Results for meddelagtig translation from Danish to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Danish

Vietnamese

Info

Danish

– de er meddelagtig i mord.

Vietnamese

nghĩa là ông đồng lõa trong vụ giết người.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

det ville gøre dig meddelagtig...

Vietnamese

Điều đó sẽ khiến anh trở thành đồng phạm, à...

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

hun var meddelagtig i 503 mord.

Vietnamese

bà đã hỗ trợ và tiếp tay vụ giết 503 người.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

men alt gør jeg for evangeliets skyld, for at jeg kan blive meddelagtig deri.

Vietnamese

mọi điều tôi làm, thì làm vì cớ tin lành, hầu cho tôi cũng có phần trong đó.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

men om nogle af grenene bleve afbrudte, og du, en vild oliekvist, blev indpodet iblandt dem og blev meddelagtig i olietræets rod og fedme,

Vietnamese

ví bằng có một hai nhánh bị cắt đi, và ngươi vốn là cây ô-li-ve hoang được tháp vào chỗ các nhánh ấy để có phần về nhựa và rễ của cây ô-li-ve,

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

jeg johannes, eders broder og meddelagtig i trængselen og riget og udholdenheden i jesus, var på den Ø, som kaldes patmos, for guds ords og for jesu vidnesbyrds skyld.

Vietnamese

tôi là giăng, là anh em và bạn của các anh em về hoạn nạn, về nước, về sự nhịn nhục trong Ðức chúa jêsus, tôi đã ở trong đảo gọi là bát-mô, vì cớ lời Ðức chúa trời và chứng của Ðức chúa jêsus.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

et år til for meddelagtighed i væbnet røveri.

Vietnamese

2 năm ở tù. thêm 1 năm tù vì tiếp tay và đồng lõa trong một vụ cướp có vũ trang.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

hindring af opklaring, meddelagtighed.

Vietnamese

gây rối, đồng lõa và tiếp tay làm bậy. cậu biết bản cáo trạng rồi đấy.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

hvis han skyder mig, er i meddelagtige i mord.

Vietnamese

nó bắn tao, chúng mày đều là lũ tòng phạm giết người!

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

meddelagtighed, hjulpet to på flugt, det kunne jeg fængsle dig for.

Vietnamese

bao che 2 nghi phạm giết người. có thể sẽ phải vào tù.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

medvirken til lovbrud, bedrageri, meddelagtighed.

Vietnamese

Ừm, âm mưu hình sự, lừa đảo, cuối cùng là tòng phạm phụ trợ.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

nå, lidt "meddelagtighed".

Vietnamese

vậy chỉ là trợ giúp và tiếp tay thôi.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Warning: Contains invisible HTML formatting

Danish

derfor, bliver ikke meddelagtige med dem!

Vietnamese

vậy, chớ có thông đồng điều chi với họ hết.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

nemlig at hedningerne ere medarvinger og medindlemmede og meddelagtige i forjættelsen i kristus jesus ved evangeliet,

Vietnamese

lẽ mầu nhiệm đó tức là: dân ngoại là kẻ đồng kế tự, là các chi của đồng một thể, đều có phần chung với chúng ta về lời hứa đã nhờ tin lành mà lập trong Ðức chúa jêsus christ;

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Danish

og jeg hørte en anden røst fra himmelen, som sagde: går ud fra hende, mit folk! for at i ikke skulle blive meddelagtige i hendes synder og ikke rammes af hendes plager.

Vietnamese

tôi lại nghe một tiếng khác từ trên trời đến rằng: hỡi dân ta; hãy ra khỏi ba-by-lôn, kẻo các ngươi dự phần tội lỗi với nó, cũng chịu những tai họa nó nữa chăng;

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK