Ask Google

Results for folytonosságtól translation from Hungarian to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Hungarian

Vietnamese

Info

Hungarian

A Gong család mindig a folytonosságtól függ.

Vietnamese

Cung gia thì cũng có khác gì đâu.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

A folytonosságot is igen szépen mutatja, nem gondolja?

Vietnamese

George VI... Sẽ là một sự tiếp nối tốt, ngài có nghĩ thế không?

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

Abból kiindulva, amink van, megvizsgáljuk, mi szakítja meg a papír folytonossági jellemzőit.

Vietnamese

Ta có được chữ viết trên mẫu giấy đó. Đây mới chỉ là 1 phần.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

Az egyik az, hogy 30 évvel idősebb énjét látván sokkot kap és elájul, vagy a találkozás idő-paradoxont hoz létre, amely láncreakciót indít el, és ez felbontaná... a tér-idő folytonosságot, így elpusztítva az egész világegyetemet.

Vietnamese

Một là... thấy chính mình 30 năm sau... sẽ làm cô bé sốc và bất tỉnh. và 2 là...cuộc đụng độ sẽ gây ra sự vận hành nghịch thời gian, kết quả có thể gây ra những phản ứng thời gian... nó sẽ tháo từng phần kết cấu liên tục của thời gian... và phá huỷ cả vũ trụ này!

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

Az idő egyedülálló folytonosság.

Vietnamese

Thời gian là một cái vòng liên tục.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

De most, hogy Stewart hadnagy halott, úgy tűnik, megszakad a folytonosság. Megkaptad, amit akartál.

Vietnamese

Và với cái chết của trung úy Stewart đáng yêu của chúng ta, có vẻ như cậu đang ở dòng cuối cùng rồi.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

Ez azt jelentheti, hogy az az időpont egyfajta kozmikus jelentéssel bír... mintha az lenne a tér- idő folytonosság időbeli kapcsolódási pontja... de lehetséges, hogy csak egy elképesztő egybeesés.

Vietnamese

Nó nghĩa là thời điểm này vốn đã chứa đựng... một dạng quan trọng mang tính vũ trụ, cứ như là nó là thời điểm... cho tất cả sự liên tục của thời gian vậy. Mặt khác, nó có thể là sự trùng hợp ngẫu nhiên đáng kinh ngạc.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

John, nevetséges ember vagyok, Csupán a barátságod szeretete és folytonossága váltott meg.

Vietnamese

John, tôi là một đứa nực cười, được cứu rỗi chỉ nhờ tình bạn ấm áp và kiên trì của anh.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

Nyilvánvalóan megszakadt az idő-folytonosság, és létrehozta ezt az új időbeli eseménysort, melynek eredménye e helyettes valóság.

Vietnamese

Dĩ nhiên, thời gian hoàn toàn bị xáo trộn, tạo nên hậu quả tạm về thời gian, kết quả là cho ra thực tại này.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

Szóljon, hogy biztosítani kell a kormány folytonosságát.

Vietnamese

Bảo ông ấy chúng ta cần thành lập Chính Phủ Liên Tục.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

Valahogy folytonosságot teremt a múlt és a jelen között.

Vietnamese

Phải. Rất vui khi biết vậy.

Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK