tình dục xấu hổ; vì trong vòng họ, những người đờn bà đã đổi cách dùng tự nhiên ra cách khác nghịch với tánh tự nhiên.
Romans 1.26

それゆえ、神は彼らを恥ずべき情欲に任せられた。すなわち、彼らの中の女は、その自然の関係を不自然なものに代え、
Romans 1.26

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Anh em chẳng biết chúng ta sẽ xét đoán các thiên sứ sao? Huống chi việc đời nầy!
1 Corinthians 6.3

あなたがたは知らないのか、わたしたちは御使をさえさばく者である。ましてこの世の事件などは、いうまでもないではないか。
1 Corinthians 6.3

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Cây tốt chẳng sanh được trái xấu, mà cây xấu cũng chẳng sanh được trái tốt.
Matthew 7.18

良い木が悪い実をならせることはないし、悪い木が良い実をならせることはできない。
Matthew 7.18

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Trong lòng họ thử Ðức Chúa Trời, Mà cầu xin đồ ăn theo tình dục mình.
Psalms 78.18

おのが欲のために食物を求めて、その心のうちに神を試みた。
Psalms 78.18

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Người đưa tôi vào phòng yến tiệc, Ngọn cờ người phất trên tôi ấy là ái tình.
Song of Solomon 2.4

彼はわたしを酒宴の家に連れて行った。わたしの上にひるがえる彼の旗は愛であった。
Song of Solomon 2.4

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Some human translations with low relevance have been hidden.
Show low-relevance results.

Add a translation

Search human translated sentences

Credits - Computer translations are provided by a combination of our statistical machine translator, Google, Systran and Worldlingo.


Help rating similar searches:  trưởng (Vietnamese - Japanese) | thương (Vietnamese - Japanese)


Users are now asking for help: composta di frutta di stagione (Italian>English) | * bolt mounting (English>French) | days (English>Spanish) | of nick name him (English>Spanish) | gesellschafterversammlung (Bulgarian>Hindi) | necessaria per la iscrizione all (Italian>Spanish) | broschüre über unsere heimat (German>English) | caught (English>Tagalog) | stilt (Finnish>Dutch) | biotina (Italian>English) | subwoofer (English>Spanish) | nakita (Tagalog>Malay) | film indian subtitrat lumina ochilor mei online (Romanian>Italian) | entäuscht meine tochter nicht (German>Italian) | bleeding (English>Malay)


Report Abuse  | About MyMemory   | Contact Us


MyMemory in your language: English  | ItalianoEspañolFrançaisDeutschPortuguêsРусский日本語汉语