MyMemory, World's Largest Translation Memory
Click to expand

Language pair: Click to swap content  Subject   
Ask Google

You searched for: sewentien ( Afrikaans - Vietnamese )

    [ Turn off colors ]

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Afrikaans

Vietnamese

Info

Afrikaans

Daarop het ek van Hanámeël, die seun van my oom, die stuk grond gekoop wat in Anatot lê, en vir hom die geld afgeweeg: sewentien sikkels silwer.

Vietnamese

Vậy tôi mua ruộng ở A-na-tốt của Ha-na-mê-ên, con trai chú tôi, và tôi cân mười bảy siếc-lơ bạc cho người.

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

die kinders van Harim, duisend en sewentien.

Vietnamese

Về con cháu Ha-rim, một ngàn mười bảy người.

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

En Rehábeam, die seun van Salomo, was koning in Juda; een en veertig jaar was Rehábeam oud toe hy koning geword het, en sewentien jaar het hy geregeer in Jerusalem, die stad wat die HERE verkies het uit al die stamme van Israel om sy Naam daar te vestig. En die naam van sy moeder was Naäma, die Ammonitiese.

Vietnamese

Rô-bô-am, con trai của Sa-lô-môn, cai trị Giu-đa. Khi lên ngôi, người đã được bốn mươi mốt tuổi; người trị vì mười bảy năm tại Giê-ru-sa-lem, là thành Ðức Giê-hô-va đã chọn trong các chi phái Y-sơ-ra-ên, đặng đặt danh Ngài ngự tại đó. Mẹ người tên là Na-a-ma, người Am-môn.

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

En die gewig van die goue ringe wat hy gevra het, was sewentien honderd sikkels goud, behalwe die maantjies en die oorversiersels en purper klere wat die konings van Mídian gedra het, en behalwe die kettings wat aan die nekke van hulle kamele was.

Vietnamese

Những vòng vàng mà Ghê-đê-ôn đã xin, cân được một ngàn bảy trăm siếc-lơ vàng, không kể những đồ trang sức hình như trăng lưỡi liềm, hoa tai, và áo sắc điều của vua Ma-đi-an thường mặc, cùng những kiềng nơi cổ lạc đà.

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

En koning Rehábeam het hom versterk in Jerusalem en geregeer; want Rehábeam was een en veertig jaar oud toe hy koning geword het, en het sewentien jaar geregeer in Jerusalem, die stad wat die HERE uit al die stamme van Israel verkies het om sy Naam daar te vestig; en die naam van sy moeder was Naäma, die Ammonitiese.

Vietnamese

Ấy vậy vua Rô-bô-am làm cho mình ra bền vững trong Giê-ru-sa-lem và trị vì. Vả khi Rô-bô-am lên ngôi, tuổi đã bốn mươi mốt; người cai trị mười bảy năm tại Giê-ru-sa-lem, tức là thành mà Ðức Giê-hô-va đã chọn trong các chi phái Y-sơ-ra-ên, đặng đặt danh Ngài tại đó; còn mẹ người tên là Na-a-ma, người đàn bà Am-môn.

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

Hulle almal, seuns van Jedíael, volgens die hoofde van die families, dapper helde, was sewentien duisend twee honderd wat in die oorlog op kommando moes uittrek.

Vietnamese

Những kẻ nầy là con trai của Giê-đi-a-ên, đều là trưởng tộc, vốn người mạnh dạn; trong con cái chúng kẻ được ra trận, số là một vạn bảy ngàn hai trăm người.

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

In die drie en twintigste jaar van Joas, die seun van Ahásia, die koning van Juda, het Jóahas, die seun van Jehu, koning geword oor Israel in Samaría--sewentien jaar lank.

Vietnamese

Năm thứ hai mươi ba đời Giô-ách, thì Giô-a-cha, con trai Giê-hu, lên ngôi làm vua Y-sơ-ra-ên, tại Sa-ma-ri. Người cai trị mười bảy năm.

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

die kinders van Harim, duisend en sewentien.

Vietnamese

họ Ha-rim, một ngàn mười bảy.

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

en hulle broers, hoofde van hulle families, sewentien honderd en sestig, dapper manne in die dienswerk van die huis van God;

Vietnamese

và anh em của chúng, số là một ngàn bảy trăm sáu mươi người, đều làm trưởng tộc, có tài hầu việc trong đền của Ðức Chúa Trời.

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

Dit is die geskiedenis van Jakob. Josef het as seun van sewentien jaar die kleinvee opgepas saam met sy broers--hy was nog jonk--met die seuns van Bilha en die seuns van Silpa, die vroue van sy vader. En Josef het die slegte gerug oor hulle na hulle vader oorgebring.

Vietnamese

Ðây là chuyện dòng dõi của Gia-cốp. Giô-sép, tuổi mười bảy, chăn chiên với các anh mình; người đi kết bạn cùng con trai Bi-la và con Xinh-ba, hai vợ cha mình. Giô-sép thuật lại với cha các chuyện xấu của họ nói.

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

En Jakob het sewentien jaar in Egipteland gelewe, sodat die dae van Jakob, die jare van sy lewe, honderd sewe en veertig jaar was.

Vietnamese

Gia-cốp kiều ngụ trong xứ Ê-díp-tô được mười bảy năm, hưởng thọ được một trăm bốn mươi bảy tuổi.

Last Update: 2012-05-05
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Afrikaans

Virtuele Werkskerm sewentien is gekiesName

Vietnamese

Name

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 1
Quality:

Add a translation

Search human translated sentences



Users are now asking for help:comunidadinternacional (Spanish>English) | ergonomia (Polish>German) | programacion administrativa (Spanish>English) | halimbawa parabula sa lebanon at jordan (Tagalog>English) | fm (Tagalog>English) | video za x za bongo 2017 (Swahili>English) | sister bagy (English>Hindi) | woodpeckers (English>Portuguese) | zahien ke naam ka matlab kya hai (Hindi>English) | conociéndolas (Spanish>English) | richardsonaddress (English>French) | microstachya (Spanish>English) | subterráneo (Spanish>English) | zonder (Dutch>German) | lobia chawli (English>Telugu)


Report Abuse  | About MyMemory   | Contact Us


MyMemory in your language: English  | ItalianoEspañolFrançaisDeutschPortuguêsNederlandsSvenskaРусский日本語汉语한국어Türkçe

We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK