Ask Google

Results for globaalisti translation from Finnish to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Finnish

Vietnamese

Info

Finnish

Globaalisti sellainen...

Vietnamese

Chúng tôi biết, trên toàn cầu, các loại...

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

- Kristinusko on ollut globaali uskonto 2 000 vuoden ajan.

Vietnamese

Đạo cơ đốc đã là đức tin trên toàn thế giới

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

- Olen luomassa globaalia terrorismikonfliktia, - joka viimeinkin palauttaa hieman järjestystä - tämän ison sinisen kuulan pinnalle.

Vietnamese

Tôi đang tạo nên xung đột khủng khiếp toàn cầu để rồi cuối cùng sẽ lập lại trật tự trên phiến đá xanh này. Còn bây giờ, đốt pháo hoa thôi.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Globaali sijoitusyhtiö ei useinkaan maksa murhasta epäillyn asianajajaa.

Vietnamese

Không phải lúc nào một công ty đầu tư toàn cầu cũng trả tiền cho nghi phạm giết người cả.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Globaali takapajuinen evoluutio, sukupuuttotapahtumat...

Vietnamese

Sự tiến hóa toàn cầu, sự kiện tuyệt chủng.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Globaalissa digitaalimaailmassa liikkuu todenperäisiä huhuja - uudesta, erittäin tuhovoimaisesta tietokoneviruksesta.

Vietnamese

Mã số trên mạng toàn cầu đang mất dần tốc độ truyền tin. Một loại virus máy tính siêu cấp mới.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Hallitsematon singulariteetti aiheuttaisi globaalin katastrofin.

Vietnamese

Nếu chúng ta tạo ra nó ở đây và không kiểm soát được nó, thì hậu quả có thể là thảm hoạ mang tính toàn cầu.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Itsenäinen, globaali tiedustelujärjestö, - joka toimii äärimmäisen salaisesti. Ohi politiikan ja byrokratian, - jotka kalvavat - valtion vakoojatoiminnan koskemattomuutta.

Vietnamese

Một cơ quan tình báo quốc tế độc lập, hoạt động ở mức độ bảo mật cao nhất, không chịu tác động của chính trị và sự quan liêu thường làm giảm tính khách quan của các cơ quan tình báo chính phủ.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Kertokaa miksi ei. Tämä on taikatemppu, joka tehdään globaalissa mittakaavassa.

Vietnamese

Chính cái tôi của ông đã khiến họ để mắt đến ông và cũng khiến ông không thấy điều này

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Kun on globaali kriisi.

Vietnamese

- Sao cũng được, tớ không quan tâm. - Cậu không quan tâm đến môi trường à? Bọn tớ cố gắng đi xe đạp, đang có khủng hoàng toàn cầu.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Noin 260 neliökilometriä olisi radioaktiivista - sekuntien sisällä. Kuolleiden määrän lisäksi - sillä olisi globaaleja vaikutuksia vuosienkin päästä.

Vietnamese

Ngoài mất mát về người, Nó sẽ gây ảnh hưởng toàn cầu

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Normalisoituminen riippuu myös globaaleista sääilmiöistä. Siinä laskettiin sen varaan, että ajoneuvojen käyttö vähenee.

Vietnamese

Tốc độ thường phục thuộc vào một số yếu tố như thời tiết toàn cầu, đã được mô hình hóa dựa vào giả thuyết là xe cộ, máy bay, thuyền và xe lửa sẽ không thả khí hydrocarbon

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Nyt olemme vaiheessa kuusi, globaalissa pandemiassa.

Vietnamese

Giờ chúng ta đang ở Giai đoạn 6 Đại dịch toàn cầu.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Olet Ultron, herra Starkin suunnittelema globaali rauhanpuolustushanke.

Vietnamese

Anh là Ultron, một chương trình gìn giữ hòa bình thế giới do ngài Stark khởi xướng.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Sanottiin, että ongelmaa olisi mahdotonta ratkaista, - sillä se on globaali ympäristöä koskeva haaste, - joka vaatisi yhteistyötä jokaiselta kansakunnalta.

Vietnamese

Nó đã từng được coi là vấn đề không thể tìm lời giải Bởi vì nó là một thách thức môi trường toàn cầu đòi hỏi sự hợp tác của tất cả các quốc gia trên thế giới.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Skynet valloittaa kaikki globaalit - kommunikaatiovälineet valmistellessaan hyökkäystään.

Vietnamese

Skynet đang khống chế hệ thống thông tin liên lạc

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Äärimmäisistä sääolosuhteista on tulossa globaali ongelma.

Vietnamese

Điều kiện môi trường thay đổi sẽ thành vấn đề toàn cầu

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

globaali "% 1" toiminto

Vietnamese

hành động "% 1" toàn cục

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 1
Quality:

Warning: Contains invisible HTML formatting

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK