Ask Google

Results for hormatilah translation from Indonesian to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Indonesian

Vietnamese

Info

Indonesian

Rayakanlah hari Sabat dan hormatilah hari itu sebagai hari yang suci

Vietnamese

Hãy nhớ ngày nghỉ đặng làm nên ngày thánh.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Indonesian

Hormatilah janda-janda yang benar-benar hidup seorang diri

Vietnamese

Hãy kính những người đờn bà góa thật là góa.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Indonesian

Hormatilah TUHAN, maka hidupmu bahagia; engkau akan puas dan bebas dari celaka

Vietnamese

Sự kính sợ Ðức Giê-hô-va dẫn đến sự sống, Làm cho người ta được ở thỏa nguyện, không bị tai họa lâm đến.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Indonesian

Hormatilah TUHAN, hai kamu umat-Nya, sebab orang takwa tak akan berkekurangan

Vietnamese

Hỡi các thánh của Ðức Giê-hô-va, hãy kính sợ Ngài; Vì kẻ nào kính sợ Ngài chẳng thiếu thốn gì hết.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Indonesian

Rayakanlah hari Sabat dan hormatilah tempat yang dikhususkan untuk menyembah Aku. Akulah TUHAN

Vietnamese

Các ngươi phải giữ những sa-bát ta, và tôn kính nơi thánh ta: Ta là Ðức Giê-hô-va.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Indonesian

Hormatilah TUHAN, maka engkau akan hidup lama; orang jahat mati sebelum waktunya

Vietnamese

Sự kính sợ Ðức Giê-hô-va gia thêm ngày tháng; Còn năm tuổi kẻ ác sẽ bị giảm bớt đi.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Indonesian

"Hormatilah ayahmu dan ibumu" adalah perintah pertama dari Allah dengan janji

Vietnamese

Hãy tôn kính cha mẹ ngươi (ấy là điều răn thứ nhất, có một lời hứa nối theo),

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Warning: Contains invisible HTML formatting

Indonesian

Hormatilah ayah dan ibumu, supaya kamu sejahtera dan panjang umur di negeri yang akan Kuberikan kepadamu

Vietnamese

Hãy hiếu kính cha mẹ ngươi, hầu cho ngươi được sống lâu trên đất mà Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi ban cho.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Indonesian

hormatilah ayah dan ibumu; dan kasihilah sesamamu manusia seperti engkau mengasihi dirimu sendiri.

Vietnamese

Hãy thảo kính cha mẹ; và: Hãy yêu kẻ lân cận như mình.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Indonesian

Rayakanlah hari Sabat dan hormatilah sebagai hari yang suci, sebab Akulah TUHAN Allahmu yang memerintahkannya kepadamu

Vietnamese

Hãy giữ ngày nghỉ đặng làm nên thánh, y như Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi đã phán dặn ngươi.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Indonesian

Hormatilah TUHAN dengan mempersembahkan kepada-Nya yang terbaik dari segala harta milik dan hasil tanahmu

Vietnamese

Hãy lấy tài vật và huê lợi đầu mùa của con, Mà tôn vinh Ðức Giê-hô-va;

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Indonesian

Hormatilah TUHAN selalu, maka engkau akan bahagia. Jika engkau melawan Dia, engkau mendapat celaka

Vietnamese

Người nào hằng kính sợ luôn luôn lấy làm có phước thay; Còn ai cứng lòng mình sẽ sa vào tai nạn.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Indonesian

Hormatilah hari Sabat supaya menjadi tanda perjanjian antara Aku dan kamu, untuk mengingatkan kamu bahwa Akulah TUHAN Allahmu.

Vietnamese

Hãy biệt những ngày sa-bát ta ra thánh, nó sẽ làm dấu giữa ta và các ngươi, hầu cho chúng nó biết rằng ta là Giê-hô-va Ðức Chúa Trời các ngươi.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Indonesian

Hargailah semua orang, kasihilah saudara-saudaramu sesama Kristen. Takutlah kepada Allah, dan hormatilah Kaisar

Vietnamese

Hãy kính mọi người; yêu anh em; kính sợ Ðức Chúa Trời; tôn trọng vua.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Indonesian

Anakku, takutlah kepada TUHAN, dan hormatilah raja. Jangan ikut-ikutan dengan orang yang menentang mereka

Vietnamese

Hỡi con, hãy kính sợ Ðức Giê-hô-va và tôn kính vua; Chớ hội hiệp cùng kẻ phản nghịch;

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Indonesian

Jadi, lakukanlah segala yang diperintahkan TUHAN Allahmu. Hiduplah menurut hukum-hukum-Nya dan hormatilah Dia

Vietnamese

Hãy kính sợ Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi, gìn giữ những điều răn của Ngài, đi theo các đường lối Ngài;

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Indonesian

Seganilah dan hormatilah orang-orang tua. Hendaklah kamu hormat dan takut kepada-Ku, sebab Akulah TUHAN

Vietnamese

Trước mặt người tóc bạc, ngươi hãy đứng dậy, kính người già cả, và kính sợ Ðức Chúa Trời ngươi. Ta là Ðức Giê-hô-va.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Indonesian

Sebab Allah berkata, 'Hormatilah ayah dan ibumu,' dan 'Barangsiapa mengata-ngatai ayah ibunya, harus dihukum mati.

Vietnamese

Vì Ðức Chúa Trời đã truyền điều răn nầy: Phải hiếu kính cha mẹ ngươi; lại, điều nầy: Ai mắng nhiếc cha mẹ thì phải chết.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Indonesian

Musa sudah memberi perintah ini, 'Hormatilah ayah dan ibumu,' dan 'Barangsiapa mengata-ngatai ayah ibunya, harus dihukum mati.

Vietnamese

Vì Môi-se có nói: Hãy tôn kính cha mẹ ngươi; lại nói: Ai rủa sả cha mẹ, thì phải bị giết.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Indonesian

Akhirnya tuan tanah itu mengirim kepada mereka anaknya sendiri. 'Pasti anak saya akan dihormati,' pikirnya

Vietnamese

Sau hết, người chủ sai chính con trai mình đến cùng họ, vì nói rằng: Chúng nó sẽ kính trọng con ta.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK