Ask Google

Results for verrücktesten translation from German to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

German

Vietnamese

Info

German

- Es hat zu der verrücktesten...

Vietnamese

Meghan. Cô đang ở chỗ quái nào vậy?

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Die Guerillas sind am verrücktesten!

Vietnamese

Bọn du kích đó là những con chó điên!

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

- Die Verrücktesten, die ich je sah.

Vietnamese

Họ điên hơn cả những con người điên nhất mà tôi từng thấy.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Ich hatte den verrücktesten Tag heute.

Vietnamese

Hôm nay là ngày điên rồ nhất.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Manchmal sagst du die verrücktesten Dinge.

Vietnamese

Emma, đôi khi em nói những điều ngu ngốc nhất.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Ich hatte den verrücktesten Traum letzte Nacht.

Vietnamese

Con có giấc mơ điên rồ nhất đêm qua.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Die verrücktesten Dinge gehen einem durch den Kopf...

Vietnamese

Những chuyện kinh khủng nhất đi vào tâm trí của mày...

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Halb Hippie, halb rhythmisches Genie. Er macht die verrücktesten Beats.

Vietnamese

Cậu ta một nửa là hippy, một nửa là kẻ nổi loạn về nhịp điệu... và cậu ta tạo ra những tiếng gõ độc nhất.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Hey, wir bringen die in eine dieser Videoshows, wie die verrücktesten Verfolgungsjagden der Welt.

Vietnamese

chúng ta có thể đưa vụ này lên truyền hình được đấy. các cậu nghĩ sao?

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Und Sie wären in der ersten Reihe bei der verrücktesten Show auf der Welt. Was auch das, nach dem allem, ist was Sie wollten.

Vietnamese

Cô sẽ ở hàng đầu ngay trung tâm của chương trình kì lạ nhất thế giới, đó cũng là điều cô muốn hơn hết thảy

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Aber er ist der verrückteste, wildeste Mistkerl, den ich je getroffen habe.

Vietnamese

Hay chúng tôi đã đi những đây? Thực ra cũng có đấy.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Also, ich habe die verrückteste Mail bekommen.

Vietnamese

Tao nhận được 1 email điên rồ nhất sáng nay

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Das ist das Verrückteste, was ich je gesehen habe.

Vietnamese

Đó là thứ đáng nguyền rủa nhất mà tôi từng thấy.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Das ist, ohne Scheiß, das Verrückteste, das ich je gesehen habe.

Vietnamese

Bây giờ nó đang bắt đầu thư giãn. Nó thở tốt. Thấy ngực của nó đập không?

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Das verrückteste Ding, das ich je gesehen habe.

Vietnamese

That is the goddamnedest thing Chuyện tệ chưa từng thấy!

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Doch, aber das ist das Verrückteste, was ich je gehört habe.

Vietnamese

Không, tôi tin anh chứ. Nhưng đó là điều điên rồ nhất tôi từng được nghe đấy.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Du bist die verrückteste Tänzerin, die ich kenne.

Vietnamese

Anh không biết là em thích nhẩy

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Einen Platz in der ersten Reihe für die verrückteste Show der Welt.

Vietnamese

ghế hàng đầu trong sô diễn quái đản nhất trái đất.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Ich sage Ihnen, das ist die verrückteste Woche.

Vietnamese

Nói cho anh biết, tuần nay thật là điên đầu.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Ihr seid das verrückteste Volk.

Vietnamese

Những người điên rồ nhất.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK