Ask Google

Results for valloittajista translation from Finnish to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Finnish

Vietnamese

Info

Finnish

Se on lahja kiitollisilta siviileiltä sankarilliselle puna-armeijalle... joka vapautti heidät valloittajista aikataulusta edellä.

Vietnamese

Đó là quà cám ơn của người dân dành cho những anh hùng hồng quân. Vì đã giải phóng cho họ khỏi quân xâm lược

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

-Valloittajia vastustetaan aina.

Vietnamese

Thưa, chỉ là vấn đề thời gian thôi. Người Chinh Phạt luôn gặp phải sự kháng cự.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Emme ole valloittajia.

Vietnamese

Bọn ta không tới đây để xâm lược.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Halusit valloittajia, et sankareita.

Vietnamese

Ông muốn kẻ chinh phạt, không phải anh hùng.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

He ovat valloittajissa eläviä luteita.

Vietnamese

Họ là những con rận sống bám kẻ chinh phục.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Jo 2500 vuotta kaikki valloittajat - länteen tai itään - ovat kulkeneet tätä kautta.

Vietnamese

Và từ đó trong suốt 2.500 năm, tất cả các cuộc chinh chiến, dù là từ Tây sang Đông hay là Đông sang Tây, họ đều đi qua chính đường sống này.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Olimme valloittajia.

Vietnamese

Chúng ta là những kẻ đi xâm lược.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Sano Targaryeneistä mitä haluat, mutta he olivat valloittajia.

Vietnamese

Mẫu hậu muốn nói gì về nhà Targaryens thì tùy... nhưng họ là những Bá Vương.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Seinäkirjoitusten mukaan baari on rakennettu temppelin päälle. Kuten espanjalaiset valloittajat tekivät Tenochtitlanissa.

Vietnamese

Từ những hình vẽ trên tường, tôi chắc quán rượu này được xây trên đỉnh một đền thờ giống như quân xâm lược Tây Ban Nha làm với Tenochtitlan.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Seppeleitä valloittajalle.

Vietnamese

Vòng hoa cho người chiến thắng.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Tasan vuoden päästä Mariah-vuori purkautui, haudaten valloittajat sulan kiven alle - ja pyyhkien kaikki jäljet kerran niin upeasta kaupungista.

Vietnamese

Một năm cho đến ngày kia, ngọn Mariah phun trào, chôn vùi bọn xâm lăng bên dưới làn mưa nham thạch, và thiêu hủy toàn bộ dất vết của cái thành phố diễm lệ một thời đó.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Valloittajat alistaisivat ihmiskunnan.

Vietnamese

- Chinh phục. Loài người sẽ trở thành nô lệ.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Valloittajat luovat Kostajat.

Vietnamese

Những kẻ xâm lược tạo ra những kẻ báo thù.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Xianyangin valloittajasta tulee Qinin herra.

Vietnamese

Ai vào Hàm Dương trước sẽ được phong Tần vương rồi chứ? Có nghe rồi!

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Finnish

Sentähden minä annan heidän vaimonsa vieraille, heidän peltonsa valloittajille. Sillä kaikki, niin pienet kuin suuretkin, pyytävät väärää voittoa, kaikki, niin profeetat kuin papitkin, harjoittavat petosta.

Vietnamese

Vậy nên, ta sẽ ban vợ chúng nó cho kẻ khác, ruộng chúng nó cho chủ mới; vì từ kẻ rất nhỏ cho đến người rất lớn, ai nầy đều tham lam; từ tiên tri cho đến thầy tế lễ, ai nầy đều làm sự gian dối.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK