Ask Google

Results for asini translation from Italian to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Italian

Vietnamese

Info

Italian

quattrocentotrentacinque cammelli, seimila settecentoventi asini

Vietnamese

bốn trăm ba mươi lăm con lạc đà, và sáu ngàn bảy trăm hai mươi con lừa.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

I loro cammelli: quattrocentotrentacinque. I loro asini: seimilasettecentoventi

Vietnamese

bốn trăm ba mươi lăm con lạc đà, và sáu ngàn bảy trăm hai mươi con lừa.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Essi caricarono il grano sugli asini e partirono di là

Vietnamese

Ðoạn, anh em chất mấy bao lúa lên lưng lừa, rồi đi.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

trentamilacinquecento asini, dei quali sessantuno per l'offerta al Signore

Vietnamese

ba ngàn năm trăm con lừa đực, và đóng thuế cho Ðức Giê-hô-va sáu mươi mốt con;

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Arse di libidine per quegli amanti lussuriosi come asini, libidinosi come stalloni

Vietnamese

Nó phải lòng những kẻ yêu mình, những kẻ ấy thịt như thịt lừa, dâm quá như ngựa.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Al mattino, fattosi chiaro, quegli uomini furono fatti partire con i loro asini

Vietnamese

Ngày mai, trời vừa sáng, người ta cho các người đó và lừa về.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Beati voi! Seminerete in riva a tutti i ruscelli e lascerete in libertà buoi e asini

Vietnamese

Phước thay cho các ngươi gieo giống ở bên mọi dòng nước, thả chơn bò lửa đi.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

I buoi e gli asini che lavorano la terra mangeranno biada saporita, ventilata con la pala e con il vaglio

Vietnamese

Bò và lừa con cày ruộng sẽ ăn thóc ngon mà người ta dê bằng mủng với nia.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Presero così i loro greggi e i loro armenti, i loro asini e quanto era nella città e nella campagna

Vietnamese

bắt các bầy chiên, bò, lừa, cùng vật chi trong thành và ngoài đồng;

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Vi sequestrerà gli schiavi e le schiave, i vostri armenti migliori e i vostri asini e li adopererà nei suoi lavori

Vietnamese

Người sẽ bắt những tôi trai, tớ gái, trai tráng hạng của các ngươi, đến đỗi bắt con lừa các ngươi, mà dùng vào công việc người.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Egli si arricchì oltre misura e possedette greggi in grande quantità, schiave e schiavi, cammelli e asini

Vietnamese

Vậy, người trở nên rất giàu, có nhiều bầy súc vật, tôi trai, tớ gái, lạc đà và lừa.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Di piaga simile saranno colpiti i cavalli, i muli, i cammelli, gli asini e tutte le bestie degli accampamenti

Vietnamese

Cũng có ôn dịch cho những ngựa, la lạc đà, lửa, và hết thảy thú vật trong dinh trại đó, đều bị ôn dịch như vậy.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Essi razziarono il bestiame degli Agarèni: cinquantamila cammelli, duecentocinquantamila pecore, duemila asini e centomila persone

Vietnamese

Chúng bắt được những bầy súc vật của các dân ấy, là năm vạn lạc đà, hai mươi lăm vạn chiên, hai ngàn lừa, và luôn mười vạn người.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Così lo condusse in casa sua e diede foraggio agli asini; i viandanti si lavarono i piedi, poi mangiarono e bevvero

Vietnamese

Người già bèn mời người vào nhà, và cho lừa ăn; các hành khách rửa chơn, rồi ăn và uống.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Per riguardo a lei, egli trattò bene Abram, che ricevette greggi e armenti e asini, schiavi e schiave, asine e cammelli

Vietnamese

Vì cớ người, nên Pha-ra-ôn hậu đãi Áp-ram, và Áp-ram được nhiều chiên, bò, lừa đực, lừa cái, lạc đà, tôi trai và tớ gái.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Allo stesso modo mandò al padre dieci asini carichi dei migliori prodotti dell'Egitto e dieci asine cariche di grano, pane e viveri per il viaggio del padre

Vietnamese

Người cũng sai đem về cho cha mình mười con lừa chỡ các vật quí nhất trong xứ Ê-díp-tô, mười con lừa cái chỡ lúa, bánh, và lương thực để dành dùng trong khi cha đi đường.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Quell'uomo fece entrare gli uomini nella casa di Giuseppe, diede loro acqua, perché si lavassero i piedi e diede il foraggio ai loro asini

Vietnamese

rồi đưa anh em vào nhà Giô-sép, đem nước ra cho rửa chơn, và cũng cho những lừa ăn cỏ nữa.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Se vede cavalleria, coppie di cavalieri, gente che cavalca asini, gente che cavalca cammelli, osservi attentamente, con grande attenzione»

Vietnamese

Khi nó thấy quân lính cỡi ngựa đi từng cặp, và có lừa cùng lạc đà từng bầy, thì nó phải chăm chỉ mà nghe.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Davide batteva quel territorio e non lasciava in vita né uomo né donna; prendeva greggi e armenti, asini e cammelli e vesti, poi tornava indietro e veniva da Achis

Vietnamese

Ða-vít phá hủy xứ nầy, chẳng để một người nam hay nữ còn sống; cướp lấy chiên, bò, lừa, lạc đà, và áo xống; đoạn, trở về cùng A-kích.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

I figli di Zibeon sono Aia e Ana; questo è l'Ana che trovò le sorgenti calde nel deserto, mentre pascolava gli asini del padre Zibeon

Vietnamese

Ðây là các con trai của Xi-bê-ôn: Ai-gia và A-na. Ấy là A-na có tìm đặng suối nước sôi nơi đồng vắng, trong khi chăn lừa cho Xi-bê-ôn, cha nàng.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK