Google fragen

Sie suchten nach: 而又心安理得的情感 (Chinesisch (Vereinfacht) - Vietnamesisch)

Menschliche Beiträge

Von professionellen Übersetzern, Unternehmen, Websites und kostenlos verfügbaren Übersetzungsdatenbanken.

Übersetzung hinzufügen

Chinesisch (Vereinfacht)

Vietnamesisch

Info

Chinesisch (Vereinfacht)

无论哪种方式,对您发生的事情感到满意️

Vietnamesisch

Dù thế nào cũng phải vui vẻ trước những việc gì xảy ra đối với mình ☺️

Letzte Aktualisierung: 2021-05-26
Nutzungshäufigkeit: 1
Qualität:

Referenz: Anonym

Chinesisch (Vereinfacht)

一个结构化的所见即所得的科学文本编辑器

Vietnamesisch

Một trình soạn thảo văn bản khoa học có cấu trúc wysiwyg

Letzte Aktualisierung: 2014-08-15
Nutzungshäufigkeit: 1
Qualität:

Referenz: Anonym

Chinesisch (Vereinfacht)

除非绝对紧急的情况不建议使用脉压器

Vietnamesisch

Ga rô không nên dùng trừ trường hợp khẩn cấp

Letzte Aktualisierung: 2014-08-15
Nutzungshäufigkeit: 1
Qualität:

Referenz: Anonym

Chinesisch (Vereinfacht)

# 如果指定了“ mimetype ” , 它将被用来确定 # Konqueror 应使用的部件。 例如, 为 Web 页 # 设置成 text/ html, 使其处理得更快

Vietnamesisch

# Nếu chỉ ra 'mimetype', nó sẽ được dùng để xác định ứng dụng # mà Konqueror cần dùng. Ví dụ, đặt thành text/ html # cho một trang web để nó xuất hiện nhanh hơn

Letzte Aktualisierung: 2011-10-23
Nutzungshäufigkeit: 3
Qualität:

Referenz: Anonym

Chinesisch (Vereinfacht)

... 您可以使用新的 PNG 文件格式而不是旧的 TIFF 格式保存您的图像, 以便在同样无损压缩
的情况下获得更好的压缩比 。

Vietnamesisch

... rằng bạn có khả năng dùng định dạng tập tin PNG thay cho TIFF để nén được mà không mất chất lượng ảnh không?

Letzte Aktualisierung: 2011-10-23
Nutzungshäufigkeit: 3
Qualität:

Referenz: Anonym

Chinesisch (Vereinfacht)

KDE 可以通过协议中的协议通讯; 特定的协议仅用于特定的情况, 但是目前并不是这些情况之一。 这种情况非常罕见, 可能表明出现了编程错误 。

Vietnamesisch

KDE có khả năng liên lạc qua giao thức bên trong giao thức khác. Giao thức đã ghi rõ dành để sử dụng trong trường hợp như vậy, không phải trường hợp này. Sự kiện này bất thường, rất có thể ngụ ý lỗi lập trình.

Letzte Aktualisierung: 2011-10-23
Nutzungshäufigkeit: 3
Qualität:

Referenz: Anonym

Chinesisch (Vereinfacht)

KDE 可以通过协议中的协议通讯; 特定的协议仅用于特定的情况, 但是目前并不是这些情况之一。 这种情况非常罕见, 可能表明出现了编程错误 。

Vietnamesisch

KDE có khả năng liên lạc qua giao thức ở trong giao thức. Yêu cầu này đã ghi rõ một giao thức cần dùng như thế, nhưng giao thức này không có khả năng đó. Trường hợp này bất thường, có thể ngụ ý lỗi lập trình.

Letzte Aktualisierung: 2011-10-23
Nutzungshäufigkeit: 3
Qualität:

Referenz: Anonym

Chinesisch (Vereinfacht)

libsmbclient 报告了错误, 但是没有指定出了什么问题。 这可能是您网络的严重问题 - 但也可能是 libsmbclient 自身的问题 。 如果您想要帮助我们, 请提供您在试图浏览时网络接口的 tcpdump( 请注意, 其中可能包含私人书, 所以在您不太确定的情况下请不要投递一信息 - 如果我们的开发者请求您提供这一信息的话, 您可以私下里发给他们)

Vietnamesisch

libsmbclient báo cáo có lỗi, nhưng không chỉ ra vấn đề là gì. Có thể là có vấn đề với mạng nhưng cũng có thể là có vấn đề với libsmbclient. Nếu muốn giúp đỡ chúng tôi, xin hãy cung cấp một tcpdump của giao diện mạng khi bạn duyệt (cần biết là có thể nó sẽ chứa dữ liệu riêng tư, vì thế đừng gửi nếu bạn không chắc chắn. Bạn có thể gửi nó riêng đến nhà phát triển nếu họ yêu cầu)

Letzte Aktualisierung: 2011-10-23
Nutzungshäufigkeit: 3
Qualität:

Referenz: Anonym

Chinesisch (Vereinfacht)

不管您什么时候连接, 这都会重新配置您的机器名来匹 配您从 PPP 服务器上获得的 IP 地址。 如果您需要使 用依赖此信息的协议, 这将非常有用。 但是这也可能 带来一些问题 。 除非您真的需要, 请不要启用此选项 。

Vietnamesisch

Khi nào bạn kết nối, tính năng này cấu hình lại tên máy của bạn để tương ứng với địa chỉ IP bạn đã nhận từ máy phục vụ PPP. Có thể hữu ích nếu bạn cần phải sử dụng một giao thức phụ thuộc vào thông tin này, nhưng cũng có thể gây ra vài vấn đề. Đừng bật tùy chọn này nếu bạn không phải thật cần nó.

Letzte Aktualisierung: 2011-10-23
Nutzungshäufigkeit: 3
Qualität:

Referenz: Anonym

Chinesisch (Vereinfacht)

不隐藏 此选项基于 IRIX NFS 提供的同名标记。 通常来说, 如果服务器导出了两个文件系统, 其中一个又挂载在另一个上面, 那么客户端需要同时挂载两个文件系统才能直接访问它们的数据。 如果只挂载上级文件系统, 在访问另一个文件系统的挂载目录时只能看到空目录。 此时那个文件系统是被“ 隐藏” 了 。 在一个文件系统上设置不隐藏( no hide) 选项将使另一个不会被隐藏, 正确认证的客户端在作跨文件系统的访问时就不会留意到其中的切换 。 然而, 部分 NFS 客户端对这种场合处理得不好, 例如在同一文件系统下的两个文件可能会有相同的节点号( inode) 。 目前, 不隐藏选项只对单一主机的共享导出有效。 对于涉及网络组、 子网或按通配符的导出还不能可靠地工作 。 在某些场合, 这个选项非常有用, 但您应该小心使用, 并应先确认客户端系统能妥善处理这种情况 。

Vietnamesisch

Không ẩn Tùy chọn này dựa vào tùy chọn cùng tên được cung cấp trong NFS kiểu IRIX. Bình thường, nếu trình phục vụ xuất khẩu hai hệ thống tập tin, một điều được gắn kết với điều khác, ứng dụng khách phải gắn kết riêng mỗi hệ thống tập tin để truy cập nó. Nếu nó chỉ gắn kết điều cha, nó sẽ gặp chỉ thư mục rỗng ở nơi gắn kết hệ thống tập tin khác, vì nó « bị ẩn ». Việc đặt tùy chọn « không ẩn » cho hệ thống tập tin thì gây ra nó không ẩn: ứng dụng khách đã xác thức đúng có khả năng chuyển đổi giữa hệ thống tập tin cha và hệ thống tập tin con, không phát hiện thay đổi nào. Tuy nhiên, một số ứng dụng khách NFS không quản lý được trường hợp này, chẳng hạn, hiển thị hai tập tin có vẻ nằm trên cùng một hệ thống tập tin còn có cùng một số hiệu nút thông tin (inode). Tùy chọn « không ẩn » hiện thời chỉ có tác động trong việc xuất khẩu máy đơn. Nó chưa hoạt động được trong việc xuất khẩu kiểu nhóm mạng, mạng phụ hay ký tự đại diện. Tùy chọn này có thể rất hữu ích trong một số trường hợp riêng, nhưng khuyên bạn sử dụng nó một cách cẩn thận, chỉ sau khi xác nhận hệ thống khách có khả năng quản lý đúng trường hợp.

Letzte Aktualisierung: 2011-10-23
Nutzungshäufigkeit: 3
Qualität:

Referenz: Anonym

Chinesisch (Vereinfacht)

启用此选项, 将允许文件夹属主删除或重命名文件和文件夹。 其他用户在设置了“ 修改内容” 权限的情况下, 可以添加新文件 。

Vietnamesisch

Hãy bật tùy chọn này để cho chỉ người sở hữu thư mục có khả năng xoá hay thay đổi tên của các tập tin và thư mục đã chứa. Người dùng khác chỉ có thể thêm tập tin mới, việc mà cần thiết quyền « Sửa đổi nội dung ».

Letzte Aktualisierung: 2011-10-23
Nutzungshäufigkeit: 3
Qualität:

Referenz: Anonym

Chinesisch (Vereinfacht)

在此指定 KDM 从哪里获得代表用户的图像 。 “ 系统” 指的是全局文件夹; 这些是你可以在下面设置的图片 。 “ 用户” 指 KDM 应该从用户的 $HOME /. face. icon 文件中读取图片。 在中间的两个选择定义了两个来源都可用的情况下的首选顺序 。 @ option: radio image source

Vietnamesisch

Ở đây bạn có thể xác định nơi KDM sẽ lấy các ảnh đại diện người dùng. « Quản trị » đại diện thư mục toàn cục; bạn có thể đặt những ảnh này bên dưới. « Người dùng » có nghĩa là KDM nên đọc tập tin biểu tượng mặt $HOME /. face. icon của người dùng đó. Hai tùy chọn ở giữa xác định thứ tự chọn nếu có sẵn cả hai nguồn.

Letzte Aktualisierung: 2011-10-23
Nutzungshäufigkeit: 3
Qualität:

Referenz: Anonym

Chinesisch (Vereinfacht)

如果您的计算机有静态 IP 地址, 您就需要在这里提供子网 掩码。 在大多数情况下, 子网掩码会是 255. 255. 255. 0 , 但是您的情况可能有所不同 。 如果不确定的话, 请联系您的互联网服务提供商

Vietnamesisch

Nếu máy tính của bạn có địa chỉ Mạng tĩnh, bạn cần phải cung cấp mặt nạ mạng (network mask) ở đây. Trong hậu hết trường hợp, giá trị này là 255. 255. 255. 0, nhưng mà trường hợp của bạn có thể khác. Chưa chắc thì liên lạc với nhà cung cấp dịch vụ Mạng (ISP).

Letzte Aktualisierung: 2011-10-23
Nutzungshäufigkeit: 3
Qualität:

Referenz: Anonym

Chinesisch (Vereinfacht)

它从网上随机抓取图片用它们制作拼贴画。 它通过随机网页搜索找到这些图片, 然后从获得的网页里提取图片。 它也可以设置为用前面的“ 视频混排” 程序过滤图片, 那是个了不起的程序 。 (注意它找到的大多数图片是文字图案, 而不是图像。 这是因为网上主要是文字图案, 颇叫人失望 。) 由 Jamie Zawinski 编写 。

Vietnamesisch

Chương trình này tạo ra sự gắn kết giữa các hình ngẫu nhiên lấy từ mạng. Nó lấy các hình này bằng cách tìm kiếm ngẫu nhiên các trang mạng, rồi lấy hình từ các trang đó. Nó cũng có thể được thiết lập để lọc hình bằng chương trình "Chia phần Video" ở trên, tạo ra hiệu ứng hay. (Thực tế là đa số các hình trên mạng chỉ chứa văn bản). Viết bởi Jamie Zawinski.

Letzte Aktualisierung: 2011-10-23
Nutzungshäufigkeit: 3
Qualität:

Referenz: Anonym
Warnung: Enthält unsichtbare HTML-Formatierung

Chinesisch (Vereinfacht)

打印机选择菜单 : 使用此组合框可选择您想要使用的打印机。 初始情况下( 如果您第一次运行 KDEPrint) , 您也许只能找到 KDE 特殊打印机 - 这种打印机会将任务保存到磁盘( 如 PostScript 或 PDF 文件) , 或者通过电子邮件投递任务( 以 PDF 附件) - 如果您想要真实的打印机, 您需要 …… …… 通过 KDE 添加打印机向导 的帮助创建一台本地打印机, 该向导可支持 CUPS 和 RLPR 打印系统( 请单击 “ 属性 ” 左侧的按钮) 。 …… 或者, 单击下面的 “ 系统选项 ” 按钮连接到远程的 CUPS 打印服务器。 您会看到一个新对话框: 单击 “ CUPS 服务器 ” 图标并填入使用远程服务器所需的信息 。 注意 : 可能出现的情况是, 您成功连接到了远程 CUPS 服务器, 但仍无法获得打印机列表。 如果发生了这种情况: 请强制 KDEPrint 重新加载其配置文件。 要重新加载配置文件, 您可再次启动 kprinter, 或者将打印系统由 CUPS 切换到另外一个系统, 然后再切换回来。 打印系统切换可以通过此对话框完全展开时最下方的下拉菜单完成 。

Vietnamesisch

Trình đơn chọn máy in: Hãy sử dụng hộp tổ hợp này để chọn máy in vào đó bạn muốn in. Đầu tiên (nếu bạn chạy KDEPrint lần đầu tiên), bạn có xem được chỉ những máy in đặc biệt KDE mà lưu công việc in vào đĩa (dạng tập tin PostScript hay PDF), hoặc phát công việc in bằng thư điện tử (dạng tập tin PDF đính kèm). Nếu bạn còn thiếu máy in thật, bạn cần phải: hoặc tạo một máy in cục bộ, dùng Trợ lý thêm máy in KDE. Trợ lý này sẵn sàng cho hệ thống in kiểu CUPS và RLPR (nhấn vào nút bên trái nút Tài sản), hoặc thử kết nối đến một máy phục vụ in CUPS ở xa còn tồn tại. Bạn có thể kết nối bằng cách nhấn vào nút Tùy chọn hệ thống bên dưới. Một hộp thoại mới sẽ mở: nhấn vào biểu tượng máy phục vụ CUPS. Hãy điền vào các thông tin cần thiết để dùng máy phục vụ từ xa. Ghi chú: có lẽ bạn đã kết nối đến một máy phục vụ CUPS từ xa còn chưa nhận danh sách các máy in. Trong trường hợp này, hãy ép buộc trình KDEPrint nạp lại các tập tin cấu hình của nó. Để làm như thế, hoặc khởi chạy lại kprinter, hoặc chuyển đổi hệ thống in ra CUPS rồi ngược lại. Có thể chuyển đổi hệ thống in bằng trình đơn thả xuống bên dưới hộp thoại này (khi nó đã bung đầy đủ).

Letzte Aktualisierung: 2011-10-23
Nutzungshäufigkeit: 3
Qualität:

Referenz: Anonym

Chinesisch (Vereinfacht)

模拟沸水中气泡形成的情况: 最初是小气泡出现, 当它们靠近时就会合并成大气泡, 直至最后破裂。 由 James Macnicol 编写 。

Vietnamesisch

Đây là một kiểu mô phỏng sự tạo thành bọt khi nước sôi: đầu tiên các bọt nhỏ xuất hiện, rồi chúng tiến gần đến nhau, nhập vào nhau tạo ra bọt lớn, và cuối cùng nổ tung. Viết bởi James Macnicol.

Letzte Aktualisierung: 2011-10-23
Nutzungshäufigkeit: 3
Qualität:

Referenz: Anonym

Chinesisch (Vereinfacht)

满足条件( Satisfy) 这个指令控制是否必须满足允许访问这个资源的 所有指定条件。 如果被设置为“ all ” , 那么允许访问 的所有验证和访问控制条件都必须被满足 。 设置满去条件为“ any ” , 允许用户在满足验证 或者 访问控制需求的情况下获得访问权限。 例如 , 您也许需要对于远程访问的验证, 但是 允许无验证情况下的本地访问 。 默认是“ all ” 。 Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etc.)

Vietnamesisch

Thỏa mãn (Satisfy) Chỉ thị này điều khiển nếu tất cả các điều kiện đã ghi rõ phải được thỏa mãn để cho phép truy cập tài nguyên đó. Nếu đặt là « all » (tất cả), tất cả các điều kiện xác thực và điều khiển truy cập đều phải được thỏa mãn để cho phép truy cập. Việc đặt « Satisfy » thành « any » thì cho phép người dùng truy cập nếu những điều kiện xác thực hoặc điều khiển truy cập được thỏa mãn. Lấy thí dụ, có lẽ bạn cần thiết xác thực để truy cập từ xa, còn cho phép truy cập cục bộ không cần xác thực. Mặc định là « all ». Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etc.)

Letzte Aktualisierung: 2011-10-23
Nutzungshäufigkeit: 3
Qualität:

Referenz: Anonym

Chinesisch (Vereinfacht)

给出的名称无法解析为唯一的服务器。 请确定您的网络已经设置正确, 而且在 Windows 和 UNIX 名称混合解析的情况下没有命名冲突 。

Vietnamesisch

Không tìm thấy máy chủ theo tên đưa ra. Cần chắc chắn là mạng của bạn không có mâu thuẫn tên giữa các máy Windows và UNIX.

Letzte Aktualisierung: 2011-10-23
Nutzungshäufigkeit: 3
Qualität:

Referenz: Anonym

Chinesisch (Vereinfacht)

要登录到您的 ISP, kppp 需要您从 ISP 获得的 用户名和密码。 在下面的输入框中填写该信息 。 注意区分大小写 。

Vietnamesisch

Để đăng nhập vào ISP của bạn, kppp cần tên người dùng và mật khẩu bạn đã nhận từ ISP. Gõ thông tin này vào những trường bên dưới. Phân biệt chữ hoa/ thường.

Letzte Aktualisierung: 2011-10-23
Nutzungshäufigkeit: 3
Qualität:

Referenz: Anonym

Chinesisch (Vereinfacht)

设置已修改文档的颜色。 它会和已查看文档的颜色混合, 越近期的文档获得的色彩强度越高 。

Vietnamesisch

Chọn màu cho những tài liệu đã sửa. Màu này được pha trộn với màu cho các tập tin đã xem. Những tài liệu được sửa gần nhất sẽ có màu này nhiều nhất.

Letzte Aktualisierung: 2011-10-23
Nutzungshäufigkeit: 3
Qualität:

Referenz: Anonym

Eine bessere Übersetzung mit
4,401,923,520 menschlichen Beiträgen

Benutzer bitten jetzt um Hilfe:



Wir verwenden Cookies zur Verbesserung Ihrer Erfahrung. Wenn Sie den Besuch dieser Website fortsetzen, erklären Sie sich mit der Verwendung von Cookies einverstanden. Erfahren Sie mehr. OK