Ask Google

Results for vermögens translation from German to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

German

Vietnamese

Info

German

Erbe seines Vermögens.

Vietnamese

Người thừa kế của ông ấy.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Die hälfte meines Vermögens geht an eine Gemeinnützige Stiftung,

Vietnamese

Và nửa còn lại sẽ cho các con của tôi.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

In 30 Minuten verkauft er dir Ware im Wert deines ganzen Vermögens.

Vietnamese

Anh ấy sẽ khiến chúng ta bỏ tiền ra mua bất kỳ những gì anh ấy bán.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

würde ich ihn nehmen, aber heute nur wegen seines Vermögens.

Vietnamese

Tất nhiên, nhưng là để thò tay vô nông trại Barb.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Ich werde die Hälfte meines Vermögens zugunsten unseres Zuhauses verschenken.

Vietnamese

Tôi sẽ cho đi một nửa giá trị tài sản của mình vì lợi ích cho ngôi nhà của chúng ta.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Barrett ist der einzige Sohn von Nathaniel Barrett Erbe des Stanfield Chemie Vermögens.

Vietnamese

Barrett là con trai duy nhất của Nathaniel Barrett thừa kế công ty hóa chất Stanfield.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Der Erbe eines Vermögens bei der Eisenbahn vielleicht. Neureich, keine Frage.

Vietnamese

Là kẻ giàu nổi, hiển nhiên, nhưng vẫn là một thành viên của câu lạc bộ.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Gemäß des Vermögens- beschlagnahmungsgesetzes... kann die Regierung das ganze Haus beschlagnahmen.

Vietnamese

Theo quy định về tịch thu tài sản của bang... Chính phủ có thể tịch biên toàn bộ căn nhà.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Zweitens bin ich verantwortlich für die Überwachung der Verteilung des enormen Vermögens deines Vaters.

Vietnamese

Tiếp theo là, Tôi chịu trách nhiệm giám sát Sự phân chia khối tài sản kếch sù của cha cậu.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Sie müssen eine elektronische Spur legen, die es so aussehen lässt, als hätte das FBI gerade Millionen von Dollar eingefrorenen Vermögens freigegeben.

Vietnamese

Tôi cần cậu tạo ra một dấu vết điện tử trông giống như FBI vừa giải tỏa hàng triệu đô la tài sản đóng băng.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

- Ihre Gleichgültigkeit wirkt einstudiert, denn ein Mann, dem die Welt egal ist, gibt nicht die Hälfte seines Vermögens dafür her, sie zu retten.

Vietnamese

Anh có vẻ thờ ơ nhỉ, anh Wayne

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Aber wenn Ihr beschließt meine Frau zu werden, verspreche ich Euch Ihr werdet mein gleichwertiger Partner sein im Erziehen unserer Familie, dem Handhaben meines Vermögens und im Treffen aller Entscheidungen, die uns betreffen.

Vietnamese

Nhưng nếu nàng chọn trở thành vợ ta, ta hứa với nàng nàng sẽ là bà chủ của gia đình ta và nắm giữ và quyết định tất cả những chuyện liên quan đến chúng ta.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Und es war ein Mann zu Maon und sein Wesen zu Karmel; und der Mann war sehr großen Vermögens und hatte dreitausend Schafe und tausend Ziegen. Und es begab sich eben, daß er seine Schafe schor zu Karmel.

Vietnamese

Vả, có một người ở Ma-ôn, còn sản nghiệp nó thì ở Cạt-mên. Người rất giàu, có ba ngàn chiên, và một ngàn dê; người đương ở Cạt-mên đặng hớt lông chiên mình.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK