Ask Google

Results for haïssaient translation from French to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

French

Vietnamese

Info

French

Il les livra entre les mains des nations; Ceux qui les haïssaient dominèrent sur eux;

Vietnamese

Ngài phó họ vào tay các ngoại bang; Những kẻ ghen ghét họ cai trị trên họ.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

French

Mais ses concitoyens le haïssaient, et ils envoyèrent une ambassade après lui, pour dire: Nous ne voulons pas que cet homme règne sur nous.

Vietnamese

Song dân xứ ấy ghét người, thì sai sứ theo đặng nói rằng: Chúng tôi không muốn người nầy cai trị chúng tôi!

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK