Ask Google

Results for ingrederetur translation from Latin to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Latin

Vietnamese

Info

Latin

et cum ingrederetur quoddam castellum occurrerunt ei decem viri leprosi qui steterunt a long

Vietnamese

Nhằm khi vào làng kia, có mười người phung đến đón rước Ngài, đứng đằng xa,

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Latin

constituit quoque ianitores in portis domus Domini ut non ingrederetur eam inmundus in omni r

Vietnamese

Người cũng đặt những kẻ canh cửa ở nơi các cửa đền Ðức Giê-hô-va, hầu cho ai bị ô uế về vô luận sự gì, đều chẳng được vào đó.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Latin

cherubin autem stabant a dextris domus cum ingrederetur vir et nubes implevit atrium interiu

Vietnamese

Khi người vào, thì các chê-ru-bin đứng bên hữu nhà; mây đầy hành lang trong.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Latin

illi vero parabant munera donec ingrederetur Ioseph meridie audierant enim quod ibi comesuri essent pane

Vietnamese

Các anh em bèn sửa soạn của lễ, đợi trưa Giô-sép về; vì có hay rằng mình sẽ ăn bữa tại nhà nầy.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Latin

cumque prope esset ut ingrederetur Aegyptum dixit Sarai uxori suae novi quod pulchra sis mulie

Vietnamese

Khi hầu vào đất Ê-díp-tô, Áp-ram bèn nói cùng Sa-rai, vợ mình, rằng: Nầy, ta biết ngươi là một người đờn bà đẹp.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Latin

LAMED non crediderunt reges terrae et universi habitatores orbis quoniam ingrederetur hostis et inimicus per portas Hierusale

Vietnamese

Các vua trên đất, cả dân cư thế gian, vốn chẳng ngờ Kẻ thù quân nghịch sẽ tràn vào các cửa thành Giê-ru-sa-lem.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Latin

cumque ingrederetur rex in domum Domini portabant ea qui praeeundi habebant officium et postea reportabant ad armamentarium scutarioru

Vietnamese

Hễ vua đi vào đền Ðức Giê-hô-va, có những thị vệ cầm các khiên ấy; đoạn, họ đem cất nó lại trong phòng thị vệ.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Latin

fugit Adad ipse et viri idumei de servis patris eius cum eo ut ingrederetur Aegyptum erat autem Adad puer parvulu

Vietnamese

Lúc bấy giờ, Ha-đát chạy trốn cùng mấy người Ê-đôm, là tôi tớ của cha người, đặng đến ở Ê-díp-tô; Ha-đát hãy còn thơ ấu.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Latin

surrexit itaque uxor Hieroboam et abiit et venit in Thersa cumque illa ingrederetur limen domus puer mortuus es

Vietnamese

Vợ của Giê-rô-bô-am đứng dậy đi và đến Tiệt-sa. Nàng vừa đặt chơn trên ngạch cửa nhà, thì đứa trẻ đã chết.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Latin

ubi est habitaculum leonum et pascua catulorum leonum ad quam ivit leo ut ingrederetur illuc catulus leonis et non est qui exterrea

Vietnamese

Nào cái hang của sư tử, và nơi mà sư tử con nuôi nấng, là nơi sư tử đực, sư tử cái và con nó bước đi, mà không ai làm cho chúng nó sợ hãi bây giờ ở đâu?

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Latin

cumque egrederetur Moses ad tabernaculum surgebat universa plebs et stabat unusquisque in ostio papilionis sui aspiciebantque tergum Mosi donec ingrederetur tentoriu

Vietnamese

Vừa khi Môi-se ra đến Trại, thì cả dân sự chổi dậy, mỗi người đứng nơi cửa trại mình, ngó theo Môi-se cho đến khi nào người vào trong Trại rồi.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Latin

cumque ingrederetur Moses tabernaculum foederis ut consuleret oraculum audiebat vocem loquentis ad se de propitiatorio quod erat super arcam testimonii inter duos cherubin unde et loquebatur e

Vietnamese

Khi Môi-se vào hội mạc đặng hầu chuyện cùng Ðức Giê-hô-va, thì người nghe Tiếng nói cùng mình từ trên nắp thi ân để trên hòm bảng chứng, ở giữa hai chê-ru-bin, người hầu chuyện cùng Ðức Giê-hô-va vậy.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Latin

si fecit Deus ut ingrederetur et tolleret sibi gentem de medio nationum per temptationes signa atque portenta per pugnam et robustam manum extentumque brachium et horribiles visiones iuxta omnia quae fecit pro vobis Dominus Deus vester in Aegypto videntibus oculis tui

Vietnamese

hay là Ðức Chúa Trời há có cậy lấy sự thử thách dấu kỳ, điềm lạ, chiến tranh, cánh tay quyền năng giơ thẳng ra, cùng cậy công sự to tát và gớm ghê, đặng thử đi chiếm một dân tộc cho mình ở giữa một dân tộc khác, như mọi điều Giê-hô-va Ðức Chúa Trời các ngươi đã làm cho các ngươi tại xứ Ê-díp-tô, dưới mắt mình chăng?

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK