Ask Google

Results for tempatkan translation from Indonesian to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Indonesian

Vietnamese

Info

Indonesian

Tempatkan sesuatu pada slot kosong

Vietnamese

Đặt quân nào đó vào khe trống

Last Update: 2014-08-15
Usage Frequency: 1
Quality:

Indonesian

Tempatkan dua pada slot paling kiri baris ~a.

Vietnamese

Đặc con hai vào rãnh sát bên trái của hàng ~a.

Last Update: 2014-08-15
Usage Frequency: 1
Quality:

Indonesian

Tempatkan kartu pada Tableau untuk membentuk pegangan kartu poker

Vietnamese

Đặt quân bài trên hoạt cảnh để tổ chức sắp bài xì

Last Update: 2014-08-15
Usage Frequency: 1
Quality:

Indonesian

Celah Yang Ditempatkan Secara Acak saat Deal Ulang

Vietnamese

Khe đã để ngẫu nhiên khi nhận lại lá

Last Update: 2014-08-15
Usage Frequency: 1
Quality:

Indonesian

Direktori tempat memasang kunci belum ada: %s

Vietnamese

Chưa tồn tại thư mục để cài khóa: %s

Last Update: 2014-08-15
Usage Frequency: 1
Quality:

Indonesian

Pindahkan kartu dari tempat sampah

Vietnamese

Chuyển bài khỏi nơi vô ích

Last Update: 2014-08-15
Usage Frequency: 1
Quality:

Indonesian

Simpan berkas laporan untuk pengiriman nanti atau penyalinan ke tempat lain

Vietnamese

Giữ tệp báo cáo để gửi sau hoặc sao chép

Last Update: 2014-08-15
Usage Frequency: 1
Quality:

Indonesian

Pilih Tempat...

Vietnamese

Chọn thiết bị...

Last Update: 2013-05-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: MatteoT

Indonesian

Sambung otomatis semua tempat yang berasal dari volume

Vietnamese

Auto-Mount All Device-Hosted Volumes

Last Update: 2013-05-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: MatteoT

Indonesian

Set File kunci/ tempat awal...

Vietnamese

Cài đặt Keyfiles/Đường dẫn mặc định...

Last Update: 2013-05-28
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: MatteoT

Indonesian

Kemudian roh-roh itu mengumpulkan raja-raja itu di tempat yang dalam bahasa Ibrani dinamakan Harmagedon

Vietnamese

Chúng nhóm các vua lại một chỗ, theo tiếng Hê-bơ-rơ gọi là Ha-ma-ghê-đôn.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: MatteoT

Indonesian

(Setelah Paulus berkata begitu, orang-orang Yahudi itu meninggalkan tempat itu sambil bertengkar satu sama lain.

Vietnamese

Khi người nói xong, thì các ngươi Giu-đa đi ra, cãi lẫy cùng nhau dữ lắm.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: MatteoT

Indonesian

Bagaimana jadinya nanti kalau kalian melihat Anak Manusia naik kembali ke tempat-Nya yang semula

Vietnamese

Vậy, nếu các ngươi thấy Con người lên nơi Ngài vốn ở khi trước thì thể nào?

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: MatteoT

Indonesian

Dalam kamar di tingkat atas, tempat kami berkumpul itu, ada banyak lampu

Vietnamese

có nhiều đèn trong phòng cao mà chúng ta đương nhóm lại.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: MatteoT

Indonesian

Dari tempat itu, Yesus pulang bersama-sama dengan pengikut-pengikut-Nya ke kampung halaman-Nya

Vietnamese

Ðức Chúa Jêsus đi khỏi đó, đến quê hương mình, có các môn đồ cùng đi theo.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: MatteoT

Indonesian

Dekat tempat itu ada banyak sekali babi yang sedang mencari makan di lereng bukit

Vietnamese

Vả, chỗ đó, tại trên núi, có một bầy heo đông đương ăn.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: MatteoT

Indonesian

Di tempat itu ada seorang laki-laki yang sudah sakit tiga puluh delapan tahun lamanya

Vietnamese

Nơi đó, có một người bị bịnh đã được ba mươi tám năm.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: MatteoT

Indonesian

Di tempat lain Allah berkata juga, "Engkau adalah Imam selama-lamanya, seperti Imam Melkisedek.

Vietnamese

Lại nơi khác có phán cùng Ngài rằng: Ngươi làm thầy tế lễ đời đời Theo ban Mên-chi-xê-đéc.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: MatteoT
Warning: Contains invisible HTML formatting

Indonesian

Filipus berasal dari Betsaida, yaitu tempat tinggal Andreas dan Petrus

Vietnamese

Vả, Phi-líp là người Bết-sai-đa, đồng thành với Anh-rê và Phi -e-rơ.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: MatteoT

Indonesian

Ke tempat Aku pergi kalian tahu jalannya.

Vietnamese

Các ngươi biết ta đi đâu, và biết đường đi nữa.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: MatteoT

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK