Ask Google

Results for lender translation from English to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

English

Vietnamese

Info

English

Money lender

Vietnamese

Người cho vay lấy lãi, người xuất vốn

Last Update: 2015-01-22
Usage Frequency: 2
Quality:

English

* Lender, Mark, ed.

Vietnamese

* Lender, Mark, ed.

Last Update: 2016-03-03
Usage Frequency: 1
Quality:

English

Lender of last resort

Vietnamese

Chỉ số Lemer

Last Update: 2015-01-29
Usage Frequency: 2
Quality:

English

"Neither a borrower nor a lender be,

Vietnamese

Không nên mượn hay cho mượn gì cả

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Warning: Contains invisible HTML formatting

English

Aren't you supposed to be a predatory lender?

Vietnamese

Chẳng phải cô là kẻ săn người vay tín dụng sao?

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

The rich ruleth over the poor, and the borrower is servant to the lender.

Vietnamese

Người giàu quản hạt kẻ nghèo; Kẻ nào mượn là tôi tớ của kẻ cho mượn.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

English

There is no inter-creditor agreement between the Company and the Senior Lender.

Vietnamese

Giữa Công ty và bên Cho vay Cấp cao không có thỏa thuận với chủ nợ.

Last Update: 2019-03-15
Usage Frequency: 1
Quality:

English

The Lender Lender, The Money Launderer, El Chapo, The Pork Chop, La Chalupa...

Vietnamese

Kẻ cho vay nặng lãi, Gã rửa tiền, El Chapo, Sườn lợn, La Chalupa...

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

If Holdco defaults on the Mezzanine Loan, the Senior Lender may choose to foreclose upon the ownership equity of Holdco and take over the development of the Project, whose assets will be used first to satisfy the Project Company’s obligations to the Senior Lender and then to satisfy the Project Company’s JCE Operating Agreement obligations to Holdco, which would allow Holdco to repay the Preferred Holdco Equity Investment.

Vietnamese

Nếu Công ty mẹ mất khả năng thanh toán đối với khoản vay bấp bênh, thì bên Cho vay Cao cấp có thể lựa chọn phương án nắm quyền sở hữu vốn cổ phần của Công ty mẹ, những tài sản này sẽ đáp ứng nghĩa vụ của Công ty thực hiện Dự án đối với bên Cho vay Cao cấp, cũng như đáp ứng nghĩa vụ thực hiện Thỏa thuận JCE của Công ty thực hiện Dự án đối với Công ty mẹ, làm cơ sở để Công ty mẹ hoàn trả cho hoạt động đầu tư vốn cổ phần Công ty mẹ được ưu đãi.

Last Update: 2019-03-15
Usage Frequency: 1
Quality:

English

If the Project Company defaults on the Mortgage Loan, the Senior Lender may choose to foreclose upon the Project Company’s assets, which assets will be used first to satisfy the Project Company’s obligations to the Senior Lender and then to satisfy the Project Company’s JCE Operating Agreement obligations to Holdco, which would allow Holdco to repay the Preferred Holdco Equity Investment.

Vietnamese

Nếu Công ty thực hiện Dự án mất khả năng thanh toán đối với khoản vay thế chấp, thì bên Cho vay Cao cấp có thể lựa chọn phương án tịch thu tài sản thế chấp của Công ty thực hiện Dự án, những tài sản này được xem là nghĩa vụ trả nợ của Công ty thực hiện Dự án đối với bên Cho vay Cao cấp, cũng như đáp ứng nghĩa vụ thực hiện Thỏa thuận JCE của Công ty thực hiện Dự án đối với Công ty mẹ, làm cơ sở để Công ty mẹ hoàn trả cho hoạt động đầu tư vốn cổ phần Công ty mẹ được ưu đãi.

Last Update: 2019-03-15
Usage Frequency: 1
Quality:

English

- No, now if there's a judgment on the countersuit, we're gonna be in the back of the line behind a dozen lenders.

Vietnamese

- Không, nếu được tuyên thắng trong phiên kiện ngược lại, chúng ta sẽ bị tụt lại phía sau hàng tá chủ nợ khác.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

Down with the money lenders!

Vietnamese

Dẹp những kẻ cướp này đi!

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

Lenders do not verify any information beyond the credit profile

Vietnamese

Người vay không có bất cứ một thông tin nào ngoài cái hồ sơ tín dụng

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

With this latest warning, the chairman stressed that a widespread cooling in the housing market could be right around the corner, exposing both borrowers and lenders to significant losses.

Vietnamese

Ch#224;o, anh #273;ang t#236;m vi#7879;c sao

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

The product specifically caters to qualified institutional lenders.

Vietnamese

Sản phẩm này đặc biệt dành cho các nhà đầu tư tổ chức.

Last Update: 2014-09-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: T2_2112

English

And it shall be, as with the people, so with the priest; as with the servant, so with his master; as with the maid, so with her mistress; as with the buyer, so with the seller; as with the lender, so with the borrower; as with the taker of usury, so with the giver of usury to him.

Vietnamese

Thầy tế lễ như chúng dân, ông chủ như đầy tớ trai, bà chủ như đầy tớ gái, kẻ bán như người mua, kẻ cho mượn như người mượn, kẻ lấy lợi như người nộp lợi, ai cũng đồng một thể.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: T2_2112

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK