Ask Google

Results for 建造者 translation from Chinese (Simplified) to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Chinese (Simplified)

Vietnamese

Info

Chinese (Simplified)

他 暫 時 離 開 你 、 或 者 是 叫 你 永 遠 得 著 他

Vietnamese

Vả, có lẽ người đã tạm xa cách anh, cốt để anh nhận lấy người mãi mãi,

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Chinese (Simplified)

再 者 、 耶 穌 為 祭 司 、 並 不 是 不 起 誓 立 的

Vietnamese

Vả lại, sự thay đổi nầy chẳng phải là không có lời thề mà được làm ra. Những thầy tế lễ khác không bởi lời thề mà được lập lên,

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Chinese (Simplified)

因 為 房 屋 都 必 有 人 建 造 . 但 建 造 萬 物 的 就 是   神

Vietnamese

Vả, chẳng có một cái nhà nào không phải bởi có người dựng nên; mà Ðấng đã dựng nên muôn vật ấy là Ðức Chúa Trời.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Chinese (Simplified)

我 未 見 城 內 有 殿 、 因 主   神 全 能 者 、 和 羔 羊 、 為 城 的 殿

Vietnamese

Ở đó, tôi không thấy đền thờ nào; vì Chúa là Ðức Chúa Trời toàn năng và Chiên Con đều là đền thờ của thành.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Chinese (Simplified)

或 者 我 也 得 以 從 死 裡 復 活

Vietnamese

mong cho tôi được đến sự sống lại từ trong kẻ chết.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Chinese (Simplified)

教 會 是 他 的 身 體 、 是 那 充 滿 萬 有 者 所 充 滿 的

Vietnamese

Hội thánh là thân thể của Ðấng Christ, tức là sự đầy đủ của Ðấng gồm tóm mọi sự trong mọi loài.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Chinese (Simplified)

為 要 成 全 聖 徒 、 各 盡 其 職 、 建 立 基 督 的 身 體

Vietnamese

để các thánh đồ được trọn vẹn về công việc của chức dịch và sự gây dựng thân thể Ðấng Christ,

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Chinese (Simplified)

論 到 使 者 、 又 說 、 『   神 以 風 為 使 者 、 以 火 焰 為 僕 役 。

Vietnamese

Nói về thiên sứ thì Ngài phán rằng: Ðức Chúa Trời làm cho thiên sứ Ngài như gió, Và tôi tớ Ngài như ngọn lửa.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Chinese (Simplified)

他 說 、 這 是 兩 個 受 膏 者 站 、 在 普 天 下 主 的 旁 邊

Vietnamese

Người bèn nói rằng: Ấy là hai người chịu xức dầu, đứng bên Chúa của cả đất.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Chinese (Simplified)

以 人 血 建 城 、 以 罪 孽 立 邑 的 有 禍 了

Vietnamese

Khốn thay cho kẻ lấy huyết dựng ấp, và lấy sự gian ác xây thành!

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Chinese (Simplified)

以 人 血 建 立 錫 安 、 以 罪 孽 建 造 耶 路 撒 冷

Vietnamese

Các người lấy huyết xây thành Si-ôn, và lấy sự gian ác xây thành Giê-ru-sa-lem.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Chinese (Simplified)

但 主 的 使 者 、 夜 間 開 了 監 門 、 領 他 們 出 來

Vietnamese

Nhưng đương ban đêm, có một thiên sứ của Chúa mở cửa khám cho sứ đồ ra, và dặn rằng:

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Chinese (Simplified)

其 實 至 高 者 並 不 住 人 手 所 造 的 . 就 如 先 知 所 言

Vietnamese

Nhưng Ðấng Rất Cao chẳng ở trong nhà bởi tay người ta làm ra, như đấng tiên tri đã nói:

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Chinese (Simplified)

又 有 一 篇 上 說 、 『 你 必 不 叫 你 的 聖 者 見 朽 壞 。

Vietnamese

Lại trong câu khác, cũng có phán rằng: Chúa chẳng cho Ðấng Thánh Ngài thấy sự hư nát đâu.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Chinese (Simplified)

因 為 他 愛 我 們 的 百 姓 、 給 我 們 建 造 會 堂

Vietnamese

vì người yêu dân ta, và đã cất nhà hội cho chúng tôi.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Chinese (Simplified)

因 為 經 上 記 著 說 、 『 主 要 為 你 吩 咐 他 的 使 者 保 護 你

Vietnamese

vì có chép rằng: Chúa sẽ truyền cho thiên sứ gìn giữ ngươi,

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Chinese (Simplified)

我 們 各 人 務 要 叫 鄰 舍 喜 悅 、 使 他 得 益 處 、 建 立 德 行

Vietnamese

Mỗi người trong chúng ta nên làm đẹp lòng kẻ lân cận mình, đặng làm điều ích và nên gương tốt.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Chinese (Simplified)

我 們 已 經 信 了 、 又 知 道 你 是   神 的 聖 者

Vietnamese

chúng tôi đã tin và nhận biết rằng Chúa là Ðấng thánh của Ðức Chúa Trời.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Chinese (Simplified)

或 者 可 以 激 動 我 骨 肉 之 親 發 憤 、 好 救 他 們 一 些 人

Vietnamese

cố sức để giục lòng tranh đua của những kẻ đồng tộc tôi, và để cứu nấy người trong đám họ.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Chinese (Simplified)

所 以 你 要 省 察 、 恐 怕 你 裡 頭 的 光 、 或 者 黑 暗 了

Vietnamese

Ấy vậy, hãy coi chừng kẻo sự sáng trong mình ngươi hóa ra sự tối chăng.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK