Ask Google

Results for فاخرجي translation from Arabic to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Arabic

Vietnamese

Info

Arabic

ان لم تعرفي ايتها الجميلة بين النساء فاخرجي على آثار الغنم وارعي جداءك عند مساكن الرعاة

Vietnamese

Hỡi người đẹp hơn hết trong các người nữ, Nếu ngươi chẳng biết, hãy ra theo dấu của bầy, Và chăn các dê con mình gần bên trại kẻ chăn chiên.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Arabic

فاخرج الجمع خارجا وامسك بيدها ونادى قائلا يا صبية قومي.

Vietnamese

nhưng Ðức Chúa Jêsus cầm lấy tay con ấy, gọi lớn tiếng lên rằng: Con ơi, hãy chờ dậy!

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Arabic

فاخرج بطرس الجميع خارجا وجثا على ركبتيه وصلّى ثم التفت الى الجسد وقال يا طابيثا قومي. ففتحت عينيها. ولما ابصرت بطرس جلست‎.

Vietnamese

Phi -e-rơ biểu người ta ra ngoài hết, rồi quì gối mà cầu nguyện; đoạn, xây lại với xác, mà rằng: Hỡi Ta-bi-tha, hãy chờ dậy! Người mở mắt, thấy Phi -e-rơ, bèn ngồi dậy liền.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Arabic

فضحكوا عليه. اما هو فاخرج الجميع واخذ ابا الصبية وامها والذين معه ودخل حيث كانت الصبية مضطجعة.

Vietnamese

Chúng nhạo báng Ngài. Ngài bèn đuổi chúng ra hết, đem cha mẹ đứa trẻ với những kẻ theo Ngài, cùng vào chỗ nó nằm.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Arabic

ولما صار المساء قدموا اليه مجانين كثيرين. فأخرج الارواح بكلمة وجميع المرضى شفاهم.

Vietnamese

Ðến chiều, người ta đem cho Ðức Chúa Jêsus nhiều kẻ bị quỉ ám, Ngài lấy lời nói mà đuổi quỉ ra; cũng chữa được hết thảy những người bịnh,

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Arabic

فاخرج شعبه بابتهاج ومختاريه بترنم‎.

Vietnamese

Ngài dẫn dân Ngài ra cách hớn hở, Dắt kẻ Ngài chọn ra với bài hát thắng trận.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Arabic

فاخرج يهوياداع الكاهن رؤساء المئات الموكلين على الجيش وقال لهم اخرجوها الى خارج الصفوف والذي يتبعها يقتل بالسيف. لان الكاهن قال لا تقتلوها في بيت الرب

Vietnamese

Thầy tế lễ Giê-hô-gia-đa đòi ra các quan tướng cai trăm người được đặt thống quản đạo quân, mà biểu rằng: Hãy dẫn bà ra ngoài khỏi hàng quân, hễ ai theo bà, khá giết nó bằng gươm, vì thầy tế lễ đã dạy rằng: Chớ giết bà tại trong đền thờ của Ðức Giê-hô-va.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Arabic

فقال اخرج واكون روح كذب في افواه جميع انبيائه. فقال انك تغويه وتقتدر. فاخرج وافعل هكذا.

Vietnamese

Thần thưa lại rằng: Tôi sẽ đi và làm một thần nói dối trong miệng những tiên tri của người. Ðức Giê-hô-va phán rằng: Phải, ngươi sẽ dụ người được. Hãy đi và làm như ngươi đã nói.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Arabic

فقال اخرج واكون لروح كذب في افواه جميع انبيائه. فقال انك تغويه وتقتدر. فاخرج وافعل هكذا.

Vietnamese

Thần thưa lại rằng: Tôi sẽ đi ra làm một thần nói dối trong miệng các tiên tri của người. Ðức Giê-hô-va phán: Phải, ngươi sẽ dụ người được: Hãy đi, làm như lời.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Arabic

فقال للذي على الملابس اخرج ملابس لكل عبدة البعل. فاخرج لهم ملابس.

Vietnamese

Giê-hu bèn nói cùng người giữ áo lễ rằng: Hãy phát các áo lễ cho các tôi tớ của Ba-anh. Kẻ ấy bèn phát áo cho chúng nó.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Arabic

وعندما تسمع صوت خطوات في رؤوس اشجار البكا فاخرج حينئذ للحرب لان الله يخرج امامك لضرب محلّة الفلسطينيين.

Vietnamese

Vừa khi ngươi nghe tiếng bước đi trên ngọn cây dâu, bấy giờ ngươi sẽ kéo ra trận; vì Ðức Chúa Trời ra trước ngươi đặng hãm đánh đạo quân Phi-li-tin.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Arabic

وكان عليها ثوب ملون لان بنات الملك العذارى كنّ يلبسن جبّات مثل هذه. فاخرجها خادمه الى الخارج واقفل الباب وراءها.

Vietnamese

Vả, nàng mặc một cái áo trong dài, vì các công chúa đều mặc áo như thế đương khi còn đồng trinh. Vậy, tôi tớ của Am-nôn đuổi nàng ra và đóng cửa lại.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Arabic

فاخرج ذلك الرجل او تلك المرأة الذي فعل ذلك الامر الشرير الى ابوابك الرجل او المرأة وارجمه بالحجارة حتى يموت.

Vietnamese

thì ngươi phải dẫn người nam hay nữ đã làm việc ác đó đến cửa thành, ném đá cho chúng nó chết.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Arabic

فاخرج موسى جميع العصي من امام الرب الى جميع بني اسرائيل فنظروا واخذ كل واحد عصاه.

Vietnamese

Môi-se bèn rút các cây gậy khỏi trước mặt Ðức Giê-hô-va, đem đưa cho cả dân Y-sơ-ra-ên; các người đều thấy và mỗi người lấy gậy mình lại.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Arabic

فاخرجه كل الجماعة الى خارج المحلّة ورجموه بحجارة فمات كما امر الرب موسى

Vietnamese

Vậy, cả hội chúng đem người ra ngoài trại quân mà ném đá, và người chết, y như Ðức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Arabic

فقال له زبول اين الآن فوك الذي قلت به من هو ابيمالك حتى نخدمه. أليس هذا هو الشعب الذي رذلته. فاخرج الآن وحاربه.

Vietnamese

Xê-bun bèn la lên rằng: Chính ngươi đã nói: A-bi-mê-léc là ai mà ta phục sự hắn! Vậy, những lời khoe khoang của ngươi đó đã ra sao? Ðó chẳng phải đạo binh mà người khinh dể ư? Bây giờ, khá đi ra giao chiến cùng chúng nó!

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Arabic

ولا يسمع لكما فرعون حتى اجعل يدي على مصر فاخرج اجنادي شعبي بني اسرائيل من ارض مصر باحكام عظيمة.

Vietnamese

Nhưng Pha-ra-ôn sẽ chẳng nghe các ngươi đâu; ta sẽ tra tay vào đất Ê-díp-tô, dùng những sự đoán-phạt nằng-nề, đặng rút khỏi xứ đó các quân đội ta, là dân Y-sơ-ra-ên.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Arabic

فاخرجه الرب الاله من جنة عدن ليعمل الارض التي أخذ منها.

Vietnamese

Giê-hô-va Ðức Chúa Trời bèn đuổi loài người ra khỏi vườn Ê-đen đặng cày cấy đất, là nơi có người ra.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Arabic

‮تعذّر توكيد أن قرص إنقاذ تروكربت قد تم تسجيله كما ينبغي. ‮ ‮إن كنت أتممت التسجيل على هذا القرص فأخرجه من السواقة ثم أعد إدخاله و اختبره مجددا. إن لم تنحل المشكلة فجرب برمجية تسجيل أقراص أخرى أو/و قرصا آخر. ‮ ‮إن كنت تحاول فحص قرص إنقاذ تروكربت أُنشئ لأجل مفتاح رئيسي آخر أو بكلمة سر أو بذرة مختلفة، إلخ، فاعلم أن هذا القرص سيفشل دوما في هذا الفحص. لتنشئ قرص إنقاذ جديد متوافق مع إعداداتك الحالية اختر 'نظام' > 'أنشئ قرص إنقاذ'.

Vietnamese

Cannot verify that the Rescue Disk has been correctly burned.If you have burned the Rescue Disk, please eject and reinsert the CD/DVD; then try again. If this does not help, please try other CD/DVD recording software and/or medium.If you attempted to verify a TrueCrypt Rescue Disk created for a different master key, password, salt, etc., please note that such Rescue Disk will always fail this verification. To create a new Rescue Disk fully compatible with your current configuration, select 'System' > 'Create Rescue Disk'.

Last Update: 2009-07-01
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: MatteoT
Warning: Contains invisible HTML formatting

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK