Click to expand

Language pair: Click to swap content  Subject   

You searched for: mọc nhiệt    [ Turn off colors ]

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Vietnamese

Russian

Info

Song tóc người đã bị cạo khởi mọc lại.
Judges 16.22

Между тем волосы на голове его начали расти, где они были острижены.
Judges 16.22

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Rễ nó quấn trên đống đá, Nó mọc xỉa ra giữa đá sỏi;
Job 8.17

в кучу камней вплетаются корни его, между камнями врезываются.
Job 8.17

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Khi mặt trời mọc lên khỏi đất, thì Lót vào đến thành Xoa.
Genesis 19.23

Солнце взошло над землею, и Лот пришел в Сигор.
Genesis 19.23

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Sậy há mọc nơi chẳng bưng bàu ư? Lác há mọc lên không có nước sao?
Job 8.11

поднимается ли тростник без влаги? растет ли камыш без воды?
Job 8.11

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Vừa có hơi nước, nó sẽ mọc chồi, Và đâm nhành như một cây tơ;
Job 14.9

но, лишь почуяло воду, оно дает отпрыски и пускает ветви, как бы вновь посаженное.
Job 14.9

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Ðặng tưới đất hoang vu, mong quạnh, Và làm cho các chồi cây cỏ mọc lên?
Job 38.27

чтобы насыщать пустыню и степь и возбуждать травные зародыши к возрастанию?
Job 38.27

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Cỏ khô đã mất đi, cỏ non bèn mọc ra, Và người ta thâu nhập rau cỏ núi.
Proverbs 27.25

Прозябает трава, и является зелень, и собирают горные травы.
Proverbs 27.25

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Nếu tôi có thấy mặt trời chiếu sáng, Và mặt trăng mọc lên soi tỏ,
Job 31.26

Смотря на солнце, как оно сияет, и на луну, как она величественно шествует,
Job 31.26

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Khi qua nơi Phi-ni-ên, thấy mặt trời mọc rồi; và người đi giẹo cẳng.
Genesis 32.31

И взошло солнце, когда он проходил Пенуэл; и хромал он на бедро свое.
Genesis 32.31

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Ngài biểu mặt trời nó bèn chẳng mọc, Ngài đóng ấn trên các ngôi sao;
Job 9.7

скажет солнцу, – и не взойдет, и на звезды налагает печать.
Job 9.7

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Mặt bàn thờ có bốn cu-đê, và từ mặt bàn thờ mọc lên bốn cái sừng.
Ezekial 43.15

Самый жертвенник вышиною в четыре локтя; и из жертвенника поднимаются вверх четыре рога.
Ezekial 43.15

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Một phần khác rơi nhằm bụi gai, gai mọc rậm lên, phải nghẹt ngòi.
Matthew 13.7

иное упало в терние, и выросло терние и заглушило его;
Matthew 13.7

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Mặt trời mọc, mặt trời lặn, nó lật đật trở về nơi nó mọc.
Ecclesiastes 1.5

Восходит солнце, и заходит солнце, и спешит к месту своему, где оно восходит.
Ecclesiastes 1.5

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

song khi mặt trời mọc lên, thì bị đốt, và vì không có rễ, nên phải héo.
Matthew 13.6

Когда же взошло солнце, увяло, и, как не имело корня, засохло;
Matthew 13.6

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Môi-se bèn biệt ra ba cái thành ở bên kia sông Giô-đanh, về hướng mặt trời mọc,
Deuteronomy 4.41

Тогда отделил Моисей три города по эту сторону Иордана на восток солнца,
Deuteronomy 4.41

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Kế đó, bảy gié lúa khác lép và bị gió đông thổi háp, mọc theo bảy gié lúa kia.
Genesis 41.6

но вот, после них выросло семь колосьев тощих и иссушенных восточным ветром;
Genesis 41.6

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

nhưng khi mặt trời đã mọc, thì bị đốt, và bởi không có rễ, nên phải héo.
Mark 4.6

когда же взошло солнце, увяло и, как не имело корня, засохло.
Mark 4.6

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Phàm lúc nào ta góp các đám mây trên mặt đất và phàm mống mọc trên từng mây,
Genesis 9.14

И будет, когда Я наведу облако на землю, то явится радуга в облаке;
Genesis 9.14

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Một phần khác rơi vào bụi gai, gai mọc lên với hột giống, làm cho nghẹt ngòi.
Luke 8.7

а иное упало между тернием, и выросло терние и заглушило его;
Luke 8.7

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Vì cây cối dẫu bị đốn còn trông cậy Sẽ còn mọc lên nữa, Không thôi nức chồi.
Job 14.7

Для дерева есть надежда, что оно, если и будет срублено, снова оживет, и отрасли от него выходить не перестанут:
Job 14.7

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Some human translations with low relevance have been hidden.
Show low-relevance results.

Add a translation

Search human translated sentences

Credits - Computer translations are provided by a combination of our statistical machine translator, Google, Systran and Worldlingo.


Help rating similar searches:  hướng (Vietnamese - Russian) | nghẹt (Vietnamese - Russian)


Users are now asking for help: zwangsläufig (German>Italian) | despite (Tagalog>English) | entwicklungsbiologie (German>English) | could (English>Tagalog) | metālus (Latvian>Czech) | shrew (English>French) | antiparasitic (English>Estonian) | set menstrual (English>Danish) | echocardiography (English>Japanese) | not all fields specified (English>Dutch) | gespickte kalbshaxe (German>Italian) | jelq (English>Arabic)


Report Abuse  | About MyMemory   | Contact Us


MyMemory in your language: English  | ItalianoEspañolFrançaisDeutschPortuguêsРусский日本語汉语