Ask Google

Results for schmerzliches translation from German to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

German

Vietnamese

Info

German

Schmerzliches Thema.

Vietnamese

Một kinh nghiệm đau thương.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

"Unsere Einheit spürt seinen Verlust sehr schmerzlich."

Vietnamese

"Đối với cHúng tôi sự mất mát này là quá lớn.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Warning: Contains invisible HTML formatting

German

(Mann) Schmerzlich. Mom, ich hab' keine Zeit für so was.

Vietnamese

- Tao không có thời gian đâu.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

(POPPT) MANN (IM TV): Ich weiß, wie schmerzlich das alles für Sie sein muss.

Vietnamese

Tôi biết việc này sẽ khiến cô đau đớn nhường nào.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Die Kiste, mit ihrer Rigidität und Eckigkeit, steht für fantasieloses Denken und schmerzliche Frustration.

Vietnamese

Này, hình dạng vuông vức và cứng nhắc của một chiếc hộp, tượng trưng cho sự thiếu suy nghĩ, và chống đối.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Die russische Romantik ist so schmerzlich verzweifelt.

Vietnamese

Tôi thích Lermontov. Chủ nghĩa lãng mạn Nga... thật sự là đau đớn tuyệt vọng.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Doch Simba zu verlieren, der sein ganzes Leben vor sich hatte ist für mich ein ganz besonders schmerzlicher Verlust.

Vietnamese

Nhưng để mất Simba, đứa bé mới bắt đầu cuộc sống... Đối với ta, đó là một sự mất mát to lớn.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Du wirst einen schmerzlichen Preis für deine Plage bezahlen!

Vietnamese

Ngươi... Ngươi phải trả giá. Cho tội lỗi ngươi gây ra.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Egal, wie unwahrscheinlich oder beschissen schmerzlich es für Ihre kleine, zartbesaitete Seele auch sein mag.

Vietnamese

Chúng tôi không thể bám quá sát.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Es sind schmerzliche Erinnerungen.

Vietnamese

It's a painful memory. Một kí ức đau buồn.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Hallo, bevor wir anfangen, verspreche ich Ihnen, rückblickend wird nichts schmerzlicher sein als die Erinnerung an das glorreiche Risiko, das Sie vermieden haben.

Vietnamese

Mọi người, trước khi bắt đầu... hãy nhìn lại cuộc đời, sẽ không có gì ngoài đắng cay, để nhớ về quyết định sáng suốt các bạn chọn đã cho tương lai.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Ich solle ihr folgen, wie schmerzlich es auch sei.

Vietnamese

Con nguyện lắng nghe lời Chúa cho dù có phải chịu bao nhiêu đau đớn.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Kreuze, Moos und Friedhofsengel, steinern, stumm und schmerzlich.

Vietnamese

Những thiên thần đá lạnh lùng câm nín những ngôi nhà mồ thâm u không phải là bạn của cha đâu...

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Lewis, wir werden dich schmerzlich vermissen.

Vietnamese

Lewis, chúng tôi sẽ rất nhớ ông.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Manchmal ist eine kleine Lüge nobler als die schmerzliche Wahrheit.

Vietnamese

Đôi khi điều dối trá cỏn con lại tốt hơn sự thật phũ phàng.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Mumbleys Fuß ist sehr, sehr schmerzlich.

Vietnamese

Chân của Mumble đau lắm rồi.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Schenken kann schmerzlich sein.

Vietnamese

Tôi đã yêu một lần và đã lãnh đủ.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Schmerzlich.

Vietnamese

Đau.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Sicher ist es für Sie schmerzlich, die Uniform ausziehen zu müssen. Doch die Arbeit, die Sie geleistet haben, wird auf immer unvergessen sein!

Vietnamese

Các bạn không cần phải mặc đồng phục nữa nhưng sẽ không ai quên những thành tích của các bạn.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Weg von Weiden, Brücken und zu bekannten Gesichtern und schmerzlichen Erinnerungen.

Vietnamese

Tránh xa những cánh đồng, những cây cầu và những con người quá quen thuộc và gợi nhớ nhiều buồn phiền.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK