Ask Google

Results for liittoutumaksi translation from Finnish to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Finnish

Vietnamese

Info

Finnish

En kutsuisi sitä avuliaisuudeksi, vaan liittoutumaksi.

Vietnamese

Tôi không gọi thế là hữu dụng, mà là liên minh.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

'Englannin kirkko on liittynyt muihin uskovaisiin liittoutumiin...

Vietnamese

"Nhà thờ Anh quốc đã trở thành một tổ chức tôn giáo cực đoan

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Warning: Contains invisible HTML formatting

Finnish

- Heidän liittoutuma on hajonnut.

Vietnamese

- Hảo. - Liên minh của chúng đã tan.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Ehdotit tätä liittoutumaa.

Vietnamese

Lúc xưa chính ngài đề nghị kết minh.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Ilman liittoutuman tukea, mahdollisuudet voittoon näyttävät pieniltä.

Vietnamese

Không có liên quân chi viện, ta nghĩ rằng khả năng thủ thắng nhỏ lắm.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Jos julistat liittoutuman kanssani, voin armahtaa sinut.

Vietnamese

Nếu như các ngươi quy thuận ta, ta có thể miễn cho tội chết.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Kallo melkein tuhosi meidät liittoutumalla MODOK:in kanssa.

Vietnamese

Tên đầu lâu gần như hạ được chúng ta bằng cách hội đồng với M.O.D.O.K.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Kuulin Liu Bein häipyneen - ja liittoutuman hajonneen.

Vietnamese

Nghe nói Lưu Bị bỏ đi... liên minh của các người đã tan rã.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Liittoutuma vahvistaa molempia.

Vietnamese

Hai quân kết minh mới có thể biến yếu thành mạnh.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Liittoutuminen veljeni kanssa takaa teille päinvastaista.

Vietnamese

Liên minh với em trai tôi sẽ cho các người mọi thứ trừ điều đó.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Liittoutuminen voittajien kanssa on hyvä liiketoimi.

Vietnamese

- Ngươi nói bên ta thua sao? - Chúng đã có Người Hà Lan.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Merivoimien on vastustettava liittoutumista.

Vietnamese

Hải quân phải kiên cường chống lại việc liên minh.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Olet liittoutuman helmi.

Vietnamese

Em đúng là niềm tự hào của liên bang đấy.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

On ilmoitettu liittoutumasta sodanlietsojien, Saksan, Italian ja Japanin välillä, - jotka uhkaavat tuoda toisen maailmansodan Australian rannoille.

Vietnamese

Theo báo cáo của bên đồng minh... thì người Đức, Ý và Nhật Bản... đang muốn mở rộng chiến tranh thế giới lần 2 đến tận nước Úc.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Saimme erilläänkin sudet liittoutumaan yhteen.

Vietnamese

Giờ ta đang riêng rẽ trong khi lũ sói lại đoàn kết.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Syntyi maanalainen liittoutuma - nimeltä OAS.

Vietnamese

Họ tập họp với nhau trong một hoạt động bí mật và tự gọi mình là OAS.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Tästä liittoutumasta, löysin todellisia ystäviä.

Vietnamese

Lần liên minh này ta đã tìm được sinh tử chi giao.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Täydennystä liittoutumalle!

Vietnamese

Chiêu mộ binh sĩ.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Vaikka liittoutuminen ei ollutkaan tapaistani, - ajattelin olevani turvassa Tallahasseen kanssa.

Vietnamese

Dầu cho Team-work đếch phải là phong cách của tôi đâu... xong có lẽ tôi sẽ an toàn hơn khi ở với cái gã Tallahassee này.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK