Ask Google

Results for sallum translation from Afrikaans to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Afrikaans

Vietnamese

Info

Afrikaans

Sallum, Amárja, Josef;

Vietnamese

Sa-lum, A-ma-ria, và Giô-sép.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

en Sallum van Jekámja, en Jekámja van Elisáma.

Vietnamese

Sa-lum sanh Giê-ca-mia, Giê-ca-mia sanh Ê-li-sa-ma.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

en Eleása van Sísemai, en Sísemai van Sallum;

Vietnamese

Ê-la-xa sanh Sít-mai, Sít-mai sanh Sa-lum,

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

en Ahítub van Sadok; en Sadok van Sallum;

Vietnamese

A-hi-túp sanh Xa-đốc; Xa-đốc sanh Sa-lum;

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

en Sallum van Hilkía; en Hilkía van Asárja;

Vietnamese

Sa-lum sanh Hinh-kia; Hinh-kia sanh A-xa-ria;

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

die seun van Sallum, die seun van Sadok, die seun van Ahítub,

Vietnamese

Sê-ra-gia con trai của Hinh-kia, Hinh-kia con trai của Sa-lum, Sa-lum con trai của Xa-đốc, Xa-đốc con trai của A-hi-túp.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

Sallum was sy seun; Mibsam was sy seun; Misma was sy seun.

Vietnamese

Sa-lum, con trai của Sau-lơ, Míp-sam, con trai của Sa-lum, và Mích-ma, con trai của Míp-sam.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

Die seuns van Náftali was: Jágsiël en Guni en Jeser en Sallum, seuns van Bilha.

Vietnamese

Con trai của Nép-ta-li là Gia-si-ên, Gu-ni, Gie-xe, và Sa-lum, đều là con của bà Bi-la.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

En van die sangers: Éljasib; en van die poortwagters: Sallum en Telem en Uri.

Vietnamese

Trong các người ca hát có Ê-li-a-síp; trong những người giữ cửa có Sa-lum, Tê-lem, và U-ri.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

En Mattítja, uit die Leviete, wat die eersgeborene van die Koragiet Sallum was, het amptelik die toesig oor die bakwerk gehad.

Vietnamese

Còn Ma-ti-thia, người Lê-vi, con trưởng nam của Sa-lum, thuộc về dòng Cô-rê, coi sóc việc làm bánh rán trong chảo.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

En die poortwagters was: Sallum en Akkub en Talmon en Ahíman en hulle broers; Sallum was die hoof,

Vietnamese

Những kẻ canh cửa, là Sa-lum, A-cúp, Tanh-môn, A-hi-man, và anh em của chúng; Sa-lum làm đầu.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

En naas hom het Sallum, die seun van Hallóhes, owerste van die halwe distrik Jerusalem, herstel, hy met sy dogters.

Vietnamese

Kế chúng, Sa-lum, con trai của Ha-lô-he, làm quản lý phân nửa quận Giê-ru-sa-lem, và các con gái của người, đều tu bổ.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

En die verdere geskiedenis van Sallum en sy sameswering wat hy gesmee het, kyk, dit is beskrywe in die Kroniekboek van die konings van Israel.

Vietnamese

Các chuyện khác của Sa-lum, và người phản ngụy làm sao, đều chép trong sử ký về các vua Y-sơ-ra-ên.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

En die seuns van Josía was: die eersgeborene Jóhanan, die tweede Jójakim, die derde Sedekía, die vierde Sallum.

Vietnamese

Con trai của Giô-si-a: con trưởng nam là Giô-ha-nan; con thứ nhì là Giê-hô-gia-kim, thứ ba là Sê-đe-kia, thứ tư là Sa-lum.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

En Sallum, die seun van Jabes, het 'n sameswering teen hom gesmee en hom voor die oë van die volk verslaan en hom gedood en in sy plek koning geword.

Vietnamese

Vả, Sa-lum, con trai Gia-be, dấy nghịch cùng người, đánh giết người tại trước mặt dân sự; đoạn làm vua thế cho người.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

Daarna het Menáhem, die seun van Gadi, van Tirsa opgetrek en in Samaría gekom en Sallum, die seun van Jabes, in Samaría verslaan en hom gedood en in sy plek koning geword.

Vietnamese

Mê-na-hem, con trai Ga-đi, ở Tiệt sa đi lên Sa-ma-ri, và giết người đi. Ðoạn, Mê-ha-hem lên làm vua thế cho.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

Sallum, die seun van Jabes, het in die nege en dertigste jaar van Ussía, die koning van Juda, koning geword en 'n maand lank in Samaría geregeer.

Vietnamese

Năm thứ ba mươi chín đời Ô-xia, vua Giu-đa, Sa-lum, con trai Gia-be, lên làm vua, cai trị một tháng tại Sa-ma-ri.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

Kyk, Hanámeël, die seun van Sallum, jou oom, kom na jou toe met die woorde: Koop vir jou my stuk grond wat in Anatot lê, want jy het die reg van lossing om te koop.

Vietnamese

Nầy, Ha-na-nê-ên, con trai Sa-lum chú ngươi, sẽ đến nơi ngươi mà nói rằng: Hãy mua ruộng của ta tại A-na-tốt; vì ngươi có phép chuộc để mua lấy.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

Die poortwagters: die kinders van Sallum, die kinders van Ater, die kinders van Talmon, die kinders van Akkub, die kinders van Hatíta, die kinders van Sobai, honderd agt en dertig.

Vietnamese

Kẻ giữ cửa: Về con cháu Sa-lum, con cháu A-te, con cháu Tanh-môn, con cháu A-cúp, con cháu Ha-ti-la, và con cháu Sô-bai, một trăm ba mươi tám người.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

En die Fonteinpoort het Sallum, die seun van Kol-Hosé, owerste van die distrik Mispa, herstel; hy het dit opgebou en dit oordek, en hy het sy deure, sy sluitbalke en sy grendels ingesit, ook die muur van die dam van die waterleiding by die koning se tuin, en tot by die trappe wat van die Dawidstad afloop.

Vietnamese

Sa-lun, con trai của Côn-Hô-xe, quản lý quận Mích-ba, sửa cái cửa Giếng; người xây cất nó, lợp nó, tra cánh cửa, chốt, và then; cũng xây vách ngăn của ao Si-lô-ê gấn bên vườn vua, và cho đến cái thang từ thành Ða-vít trở xuống.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK