Ask Google

Results for volontairement translation from French to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

French

Vietnamese

Info

French

Le peuple bénit tous ceux qui consentirent volontairement à résider à Jérusalem.

Vietnamese

Dân sự chúc phước cho các người nam nào tình nguyện ở tại Giê-ru-sa-lem.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

French

Car, si nous péchons volontairement après avoir reçu la connaissance de la vérité, il ne reste plus de sacrifice pour les péchés,

Vietnamese

Vì nếu chúng ta đã nhận biết lẽ thật rồi, mà lại cố ý phạm tội, thì không còn có tế lễ chuộc tội nữa,

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

French

Ils ont, je l`atteste, donné volontairement selon leurs moyens, et même au delà de leurs moyens,

Vietnamese

Vì tôi làm chứng cho họ rằng họ đã tự ý quyên tiền theo sức mình, hoặc cũng quá sức nữa,

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

French

Les chefs des maisons paternelles, les chefs des tribus d`Israël, les chefs de milliers et de centaines, et les intendants du roi firent volontairement des offrandes.

Vietnamese

Bấy giờ, các trưởng tộc, các trưởng của các chi phái Y-sơ-ra-ên, các quan tướng cai ngàn người và trăm người, các kẻ coi sóc công việc của vua, bèn vui lòng,

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

French

Paissez le troupeau de Dieu qui est sous votre garde, non par contrainte, mais volontairement, selon Dieu; non pour un gain sordide, mais avec dévouement;

Vietnamese

hãy chăn bầy của Ðức Chúa Trời đã giao phó cho anh em; làm việc đó chẳng phải bởi ép tình, bèn là bởi vui lòng, chẳng phải vì lợi dơ bẩn, bèn là hết lòng mà làm,

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

French

et à ses côtés, Amasia, fils de Zicri, qui s`était volontairement consacré à l`Éternel, avec deux cent mille vaillants hommes.

Vietnamese

sau người này có A-ma-sia, con trai của Xiếc-ri, là người vui lòng dâng mình cho Ðức Giê-hô-va, người lãnh hai mươi vạn người mạnh dạn.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

French

Mais tu observeras et tu accompliras ce qui sortira de tes lèvres, par conséquent les voeux que tu feras volontairement à l`Éternel, ton Dieu, et que ta bouche aura prononcés.

Vietnamese

Khi môi ngươi đã hứa cùng Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi một sự hứa nguyện lạc ý, thì khá cẩn thận làm trọn lời ra khỏi miệng mình đó.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

French

Car qui suis-je et qui est mon peuple, pour que nous puissions te faire volontairement ces offrandes? Tout vient de toi, et nous recevons de ta main ce que nous t`offrons.

Vietnamese

Nhưng tôi là ai, và dân sự tôi là gì, mà chúng tôi có sức dâng cách vui lòng như vậy? Vì mọi vật đều do nơi Chúa mà đến; và những vật chúng tôi đã dâng cho Chúa chẳng qua là đã thuộc về Chúa.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

French

Je sais, ô mon Dieu, que tu sondes le coeur, et que tu aimes la droiture; aussi je t`ai fait toutes ces offrandes volontaires dans la droiture de mon coeur, et j`ai vu maintenant avec joie ton peuple qui se trouve ici t`offrir volontairement ses dons.

Vietnamese

Ôi Ðức Chúa Trời tôi! tôi biết rằng Chúa dò xét lòng người ta, và Chúa vui vẻ về sự ngay thẳng. Về phần tôi, tôi cứ theo sự ngay thẳng của lòng tôi mà vui lòng dâng các vật nầy; và bây giờ tôi lấy làm vui mừng mà thấy dân sự Chúa ở đây cũng có dâng cho Chúa cách vui lòng.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

French

l`or pour ce qui doit être d`or, et l`argent pour ce qui doit être d`argent, et pour tous les travaux qu`exécuteront les ouvriers. Qui veut encore présenter volontairement aujourd`hui ses offrandes à l`Éternel?

Vietnamese

vàng dùng về các việc làm bởi tay người thợ. Vậy ngày nay, ai là người vui lòng dâng mình cho Ðức Giê-hô-va?

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK