MyMemory, World's Largest Translation Memory
Click to expand

Language pair: Click to swap content  Subject   
Ask Google

You searched for: sterminerò ( Italian - Vietnamese )

    [ Turn off colors ]

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Italian

Vietnamese

Info

Italian

Che cosa farà dunque il padrone della vigna? Verrà e sterminerà quei vignaioli e darà la vigna ad altri

Vietnamese

Vậy thì chủ vườn nho sẽ làm thế nào? Người sẽ đến giết bọn trồng nho đó, rồi lấy vườn nho lại mà cho người khác.

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Distoglierò la faccia da costui e ne farò un esempio e un proverbio, e lo sterminerò dal mio popolo: saprete così che io sono il Signore

Vietnamese

Ta sẽ sấp mặt lại nghịch cùng người ấy, khiến nó nên gở lạ, dấu, và tục ngữ, và dứt nó khỏi giữa dân ta. Bấy giờ các ngươi sẽ biết ta là Ðức Giê-hô-va.

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Distruggerò uomini e bestie; sterminerò gli uccelli del cielo e i pesci del mare, abbatterò gli empi; sterminerò l'uomo dalla terra. Oracolo del Signore

Vietnamese

Ta sẽ diệt loài người và loài thú, chim trời và cá biển, cùng mọi sự ngăn trở với kẻ dữ; và ta sẽ trừ tiệt loài người khỏi mặt đất, Ðức Giê-hô-va phán vậy.

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Ecco, in quel tempo io sterminerò tutti i tuoi oppressori. Soccorrerò gli zoppicanti, radunerò i dispersi, li porrò in lode e fama dovunque sulla terra sono stati oggetto di vergogna

Vietnamese

Nầy, trong lúc đó, ta sẽ diệt mọi kẻ làm cho ngươi buồn rầu; ta sẽ cứu kẻ què, thâu kẻ đã bị đuổi, làm cho chúng nó được khen ngợi và nổi danh tiếng, tức là những kẻ đã bị sỉ nhục trong cả đất.

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Ecco, lo sguardo del Signore Dio è rivolto contro il regno peccatore: io lo sterminerò dalla terra, ma non sterminerò del tutto la casa di Giacobbe, oracolo del Signore

Vietnamese

Nầy, con mắt Chúa Giê-hô-va để trên nước có tội nầy, và ta sẽ hủy phá nó khỏi mặt đất; nhưng ta sẽ không diệt sạch nhà Gia-cốp, Ðức Giê-hô-va phán vậy.

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Eppure il fuoco ti divorerà, ti sterminerà la spada, se diventassi numerosa come i bruchi

Vietnamese

Tại đó lửa sẽ thiêu ngươi, gươm sẽ diệt ngươi, nuốt ngươi như cào cào vậy, ngươi khá nhóm lại đông như cào cào, nhiều như châu chấu!

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Io insorgerò contro di loro - parola del Signore degli eserciti -, sterminerò il nome di Babilonia e il resto, la prole e la stirpe - oracolo del Signore -

Vietnamese

Ðức Giê-hô-va vạn quân phán: Ta sẽ dấy lên nghịch cùng chúng nó. Ta sẽ làm tiêu diệt tên Ba-by-lôn và dân sót lại, ca đến con và cháu nữa, Ðức Giê-hô-va phán vậy.

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

La spada farà strage nelle loro città, sterminerà i loro figli, demolirà le loro fortezze

Vietnamese

Gươm sẽ rơi trên các thành chúng nó, hủy phá then cửa chúng nó, nuốt hết chúng nó, vì cớ mưu chước chúng nó.

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Poiché io sono con te per salvarti, oracolo del Signore. Sterminerò tutte le nazioni, in mezzo alle quali ti ho disperso; ma con te non voglio operare una strage; cioè ti castigherò secondo giustizia, non ti lascerò del tutto impunito»

Vietnamese

Ðức Giê-hô-va phán: Vì ta ở cùng ngươi đặng giải cứu ngươi. Ta sẽ diệt hết các nước mà ta đã làm cho ngươi tan lạc trong đó, nhưng ngươi, thì ta không diệt hết. Ta sẽ sửa phạt ngươi có chừng mực, song chẳng hề để cho ngươi khỏi hình phạt.

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Scatenerò l'ira su Sin, la roccaforte d'Egitto, sterminerò la moltitudine di Tebe

Vietnamese

Ta sẽ đổ cơn giận ta trên Sin, là thành vững bền của Ê-díp-tô, và sẽ diệt dân chúng của Nô.

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Stenderò la mano su Giuda e su tutti gli abitanti di Gerusalemme; sterminerò da questo luogo gli avanzi di Baal e il nome stesso dei suoi falsi sacerdoti

Vietnamese

Ta sẽ giang tay ta trên Giu-đa và trên hết thảy dân cư Giê-ru-sa-lem; sẽ trừ tiệt phần sót lại của Ba-anh, các tên của thầy cả và thầy tế lễ nó khỏi nơi nầy.

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

per questo, così dice il Signore Dio: sterminerò i Cretei e annienterò il resto degli abitanti sul mare

Vietnamese

bởi đó, Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta sẽ giá tay trên các người Phi-li-tin; sẽ dứt những người Cơ-rết; và ta sẽ làm cho chết hết những kẻ còn sót lại ở trên mé biển.

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

per questo, così dice il Signore Dio: sterminerò in esso uomini e bestie e lo ridurrò a un deserto. Da Teman fino a Dedan cadranno di spada

Vietnamese

Ta sẽ giá tay nghịch cùng Ê-đôm, sẽ dứt người và vật ở đó; ta sẽ làm thành ấy nên hoang vu; từ Thê-man đến Ðê-đan, chúng nó sẽ ngã bởi gươm.

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

per questo, eccomi: Io stendo la mano su di te e ti darò in preda alle genti; ti sterminerò dai popoli e ti cancellerò dal numero delle nazioni. Ti annienterò e allora saprai che io sono il Signore»

Vietnamese

bởi cớ đó, mầy, ta đã giá tay ta trên ngươi. Ta sẽ phó ngươi làm mồi cho các nước; ta sẽ trừ ngươi ra khỏi các dân; ta sẽ diệt ngươi khỏi các nước; ta sẽ hủy hoại ngươi, và ngươi sẽ biết ta là Ðức Giê-hô-va.

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

spezzerò il catenaccio di Damasco, sterminerò gli abitanti di Biqat-Avèn e chi detiene lo scettro di Bet-Eden e il popolo di Aram andrà schiavo a Kir», dice il Signore

Vietnamese

Ta sẽ bẻ gãy then của Ða-mách; ta sẽ dứt dân cư khỏi trũng A-ven, và kẻ cầm cây trượng khỏi nhà Ê-đen; còn dân sự Sy-ri sẽ bị đày qua Ki-rơ làm phu tù, Ðức Giê-hô-va phán vậy.

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Sterminerò ogni mattino tutti gli empi del paese, per estirpare dalla città del Signore quanti operano il male

Vietnamese

Mỗi buổi mai tôi sẽ diệt hết thảy kẻ dữ trong xứ, Ðặng truất mọi kẻ làm ác Khỏi thành Ðức Giê-hô-va.

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

vi sterminerò dal paese che vi ho concesso, e ripudierò questo tempio, che ho consacrato al mio nome, lo renderò la favola e l'oggetto di scherno di tutti i popoli

Vietnamese

thì ta sẽ rứt nhổ các ngươi khỏi đất ta đã ban cho các ngươi; còn cái nhà này mà ta đã biệt riêng ra thánh cho danh ta, ta sẽ bỏ nó đi, làm cho nó nên một câu tục ngữ, một việc nhạo cười giữa các dân tộc.

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Ecco ti farò piombare addosso una sciagura; ti spazzerò via. Sterminerò, nella casa di Acab, ogni maschio, schiavo o libero in Israele

Vietnamese

Vậy thì ta sẽ giáng họa trên ngươi. Ta sẽ quét sạch ngươi, trừ diệt các nam đinh của nhà A-háp, bất kỳ kẻ nô lệ hay là người tự do trong Y-sơ-ra-ên;

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Il Signore disse: «Sterminerò dalla terra l'uomo che ho creato: con l'uomo anche il bestiame e i rettili e gli uccelli del cielo, perché sono pentito d'averli fatti»

Vietnamese

Ðức Giê-hô-va phán rằng: Ta sẽ hủy diệt khỏi mặt đất loài người mà ta đã dựng nên, từ loài người cho đến loài súc vật, loài côn trùng, loài chim trời; vì ta tự trách đã dựng nên các loài đó.

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

Perché tra sette giorni farò piovere sulla terra per quaranta giorni e quaranta notti; sterminerò dalla terra ogni essere che ho fatto»

Vietnamese

Vì còn bảy ngày nữa, ta sẽ làm mưa xuống mặt đất, trong bốn mươi ngày và bốn mươi đêm; ta sẽ tuyệt diệt khỏi đất hết các loài của ta đã dựng nên.

Last Update: 2012-05-06
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Add a translation

Search human translated sentences



Users are now asking for help:nasunugan ng bahay ang pamilya (Tagalog>English) | gravel (English>Tamil) | ang bandido sa pilipinas by graciano lopez jaena (Tagalog>English) | ogum (English>Portuguese) | bike race (English>Tamil) | range expressiveness (English>Tagalog) | que tomas (Spanish>English) | main so gayi thi (Hindi>English) | carta in esaurimento (Italian>English) | dosa mavu (Tamil>English) | messias (English>Russian) | résistera (French>Latin) | ram padta hai (Hindi>English) | drivhus (Danish>German) | spritzkunststoff (German>English)


Report Abuse  | About MyMemory   | Contact Us


MyMemory in your language: English  | ItalianoEspañolFrançaisDeutschPortuguêsNederlandsSvenskaРусский日本語汉语한국어Türkçe

We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK