Results for összeomlásáról translation from Hungarian to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Hungarian

Vietnamese

Info

Hungarian

a civilizáció összeomlásáról, meg személyes bosszúról.

Vietnamese

báo thù cho sự sụp đổ của nền văn minh gì đó.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

- a ház egy romhalmaz, az összeomlás szélén áll.

Vietnamese

một ngôi nhà, một ổ chuột. nó gần như sắp sập.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

- az összeomlást. - de ha egyszer kimerültek az energiaforrásaink.

Vietnamese

nguồn năng lượng dự trữ của chúng ta đã cạn kiệt.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

- mondom. "Összeomlás".

Vietnamese

"sản xuất thặng dư. sụp đổ."

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Warning: Contains invisible HTML formatting

Hungarian

- Összeomlás. - csatorna.

Vietnamese

- một bộ da rắn,

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

a 85. emelet víztartályának a súlya is húzza. az is gyorsítja az összeomlást, hogy egy irányba dől.

Vietnamese

hồ nước giữ thăng bằng của 85 tầng lầu ... đã bị nghiêng, khiến cho tốc độ sụp đổ càng nhanh hơn

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

a berlin-központú gazdaság miatt, ami az összeomlás szélén áll, nincs más választásunk, mint bejelenteni bajorország függetlenségét.

Vietnamese

nền kinh tế tập trung của berlin, cái mà đang sụp đổ không để lại cho chúng ta lựa chọn nào hơn là tuyên bố bavaria độc lập.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

a buddha összeomlása után az őrök be fognak pánikolni!

Vietnamese

tượng phật mà đổ, thị vệ chắc chắn sẽ đại loạn.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

a buddha összeomlásával be fognak törni.

Vietnamese

tượng phật đổ sụp, chính là hiệu lệnh.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

a buddhát nem tudom megállítani az összeomlástól de az olvadékot délnyugatról meg kell állítani.

Vietnamese

tuy ta không thể ngăn tượng phật sụp đổ, nhưng dòng dung nham phía tây nam đã dừng rồi.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

a gazdaságunk összeomlása az egész világot érintené, - óriási felfordulást okozva.

Vietnamese

một sự sụp đổ của nền kinh tế của chúng ta sẽ lan tỏa khắp toàn cầu, gây ra nhiều chấn động.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

a hibajelentések információkat tartalmaznak egy program összeomlásának körülményeiről. mindig választhat a hibajelentés elküldése vagy a folyamat megszakítása közt.

Vietnamese

thông báo lỗi ghi chép thông tin về việc mà phần mềm đang làm khi nó bị lỗi. bạn luôn có thể lựa chọn có gửi thông báo lỗi hay không.

Last Update: 2014-08-15
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

a hálózat összeomlása hullámokat vert, megsemmisítette a technológiánkat,

Vietnamese

khi mạng lưới bị hạ, nó phát ra một loại xung, phá hủy tất cả công nghệ của chúng ta.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

a krisztus utáni iv. század végére a római birodalom az összeomlás szélére került.

Vietnamese

cuối thế kỉ thứ 4 sau công nguyên, đế chế roma bước vào thời kì suy vong.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

a láncok az ellentétes irányba húzzák megelőzve ezzel a buddha összeomlását.

Vietnamese

khi có gió mạnh hay động đất.. những sợi xích này sẽ kéo về chiều ngược lại.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

a monarchia és most a kommunista rezsim összeomlásával, vajon milyen kormányunk lesz?

Vietnamese

với sự sụp đổ của chế độ quân chủ và bây giờ chế độ cộng sản, thể chế mới nào của chính phủ đang chờ chúng ta?

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

a szamaritánusnak köszönhető a piac összeomlása.

Vietnamese

samaritan đánh sập thị trường chứng khoán.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

a szovjetunió összeomlása után, amikor megkezdődött a szabad rablás, nagy volt a kereslet az olyanokra, mint ő.

Vietnamese

sau khi liên xô sụp đổ, khi tất cả đang cố chiếm lấy mọi thứ có thể... đó là thời cơ thực sự cho những kẻ có loại kỹ năng như hắn.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

a tmz pedig most közölte, hogy mennyit vesztettél a tőzsdén a villám összeomlással.

Vietnamese

tmz vừa đăng lên anh đã mất bao nhiêu trong vụ sụp đổ chứng khoán vừa rồi

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

a társadalomnak szüksége van egy összeomlásra.

Vietnamese

xã hội cần bị sụp đổ.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK