Click to expand

语言组合: Click to swap content  主题   

您查找到: t?es un amour    [ 关闭颜色 ]

人工翻译

从专业翻译人员、公司、网页及可自由查看的翻译库中学习。

添加翻译

法语

越南语

信息

Amour

Yêu

最近更新: 2012-04-06
频率: 5
质量:
参考: Wikipedia

Amour

Tình yêu

最近更新: 2012-02-27
频率: 2
质量:
参考: Wikipedia

Que voulez-vous? Que j`aille chez vous avec une verge, ou avec amour et dans un esprit de douceur?
1 Corinthians 4.21

Anh em muốn điều gì hơn: muốn tôi cầm roi mà đến cùng anh em, hay là lấy tình yêu thương và ý nhu mì?
1 Corinthians 4.21

最近更新: 2012-05-06
主题: 宗教
频率: 1
质量:

Je réparerai leur infidélité, J`aurai pour eux un amour sincère; Car ma colère s`est détournée d`eux.
Hosea 14.4

Ta sẽ chữa lành sự bội nghịch của chúng nó. Ta sẽ lấy lòng tốt yêu chúng nó; vì cơn giận của ta đã xây khỏi nó rồi.
Hosea 14.4

最近更新: 2012-05-06
主题: 宗教
频率: 1
质量:

rendez ma joie parfaite, ayant un même sentiment, un même amour, une même âme, une même pensée.
Philippians 2.2

thì anh em hãy hiệp ý với nhau, đồng tình yêu thương, đồng tâm, đồng tư tưởng mà làm cho tôi vui mừng trọn vẹn.
Philippians 2.2

最近更新: 2012-05-06
主题: 宗教
频率: 1
质量:

C`est comme une verge dont il frappe sa terre, Ou comme un signe de son amour, qu`il les fait apparaître.
Job 37.13

Ngài sai mây hoặc để giáng họa, hoặc để tưới đất, Hoặc để làm ơn cho loài người.
Job 37.13

最近更新: 2012-05-06
主题: 宗教
频率: 1
质量:

Que la grâce soit avec tous ceux qui aiment notre Seigneur Jésus Christ d`un amour inaltérable!
Ephesians 6.24

Nguyền xin ân điển ở với hết thảy những kẻ lấy lòng yêu thương chẳng phai mà kính mến Ðức Chúa Jêsus Christ chúng ta!
Ephesians 6.24

最近更新: 2012-05-06
主题: 宗教
频率: 1
质量:

Dans un instant de colère, je t`avais un moment dérobé ma face, Mais avec un amour éternel j`aurai compassion de toi, Dit ton rédempteur, l`Éternel.
Isaiah 54.8

Trong cơn nóng giận, ta ẩn mặt với ngươi một lúc, những vì lòng nhơn từ vô cùng, ta sẽ thương đến ngươi, Ðấng Cứu chuộc ngươi là Ðức Giê-hô-va phán vậy.
Isaiah 54.8

最近更新: 2012-05-06
主题: 宗教
频率: 1
质量:

Ayant purifié vos âmes en obéissant à la vérité pour avoir un amour fraternel sincère, aimez-vous ardemment les uns les autres, de tout votre coeur,
1 Peter 1.22

Anh em đã vâng theo lẽ thật làm sạch lòng mình, đặng có lòng yêu thương anh em cách thật thà, nên hãy yêu nhau sốt sắng hết lòng;
1 Peter 1.22

最近更新: 2012-05-06
主题: 宗教
频率: 1
质量:

Par amour fraternel, soyez pleins d`affection les uns pour les autres; par honneur, usez de prévenances réciproques.
Romans 12.10

Hãy lấy lòng yêu thương mềm mại mà yêu nhau như anh em; hãy lấy lẽ kính nhường nhau.
Romans 12.10

最近更新: 2012-05-06
主题: 宗教
频率: 1
质量:

De loin l`Éternel se montre à moi: Je t`aime d`un amour éternel; C`est pourquoi je te conserve ma bonté.
Jeremiah 31.3

Ðức Giê-hô-va từ thuở xưa hiện ra cùng tôi và phán rằng: Phải, ta đã lấy sự yêu thương đời đời mà yêu ngươi; nên đã lấy sự nhơn từ mà kéo ngươi đến.
Jeremiah 31.3

最近更新: 2012-05-06
主题: 宗教
频率: 1
质量:

L`Éternel, ton Dieu, est au milieu de toi, comme un héros qui sauve; Il fera de toi sa plus grande joie; Il gardera le silence dans son amour; Il aura pour toi des transports d`allégresse.
Zephaniah 3.17

Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi ở giữa ngươi; Ngài là Ðấng quyền năng sẽ giải cứu ngươi: Ngài sẽ vui mừng cả thể vì cớ ngươi; vì lòng yêu thương mình, Ngài sẽ nín lặng; và vì cớ ngươi Ngài sẽ ca hát mừng rỡ.
Zephaniah 3.17

最近更新: 2012-05-06
主题: 宗教
频率: 1
质量:

Puis Amnon eut pour elle une forte aversion, plus forte que n`avait été son amour. Et il lui dit: Lève-toi, va-t`en!
2 Samuel 13.15

Rồi đó, Am-nôn lấy làm gớm ghét nàng quá, đến đỗi tình người ghen ghét nàng lại lớn hơn tình thương yêu nàng khi trước. Am-nôn nói cùng nàng rằng: Hãy đứng dậy, đi đi!
2 Samuel 13.15

最近更新: 2012-05-06
主题: 宗教
频率: 1
质量:

Personne n`a jamais vu Dieu; si nous nous aimons les uns les autres, Dieu demeure en nous, et son amour est parfait en nous.
1 John 4.12

Chưa hề có ai thấy Ðức Chúa Trời; nếu chúng ta yêu nhau, thì Ðức Chúa Trời ở trong chúng ta, và sự yêu mến Ngài được trọn vẹn trong chúng ta.
1 John 4.12

最近更新: 2012-05-06
主题: 宗教
频率: 1
质量:

C`est pour l`amour de moi, pour l`amour de moi, que je veux agir; Car comment mon nom serait-il profané? Je ne donnerai pas ma gloire à un autre.
Isaiah 48.11

Ấy là vì ta, vì một mình ta, mà ta sẽ làm điều đó; vì ta há để nhục danh ta sao? Ta sẽ chẳng nhường sự vinh hiển ta cho thần nào khác.
Isaiah 48.11

最近更新: 2012-05-06
主题: 宗教
频率: 1
质量:

Mais si, étant sous la puissance de ton mari, tu t`en es détournée et que tu te sois souillée, et si un autre homme que ton mari a couché avec toi, -
Numbers 5.20

Còn nếu đương dưới quyền chồng, mà ngươi lỗi đạo; nếu ngươi bị ô uế, và nếu một người nào khác hơn chồng đã nằm cùng ngươi
Numbers 5.20

最近更新: 2012-05-06
主题: 宗教
频率: 1
质量:

L`ange de l`Éternel lui dit: Voici, tu es enceinte, et tu enfanteras un fils, à qui tu donneras le nom d`Ismaël; car l`Éternel t`a entendue dans ton affliction.
Genesis 16.11

Lại phán rằng: Nầy, ngươi đương có thai, sẽ sanh một trai, đặt tên là Ích-ma-ên; vì Ðức Giê-hô-va có nghe sự sầu khổ của ngươi.
Genesis 16.11

最近更新: 2012-05-06
主题: 宗教
频率: 1
质量:

Car auquel des anges Dieu a-t-il jamais dit: Tu es mon Fils, Je t`ai engendré aujourd`hui? Et encore: Je serai pour lui un père, et il sera pour moi un fils?
Hebrews 1.5

Vả, Ðức Chúa Trời há có bao giờ phán cùng thiên sứ rằng: Ngươi là Con ta, Ngày nay ta đã sanh ngươi? Lại há có khi nào phán: Ta sẽ làm Cha người, Người sẽ làm Con ta?
Hebrews 1.5

最近更新: 2012-05-06
主题: 宗教
频率: 1
质量:

Car tu es un peuple saint pour l`Éternel, ton Dieu; l`Éternel, ton Dieu, t`a choisi, pour que tu fusse un peuple qui lui appartînt entre tous les peuples qui sont sur la face de la terre.
Deuteronomy 7.6

Vì ngươi là một dân thánh cho Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi; Ngài đã chọn ngươi trong muôn dân trên mặt đất, đặng làm một dân thuộc riêng về Ngài.
Deuteronomy 7.6

最近更新: 2012-05-06
主题: 宗教
频率: 1
质量:

Car tu es un peuple saint pour l`Éternel, ton Dieu; et l`Éternel, ton Dieu, t`a choisi, pour que tu fusses un peuple qui lui appartînt entre tous les peuples qui sont sur la face de la terre.
Deuteronomy 14.2

bởi ngươi là một dân thánh cho Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi; Ðức Giê-hô-va đã chọn ngươi trong các dân trên mặt đất, hầu ngươi làm dân riêng của Ngài.
Deuteronomy 14.2

最近更新: 2012-05-06
主题: 宗教
频率: 1
质量:

添加翻译

查找 人工翻译句子

可信度 - 机器翻译是将我们的统计机器翻译与Google、Systran和Worldlingo结合而成的。


帮助评定类似检索数据:  inaltérable (法语 - 越南语) | apparaître (法语 - 越南语)


用户正在寻求帮助: probemitglied (德语>英语) | mundo (拉丁语>西班牙语) | brittle (英语>斯洛伐克语) | fences (英语>希腊语) | harstell (英语>丹麦语) | hwag nalang (塔加路族语>英语) | kurze nudelröhrchen (德语>英语) | practitioners (英语>僧伽罗语) | m13 fertigmontage em (德语>英语) | communicating with a contact (英语>荷兰语) | stipendio (意大利语>英语) | efl (英语>斯洛伐克语) | la premiere en bas (法语>意大利语) | breuk (荷兰语>英语) | re: tropheus moorii chimba / morii moliro (德语>英语)


举报滥用现象  | 关于MyMemory   | 联系我们


您所选择语言的MyMemory: English  | ItalianoEspañolFrançaisDeutschPortuguêsРусский日本語汉语