Ask Google

Results for tourterelles translation from French to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

French

Vietnamese

Info

French

et pour offrir en sacrifice deux tourterelles ou deux jeunes pigeons, comme cela est prescrit dans la loi du Seigneur.

Vietnamese

lại dâng một cặp chim cu, hoặc chim bò câu con, như luật pháp Chúa đã truyền.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

French

Puis il offrira l`une des tourterelles ou l`un des jeunes pigeons qu`il a pu se procurer,

Vietnamese

Ðoạn, thầy tế lễ sẽ dâng một trong hai con chim cu, hoặc một trong hai con bồ câu con, tùy theo vật họ nộp,

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

French

Si son offrande à l`Éternel est un holocauste d`oiseaux, il offrira des tourterelles ou de jeunes pigeons.

Vietnamese

Nếu lễ vật người dâng cho Ðức Giê-hô-va là một của lễ thiêu bằng chim, thì phải dùng cu đất hay là bò câu con.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

French

Le huitième jour, il apportera au sacrificateur deux tourterelles ou deux jeunes pigeons, à l`entrée de la tente d`assignation.

Vietnamese

qua ngày thứ tám, người phải đem hai chim cu hay là hai bò câu con đến cho thầy tế lễ tại cửa hội mạc.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

French

Le huitième jour, elle prendra deux tourterelles ou deux jeunes pigeons, et elle les apportera au sacrificateur, à l`entrée de la tente d`assignation.

Vietnamese

Qua ngày thứ tám, người bắt hai con chim cu, hoặc hai con bò câu con, đem đến thầy tế lễ tại cửa hội mạc.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

French

Les fleurs paraissent sur la terre, Le temps de chanter est arrivé, Et la voix de la tourterelle se fait entendre dans nos campagnes.

Vietnamese

Bóng hoa nở ra trên đất; Màu hát xướng đã đến nơi, Và tiếng chim cu nghe trong xứ;

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

French

Même la cigogne connaît dans les cieux sa saison; La tourterelle, l`hirondelle et la grue Observent le temps de leur arrivée; Mais mon peuple ne connaît pas la loi de l`Éternel.

Vietnamese

Chim hạc giữa khoảng không tự biết các mùa nhất định cho nó; chim cu, chim yến, chim nhạn, giữ kỳ dời chỗ ở. Nhưng dân ta chẳng biết luật pháp của Ðức Giê-hô-va!

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

French

Ne livre pas aux bêtes l`âme de ta tourterelle, N`oublie pas à toujours la vie de tes malheureux!

Vietnamese

Xin chớ phó cho thú dữ linh hồn bò câu đất của Chúa; Cũng đừng quên hoài kẻ khốn cùng của Chúa.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

French

Et l`Éternel lui dit: Prends une génisse de trois ans, une chèvre de trois ans, un bélier de trois ans, une tourterelle et une jeune colombe.

Vietnamese

Ðức Giê-hô-va đáp rằng: Ngươi hãy bắt đem cho ta một con bò cái ba tuổi, một con dê cái ba tuổi, một con chiên đực ba tuổi, một con cu rừng và một con bò câu con.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

French

Il prendra aussi deux tourterelles ou deux jeunes pigeons, selon ses ressources, l`un pour le sacrifice d`expiation, l`autre pour l`holocauste.

Vietnamese

Tùy theo phương thế mình, người cũng đem nộp hai con chim cu hay là hai bò câu con; con nầy dùng làm của lễ chuộc tội, con kia dùng làm của lễ thiêu.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

French

Le huitième jour, il prendra deux tourterelles ou deux jeunes pigeons, il ira devant l`Éternel, à l`entrée de la tente d`assignation, et il les donnera au sacrificateur.

Vietnamese

Qua ngày thứ tám, người bắt cho mình hai chim cu, hay là hai con bò câu con, đến trước mặt Ðức Giê-hô-va, tại cửa hội mạc, và đưa cho thầy tế lễ.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

French

Lorsque les jours de sa purification seront accomplis, pour un fils ou pour une fille, elle apportera au sacrificateur, à l`entrée de la tente d`assignation, un agneau d`un an pour l`holocauste, et un jeune pigeon ou une tourterelle pour le sacrifice d`expiation.

Vietnamese

Khi kỳ làm mình cho thanh sạch về đứa trai hay gái đã trọn rồi, người đàn bà phải dâng cho thầy tế lễ tại cửa hội mạc một chiên con một tuổi, đặng làm của lễ thiêu, và một bò câu con hoặc một cu con đặng làm của lễ chuộc tội.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

French

S`il n`a pas de quoi se procurer deux tourterelles ou deux jeunes pigeons, il apportera en offrande pour son péché un dixième d`épha de fleur de farine, comme offrande d`expiation; il ne mettra point d`huile dessus, et il n`y ajoutera point d`encens, car c`est une offrande d`expiation.

Vietnamese

Nếu không phương thế lo cho có một cặp cu hay là cặp bồ câu con được, thì người vì tội mình đã phạm, phải đem một phần mười ê-pha bột lọc làm của lễ chuộc tội, không nên đổ dầu trên và cũng không nên thêm nhũ hương, vì là một của lễ chuộc tội.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

French

S`il n`a pas de quoi se procurer une brebis ou une chèvre, il offrira en sacrifice de culpabilité à l`Éternel pour son péché deux tourterelles ou deux jeunes pigeons, l`un comme victime expiatoire, l`autre comme holocauste.

Vietnamese

Nếu không phương thế lo cho có một chiên cái hay là một dê cái được, thì phải vì tội mình đã phạm, đem đến cho Ðức Giê-hô-va một cặp cu hay là cặp bồ câu con: một con dùng làm của lễ chuộc tội, một con dùng làm của lễ thiêu.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

French

Si elle n`a pas de quoi se procurer un agneau, elle prendra deux tourterelles ou deux jeunes pigeons, l`un pour l`holocauste, l`autre pour le sacrifice d`expiation. Le sacrificateur fera pour elle l`expiation, et elle sera pure.

Vietnamese

Còn nếu người không thế lo cho có một chiên con, thì phải bắt hai chim cu, hoặc hai con bò câu con, con nầy dùng làm của lễ thiêu, con kia dùng làm của lễ chuộc tội; thầy tế lễ sẽ làm lễ chuộc tội cho người, và người sẽ được sạch.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK