Ask Google

Results for 因此今后关系的发... translation from Chinese (Simplified) to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Chinese (Simplified)

Vietnamese

Info

Chinese (Simplified)

关系

Vietnamese

Quan hệ

Last Update: 2014-08-20
Usage Frequency: 1
Quality:

Chinese (Simplified)

无效的发送者地址 %s

Vietnamese

địa chỉ bộ gửi %s không hợp lệ

Last Update: 2014-08-15
Usage Frequency: 1
Quality:

Chinese (Simplified)

查看您幻想特质的发展

Vietnamese

Xem cuộc phiêu lưu kỳ diệu của nhân vật bạn tạo

Last Update: 2014-08-15
Usage Frequency: 1
Quality:

Chinese (Simplified)

玩一个有很多等级的俄罗斯方块游戏

Vietnamese

Chơi một trò chơi xếp gạch với nhiều cấp độ

Last Update: 2014-08-15
Usage Frequency: 1
Quality:

Chinese (Simplified)

Cisco - 关系数据库Stencils

Vietnamese

Cisco - Cơ sở dữ liệu quan hệStencils

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Chinese (Simplified)

ER 图中所使用的关系形状Stencils

Vietnamese

Stencils

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Chinese (Simplified)

Konqueror 插件 Konqueror 网页浏览器可以使用 Netscape 插件显示特殊内容, 就像 Navigator 自身一样。 请注意, 根据不同的发行版, 您可能需要以不同的方式安装 Netscape 插件。 例如, 安装插件的一种典型位置是 “ / opt/ netscape/ plugins ” 。

Vietnamese

Bổ sung Konqueror Trình duyệt Mạng Konqueror có thể sử dụng bổ sung Netscape để hiển thị nội dung đặc biệt, đúng như trình duyệt Netscape Navigator. Hãy ghi chú rằng cách cài đặt bổ sung Netscape có thể phụ thuộc vào bản phát hành của bạn. Nơi thường cài đặt, lấy thí dụ, là & lt; / opt/ netscape/ pluginsgt;.

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Warning: Contains invisible HTML formatting

Chinese (Simplified)

为了满足插件的依赖关系, 已经自动执行了更改 :

Vietnamese

Thay đổi tự động đã được thực hiện để thỏa quan hệ phụ thuộc của bổ sung.

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Chinese (Simplified)

关系Stencils

Vietnamese

Quan hệStencils

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Chinese (Simplified)

匿名 UID/ GID 这些选项可直接设置匿名账户的用户编号和组编号。 这对于 PC/ NFS 客户端作用很大, 因为您可能想要所有的请求都对应到一个用户 。

Vietnamese

UID/ GID vô danh Những tùy chọn này đặt dứt khoát UID và GID của tài khoản vô danh (anonymous). Có ích chính cho ứng dụng khách PC/ NFS, khi bạn có thể muốn mọi yêu cầu có vẻ gửi bởi cùng một người dùng.

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Chinese (Simplified)

可用的剪贴板缓冲区分为两种 : 剪贴板 的填充方式是选中一些内容, 然后按 Ctrl+C, 或者单击工具栏或菜单栏上的“ 复制 ” 。 选中内容 当选中文本后立即就可用。 访问选中内容的唯一办法是按鼠标中键 。 您可以配置剪贴板和选中内容之间的关系 。

Vietnamese

Có hai vùng đệm bảng tạm có thể dùng: Bảng tạm sẽ được điền khi chọn một cái gì đó và nhấn Ctrl+C, hay hay nhấn "Sao chép" từ thanh công cụ hay thực đơn. Lựa chọn có tác dụng ngay lập tức sau khi chọn văn bản nào đó. Cách duy nhât để truy cập sự lựa chọn là nhấn vào nút chuột giữa. Bạn có thể cấu hình mối quan hệ giữa hai bộ đệm này.

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Warning: Contains invisible HTML formatting

Chinese (Simplified)

可能的原因 : 上次您的 KDE 升级时发生错误, 留下一个孤儿控制模块 。 您的系统中有第三方的软件模块 。 请仔细检查这些情况, 尝试删除错误信息中提到的模块。 如果这样仍然失败, 请考虑和您的发行商或者软件包装者联系 。

Vietnamese

Kết quả chẩn đoán:% 1Lý do có thể: Gặp lỗi trong khi nâng cấp KDE lần cuối cùng, mà để lại một mô- đun điều khiển mồ côi. Bạn có một số mô- đun thuộc nhóm ba cũ còn lại. Hãy kiểm tra cẩn thận hai điểm này, và cố gỡ bỏ mô- đun được ghi rõ trong thông điệp lỗi. Nếu làm như thế không sửa lỗi này, khuyên bạn liên lạc nhà phát hành hay nhà đóng gói này.

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Chinese (Simplified)

名称/ 地址框 您可以在此输入主机名或地址 。 您可以以不同的方式指定主机 : 单个主机 这是最常见的格式。 您可以以解析器可识别的缩写名称、 全称域名或 IP 地址指定主机 。 网络组 NIS 组可以以 @ 组名 的格式给出。 在检查成员关系时, 只会检查每个网络组成员的主机部分。 空的主机部分或者包含连字符 (-) 的主机将被忽略 。 通配符 计算机名称可以包含通配符 * 和? 。 这样可以使得导出文件更加紧凑; 例如 : *. cs. foo. edu 将匹配域 domain cs. foo. edu 中的全部计算机。 但是, 这些通配符无法与域名中的点匹配, 也就是说, 上面的模式无法包含主机 a. b. cs. foo. edu 。 IP 网络 您还可以将目录同时导出至 IP (子) 网中的全部主机。 您可以指定 IP 地址和子网掩码对, 其格式为 地址/ 子网掩码, 此处的子网掩码可以是点分十进制, 也可以是掩码的长度( 例如 , “ / 255. 255. 252. 0” 和 “ / 22” 都代表使用10位二进制数来表示主机) 。

Vietnamese

Trường Tên/ Địa chỉ Ở đây bạn có khả năng nhập vào tên hay địa chỉ của máy. Có thể xác định máy bằng vài cách khác nhau: máy đơn Đây là định dạng thường nhất. Bạn có thể xác định máy riêng bằng nhập vào hoặc tên viết tắt do bộ giải quyết nhận diện, hoặc tên miền có khả năng đầy đủ (FQDN), hoặc địa chỉ IP. nhóm mạng Nhóm mạng (netgroup) kiểu NIS có thể được xác định là « @ group ». Chỉ phần máy của mỗi thành viên nhóm mạng được xử lý khi kiểm tra trạng thái thành viên. Phần máy còn rỗng hay chỉ chứa một dấu gạch « - » bị bỏ qua. ký tự đại diện Tên máy có thể chứa ký tự đại diện « * » và «? ». Bạn có thể sử dụng ký tự như vậy để khiến tập tin xuất gọn hơn, v. d. « *. cs. phu. edu » tương ứng với mọi máy của miền « cs. phu. edu ». Tuy nhiên, ký tự đại diện không khớp với dấu chấm trong tên miền, vì thế mẫu nói trên không chứa máy có tên như « a. b. cs. phu. edu ». mạng IP Bạn cũng có khả năng xuất khẩu đồng thời thư mục ra mọi máy trên mạng (phụ) IP. Để làm như thế, xác định một cặp địa chỉ IP và mặt nạ mạng dạng « địa chỉ IP/ mặt nặ mạng », trong đó mặt nạ mạng được ghi rõ hoặc theo định dạng chấm chấm hoặc theo độ dài mặt nạ tiếp cận: hoặc « / 255. 255. 252. 0 » hoặc « / 22 » được phụ thêm vào địa chỉ cơ sở của mạng có kết quả là mạng phụ trùng có máy 10 bit.

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 2
Quality:

Chinese (Simplified)

因为% 2 插件的依赖关系 ,% 1 插件已经被自动选中

Vietnamese

Bổ sung% 1 đã được bật tự động do quan hệ phụ thuộc của bổ sung% 2.

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Chinese (Simplified)

因为后端或硬件的关系, 一些效果不受支持。 Name

Vietnamese

Name

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Chinese (Simplified)

在一段时间不活动之后关闭粘滞键和筛选键

Vietnamese

Tắt phím dính và phím chậm sau khi không dùng một thời gian

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Chinese (Simplified)

如果您想使用自定义铃声、 播放一个声音文件, 请选中这个选项。 如果这样的话, 您可能还想关掉系统铃声 。 请注意在一些较慢的机器上, 可能会导致铃声的播放和事件的发生之间存在一段延迟时间 。

Vietnamese

Chọn tuỳ chọn này nếu bạn muốn dùng chuông tự chọn, chạy một tập tin âm thanh. Nếu chọn vậy, bạn cần tắt chuông hệ thống. Xin lưu ý là với các máy cũ điều này sẽ gây ra sự trễ giữa các sự kiện làm cho chuông và âm thanh được chạy.

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Chinese (Simplified)

实体关系Stencils

Vietnamese

Quan hệ giữa các thực thểStencils

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Chinese (Simplified)

当您希望在启动 Kooka 时在查看器中载入最近选择的图像, 请选中此项 。 如果您的图像很大的话, 这将减慢 Kooka 的启动 。

Vietnamese

Chọn cái này nếu bạn muốn Kooka tải ảnh mà bạn dùng lần cuối vào trình xem ảnh khi khởi động chương trình. Nếu ảnh quá lớn, nó sẽ làm chậm Kooka.

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Chinese (Simplified)

很大

Vietnamese

Rất lớn

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK