Sie suchten nach: tÒa sƠ thẨm (Vietnamesisch - Englisch)

Menschliche Beiträge

Von professionellen Übersetzern, Unternehmen, Websites und kostenlos verfügbaren Übersetzungsdatenbanken.

Übersetzung hinzufügen

Vietnamesisch

Englisch

Info

Vietnamesisch

tòa sơ thẩm quyết định rằng con sẽ sống phần đời còn lại tại briarcliff.

Englisch

court magistrate has determined... that you will live out the remainder of your days here at briarcliff.

Letzte Aktualisierung: 2016-10-27
Nutzungshäufigkeit: 1
Qualität:

Vietnamesisch

nhưng thẩm phán sơ thẩm đã từ chối thoả thuận nhận tội.

Englisch

but trial judges have discretion to reject plea agreements.

Letzte Aktualisierung: 2016-10-27
Nutzungshäufigkeit: 1
Qualität:

Vietnamesisch

có gì phải bàn? nó không qua nổi phiên sơ thẩm đâu.

Englisch

it won't even make it past preliminary.

Letzte Aktualisierung: 2016-10-27
Nutzungshäufigkeit: 1
Qualität:

Vietnamesisch

xét xử sơ thẩm vụ án xâm phạm sở hữu từ thực tiễn tỉnh quảng ngãi

Englisch

practice in the area

Letzte Aktualisierung: 2021-03-04
Nutzungshäufigkeit: 1
Qualität:

Referenz: Anonym

Vietnamesisch

tính xác thực của văn kiện này chưa được thẩm phán tòa sơ thẩm chịu trách nhiệm xác nhận, nên tôi yêu cầu tất cả các bên hãy bình tĩnh và kiềm chế lời lẽ tới chừng nào điều tra của chúng tôi hoàn tất.

Englisch

the authenticity of this document has not yet been confirmed by the presiding magistrate, so i ask that all parties be patient and refrain from comment until such time as our investigations can be completed.

Letzte Aktualisierung: 2016-10-27
Nutzungshäufigkeit: 1
Qualität:

Referenz: Anonym

Vietnamesisch

giờ, tôi không muốn cảnh báo cậu, và tôi không mong phải thấy bất kỳ thay đổi đáng kể nào trong phán quyết cuối của thẩm phán tòa sơ thẩm về việc thừa kế của cậu, nhưng đặc biệt xét thấy những tình tiết của người chết,

Englisch

now, i don't want to alarm you, and i don't expect to see any significant change in the magistrate's ultimate decision vis-à-vis your own inheritance, but, especially given the circumstances of the death,

Letzte Aktualisierung: 2016-10-27
Nutzungshäufigkeit: 1
Qualität:

Referenz: Anonym

Vietnamesisch

việc nghiên cứu đề tài nhằm làm sáng tỏ cơ sở lý luận và thực tiễn của hoạt động xét xử sơ thẩm các vụ án hình sự của tòa án nhân dân, góp phần vào công tác xét xử sơ thẩm vụ án xâm phạm sở hữu trên địa bàn tỉnh quảng ngãi nói riêng và trong cả nước nói chung đảm bảo đúng pháp luật.

Englisch

the research of the topic aims to clarify the theoretical and practical basis of the first-instance trial of criminal cases of the people's court, contributing to the first-instance trial of the above property infringement case. quang ngai province in particular and in the country in general ensured compliance with the law.

Letzte Aktualisierung: 2021-03-04
Nutzungshäufigkeit: 1
Qualität:

Referenz: Anonym

Vietnamesisch

Đã ly hôn, ngày 03/01/2014 tại trụ sở tòa án nhân dân tp.bảo lộc xét xử sơ thẩm công khai vụ án, thụ lý sô' 239/2013/tlst-hngĐ ngày 10/10/2013 về việc xin ly hôn (theo quyết định đưa vụ án ra xét xử số :49/2013/qĐxx- st ngày 26/12/2013).

Englisch

i decided to divorce with him on 03 january 2014 at the people’s court of bao loc city upon the public assumed first-instance case no. 239/2013/tlst-hngĐ dated 10 october 2013 regarding request for divorce (upon the decision no. 49/2013/qĐxx-st dated 26 december 2013).

Letzte Aktualisierung: 2019-07-31
Nutzungshäufigkeit: 1
Qualität:

Referenz: Anonym

Einige menschliche Übersetzungen mit geringer Relevanz wurden ausgeblendet.
Ergebnisse mit niedriger Relevanz anzeigen.

Eine bessere Übersetzung mit
4,401,923,520 menschlichen Beiträgen

Benutzer bitten jetzt um Hilfe:



Wir verwenden Cookies zur Verbesserung Ihrer Erfahrung. Wenn Sie den Besuch dieser Website fortsetzen, erklären Sie sich mit der Verwendung von Cookies einverstanden. Erfahren Sie mehr. OK