Ask Google

Results for inderhallen translation from Danish to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Danish

Vietnamese

Info

Danish

Fyrretyve Alen målte det Hellige foran Inderhallen.

Vietnamese

Còn bốn mươi thước kia, làm tiền đường của đền thờ.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

Han indrettede inderhallen inde i Templet for der at opstille HERRENs Pagts Ark.

Vietnamese

Còn nơi chí thánh, Sa-lô-môn đặt ở phía trong đền, tận cuối trong, đặng để hòm giao ước của Ðức Giê-hô-va tại đó.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

I Inderhallen satte han to Keruber af vildt Oliventræ, ti Alen høje;

Vietnamese

Người làm cho nơi chí thánh hai chê-ru-bin bằng gỗ ô-li-ve, bề cao mười thước.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

Lysestagerne med Lamperne, der skulde tændes på den foreskrevne Måde, foran Inderhallen, af purt Guld,

Vietnamese

chơn đèn, và cái thếp nó bằng vàng ròng đặng thắp trước nơi chí thánh, theo lệ đã định;

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

foran Inderhallen og overtrak det med Guld. Og Salomo overtrak Templet indvendig med fint Guld og trak for med Guldkæder.

Vietnamese

Sa-lô-môn bọc vàng ròng tuồng trong của nhà, và lấy xiềng vàng giăng trước nơi chí thánh và bọc bằng vàng.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

Inderhallen var tyve Alen lang, tyve Alen bred og tyve Alen høj, og han overtrak den med fint Guld. Fremdeles lavede han et Alter af Cedertræ

Vietnamese

Phía trong nơi chí thánh có hai mươi thước bề dài, hai mươi thước bề ngang, bọc nó bằng vàng ròng, và cũng bọc vàng bàn thờ bằng cây bá hương nữa.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

Hele Templet overtrak han med Guld, hele Templet fra den ene Ende til den anden; også hele Alteret foran inderhallen overtrak han med Guld.

Vietnamese

Người cũng bọc vàng toàn cả nhà; người cũng lót vàng khắp mặt bàn thờ ở đằng trước nơi chí thánh.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

og op til Tempelmuren byggede han en Tilbygning rundt om Templets Mure, rundt om det Hellige og inderhallen, og indrettede Siderum rundt om.

Vietnamese

Người cất những từng lầu, dựa vào vách từ phía đền, tức là dựa vào vách chung quanh đền thờ và nơi thánh; cũng làm những phòng chung quanh đền.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

Lysestagerne, fem til højre og fem til venstre, foran Inderhallen, af purt Guld, med Blomsterbægrene, Lamperne og Lysesaksene af Guld,

Vietnamese

chơn đèn bằng vàng ròng đặt trước nơi chí thánh, năm cái ở bên hữu và năm cái ở bên tả cùng hoa, thếp đèn, và cái nỉa bằng vàng;

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

Derpå gik han ind i Inderhallen og målte indgangens Piller; de var to Alen, og Indgangen var seks Alen bred og Sidevæggene syv Alen brede til begge Sider.

Vietnamese

Người vào bên trong, đo các cột chỗ cửa vào: hai cu-đê; bề cao của cửa: sáu cu-đê; bề ngang của cửa: bảy cu-đê.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

Og han målte Længden af Bagbygningen langs den afspærrede Plads, som lå bag den; den var hundrede Alen. Det Hellige, Inderhallen og den ydre Forhal

Vietnamese

Kế đó, người đo bề dài của các nhà ở trước mặt khoảng đất biệt riêng trên chỗ đằng sau, và các nhà cầu của mỗi bên: lại là một trăm cu-đê. Ðền thờ, về phía trong, các nhà ngoài của hành lang,

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

Stængerne var så lange, at Enderne af dem kunde ses fra det Hellige foran Inderhallen, men de kunde ikke ses længere ude; og de er der den Dag i Dag.

Vietnamese

Các đòn khiêng dài, đến nỗi người ta, từ nơi thánh ở trước nơi chí thánh, có thể thấy được, nhưng ở ngoài thì chẳng thấy. Các đòn ấy ở đó cho đến ngày nay.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

Stængerne var så lange, at Enderne af dem kunde ses fra det Hellige foran Inderhallen, men de kunde ikke ses længere ude; og de er der den Dag i Dag.

Vietnamese

Ðòn khiêng thì dài, nên đầu đòn thấy ló ra ngoài hòm, trước nơi chí thánh; nhưng ở ngoài đền thì chẳng thấy; hòm vẫn ở đó cho đến ngày nay.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

Han dækkede de tyve bageste Alen af Templet med Cederbrædder fra Gulv til Bjælker og indrettede sig Rummet derinde til en Inderhal, det Allerhelligste.

Vietnamese

Từ cuối phía trong đền hai mươi thước, người đóng ngăn bằng ván bá hương, từ nền cho đến trần, đặng làm nơi chí thánh.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

Så førte Præsterne HERRENs Pagts Ark ind på dens Plads i Templets Inderhal, det Allerhelligste, og stillede den under Kerubernes Vinger;

Vietnamese

Những thầy tế lễ đem hòm giao ước của Ðức Giê-hô-va vào nơi dọn cho hòm, tức trong nơi chí thánh của đền, dưới cánh chê-ru-bin.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

Så førte Præsterne HERRENs Pagts Ark ind på dens Plads i Templets Inderhal, det Allerhelligste, og stillede den under Kerubernes Vinger;

Vietnamese

Những thầy tế lễ đem hòm giao ước của Ðức Giê-hô-va đến nơi nó, trong nơi chí thánh, dưới cánh chê-ru-bin.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

Til Inderhallens Indgang lod han lave to Dørfløje af vildt Oliventræ; Overliggeren og Dørposterne dannede en Femkant.

Vietnamese

Tại chỗ vào nơi chí thánh, người làm một cái cửa hai cánh bằng gỗ ô-li-ve; thanh và cột choán một phần năm của mặt tiền.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK