Ask Google

Results for subsequently translation from English to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

English

Vietnamese

Info

English

And subsequently to me.

Vietnamese

Và rồi tới tôi...

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

Data from Mariner 10 subsequently confirmed this view.

Vietnamese

Data from Mariner 10 subsequently confirmed this view.

Last Update: 2016-03-03
Usage Frequency: 1
Quality:

English

Subsequently I should shoot you the first chance I get!

Vietnamese

Tôi sẽ bắn anh ngay khi nào có cơ hội!

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

Subsequently, since 2006, we have encountered crisis on quality.

Vietnamese

Sau đó, từ năm 2006, chúng ta đã gặp khủng hoảng về chất lượng.

Last Update: 2015-01-19
Usage Frequency: 2
Quality:

English

And I was subsequently made aware of your relationship with Detective Ilinca.

Vietnamese

Tôi có giữ băng đây.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

You know, with everything that's happened subsequently, they were hiding stuff.

Vietnamese

Bạn biết đấy, với mọi chuyện đã diễn ra, họ đang dấu thứ gì đó.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

The proposed format, which was subsequently accepted by FIFA, consists of 4 stages.

Vietnamese

The proposed format, which was subsequently accepted by FIFA, consists of 4 stages.

Last Update: 2016-03-03
Usage Frequency: 1
Quality:

English

Subsequently, we just need to act according to Geraint's suggestion extract the dragon gem

Vietnamese

Sau đó, cứ theo đề nghị của Geraint Cướp lấy bảo ngọc của Hắc Long.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

The series have subsequently dropped to the 15th place and then the 16th place as of the week July 21 to 27.

Vietnamese

The series have subsequently dropped to the 15th place and then the 16th place as of the week July 21 to 27.

Last Update: 2016-03-03
Usage Frequency: 1
Quality:

English

Beinart subsequently reversed his position on the Iraq war, saying it had been "a tragic mistake".

Vietnamese

Beinart subsequently reversed his position on the Iraq war, saying it had been "a tragic mistake".

Last Update: 2016-03-03
Usage Frequency: 1
Quality:

Warning: Contains invisible HTML formatting

English

It is unclear why his daughter was subsequently murdered or where for she was almost certainly killed and then moved, police sources say.

Vietnamese

Không rõ là con gái ông ta... đã bị sát hại hay ở đâu... Xong theo cảnh sát cho hay cô gái chắc chắn đã bị giết rồi bị giấu đâu đó.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

Unless the final contract is therein subsequently amended or adjusted in writing, no other terms shall be deemed included in the final contract.

Vietnamese

Trừ phi có điều chỉnh, bổ sung nội dung hợp đồng cuối cùng bằng văn bản, không bên nào được phép bổ sung điều khoản trong hợp đồng này.

Last Update: 2019-06-29
Usage Frequency: 1
Quality:

English

Reports suggest Arsenal had a swap deal involving Chris Smalling turned down by Manchester United and subsequently accepted a £15million offer from Barcelona.

Vietnamese

Các nguồn tin cho biết trước đó Arsenal đã đưa ra một lời đề nghị hoán đổi cầu thủ này lấy Chris Smalling nhưng đã bị phía Manchester United từ chối và sau đó đội bóng này chấp nhận lời đề nghị trị giá 15 triệu bảng Anh từ Barcelona.

Last Update: 2015-01-26
Usage Frequency: 2
Quality:

English

The defender came in for some heavy criticism following his performance against Barcelona in midweek when he conceded a penalty and was subsequently sent off during the 2-0 defeat.

Vietnamese

Hậu vệ này đã bị chỉ trích nặng nề trong trận thua 0-2 trước Barcelona khi anh là người phạm lỗi dẫn đến việc đội nhà phải chịu một quả penalty và bản thân bị truất quyền thi đấu.

Last Update: 2015-01-21
Usage Frequency: 2
Quality:

English

In a matter of minutes, the three assailants were chased down by eight armed officers who fired about 50 rounds, killing the men, who wore what appeared to be suicide vests but subsequently proved to be fake.

Vietnamese

Chỉ trong vòng có vài phút, ba kẻ sát nhân trên đã bị tám viên sĩ quan cảnh sát tiêu diệt với 50 phát đạn.

Last Update: 2017-06-10
Usage Frequency: 2
Quality:

English

In a matter of minutes, the three assailants were chased down by eight armed officers who fired about 50 rounds, killing the men, who wore what appeared to be suicide vests but subsequently proved to be fake.

Vietnamese

Chỉ trong vòng có vài phút, ba kẻ sát nhân trên đã bị tám viên sĩ quan cảnh sát tiêu diệt với 50 phát đạn. Có tin cho rằng bọn chúng mặc áo gi-lê có gắn bom tự sát, tuy nhiên cảnh sát đã bác bỏ thông tin trên.

Last Update: 2017-06-05
Usage Frequency: 2
Quality:

English

When it’s impossible to sell or manufacture sufficient required quantity of goods, we will join hands to help other people to do so and find the cause subsequently in stead of shouting at them in order to timely manufacture required volume of goods.

Vietnamese

Khi hàng bị ứ, không làm kịp, thay vì đứng la lối, thì ta hãy bắt tay vào làm phụ người khác để hàng đi cho kịp sản xuất, rồi tìm ra nguyên nhân sau.

Last Update: 2015-01-19
Usage Frequency: 2
Quality:

English

However, if consonant voicing is subsequently lost, that incidental pitch difference may be left over to carry the distinction that the voicing had carried, and thus becomes meaningful (phonemic).

Vietnamese

However, if consonant voicing is subsequently lost, that incidental pitch difference may be left over to carry the distinction that the voicing had carried, and thus becomes meaningful (phonemic).

Last Update: 2016-03-03
Usage Frequency: 1
Quality:

English

The rule base for the fuzzy controller was initially defined by means of the standard Mac Vicar-Whelan table, which was subsequently modified taking into account the input and output parameters of the membership functions defining the linguistic variables [1], [7].

Vietnamese

Ban đầu, nền tảng quy tắc của bộ điều khiển mờ được định nghĩa theo bảng tiêu chuẩn Mac Vicar-Whelan, sau đó điều chỉnh xem xét thông số nhập xuất của hàm liên thuộc xác định biến [1], [7].

Last Update: 2019-06-07
Usage Frequency: 1
Quality:

English

On May 1, 2015, a cut-off date was set at May 1, 2013, and was subsequently advanced to September 1, 2013, and was further advanced to February 15, 2014 in June 2016.

Vietnamese

Tính đến ngày 01 tháng 05 năm 2015, ngày chốt sổ được ấn định là ngày 01 tháng 05 năm 2013 và tiếp sau đó được đẩy lên ngày 01 tháng 09 năm 2013, thời điểm ấn định tiếp theo là ngày 15 tháng 02 năm 2016 tính đến tháng 06 năm 2016.

Last Update: 2019-03-15
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK