Results for kerupima translation from Maori to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Maori

Vietnamese

Info

Maori

i whakakikoruatia ano e ia nga kerupima ki te koru

Vietnamese

người cũng bọc vàng cho hai chê-ru-bin.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Maori

i kitea ano te ahua o te ringa tangata i nga kerupima i raro i o ratou parirau

Vietnamese

vả, nơi dưới cánh các chê-ru-bin có tỏ ra hình một cái tay người.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Maori

kotahi tekau whatianga te tiketike o tetahi kerupima: he pera ano te rua o nga kerupima

Vietnamese

chê-ru-bin này có mười thước bề cao, và chê-ru-bin kia cũng vậy.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Maori

na ka maiangi nga kerupima ki runga. ko te mea ora tenei i kitea e ahau ki te awa, ki kepara

Vietnamese

Ðoạn, các chê-ru-bin dấy lên: ấy là vật sống mà ta thấy trên bờ sông kê-ba.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Maori

na kua riro atu te kororia o ihowa i runga i te paepae o te whare, tau ana ki runga ki nga kerupima

Vietnamese

sự vinh hiển Ðức giê-hô-va ra khỏi ngạch cửa nhà, và đứng trên các chê-ru-bin.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Maori

i hanga ano nga kerupima e rua ki te koura, he mea patu tana mahina, ki nga pito e rua o te taupoki

Vietnamese

làm hai tượng chê-ru-bin bằng vàng đánh giát để nơi hai đầu nắp thi ân,

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Maori

kotahi tekau whatianga te rua o nga kerupima: kotahi te roa, kotahi te ahua o nga kerupima e rua

Vietnamese

chê-ru-bin thứ nhì cũng có mười thước. hai chê-ru-bin đều đồng một cỡ và một dáng với nhau.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Maori

i hanga ano e ia i roto i te whare tino tapu e rua nga kerupima, he mea whakairo; whakakikoruatia iho ki te koura

Vietnamese

tại trong nơi chí thánh, người làm hai chê-ru-bin, cứ phép trổ tượng, rồi bọc vàng.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Maori

i roha hoki nga parirau e rua o nga kerupima ki runga ki te wahi i te aaka, a taupokina iho a runga o te aaka me ona amo e nga kerupima

Vietnamese

vì các chê-ru-bin giương cánh ra trên nơi để hòm, che thân trên hòm và các đòn khiêng.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Maori

i te whenua a tae noa ki runga ake i te tatau i hanga he kerupima, he nikau, he penei te pakitara o te temepara

Vietnamese

từ đất đến trên cửa, có những chê-ru-bin và những cây kè chạm, trên tường đền thờ cũng vậy.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Maori

kotahi te kerupi ki tenei pito, kotahi kerupi ki tera pito; i honoa nga kerupima ki te taupoki ki ona pito e rua

Vietnamese

một tượng ở đầu nầy và một tượng ở đầu kia, ló ra nơi hai đầu nắp.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Maori

ko ihowa te kingi; kia wiri nga iwi: e noho ana ia i waenganui i nga kerupima; kia ngaueue te whenua

Vietnamese

Ðức giê-hô-va cai trị: các dân hãy run sợ; ngài ngự trên các chê-ru-bin: trái đất khá rúng động.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Maori

me hanga ano etahi kerupima, kia rua, he mea patu te koura e hanga ai aua mea a puta noa, mo nga pito e rua o te taupoki

Vietnamese

lại làm hai tượng chê-ru-bin bằng vàng giát mỏng, để hai đầu nắp thi ân,

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Maori

na i tu nga kerupima ki te taha ki matau o te whare, i te tomonga o taua tangata; ki tonu hoki to roto marae i te kapua

Vietnamese

khi người vào, thì các chê-ru-bin đứng bên hữu nhà; mây đầy hành lang trong.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Maori

a i hanga e ia mo roto i te ahurewa e rua nga kerupima, he oriwa te rakau, kotahi tekau whatianga te tiketike o tetahi, o tetahi

Vietnamese

người làm cho nơi chí thánh hai chê-ru-bin bằng gỗ ô-li-ve, bề cao mười thước.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Maori

i roha tonu hoki nga parirau o nga kerupima ki runga i te wahi i te aaka, a hipokina iho ana a runga o te aaka, me ona amo, e nga kerupima

Vietnamese

hai chê-ru-bin sè cánh ra trên chỗ hòm, che hòm và đòn khiêng.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Maori

i runga atu i tenei ko nga kerupima o te kororia, e whakamarumaru ana i te taumata o te whakamarietanga: e kore aua mea e taea te korero takitahi inaianei

Vietnamese

phía trên có hai chê-ru-bin vinh hiển, bóng nó che phủ nơi chuộc tội. nhưng đây không phải dịp kể các điều đó cho rõ ràng.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Maori

ko te mea ora tenei i kitea e ahau i raro i te atua o iharaira, i te awa, i kepara; i mohio ano ahau he kerupima era

Vietnamese

Ấy đó là vật sống mà ta thấy dưới Ðức chúa trời của y-sơ-ra-ên, trên bờ sông kê-ba, và ta biết nó là chê-ru-bin.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Maori

me hanga hoki tetahi kerupi ki tetahi pito, me tetahi kerupi ki tetahi pito: me hono nga kerupima ki te taupoki, ki ona pito e rua

Vietnamese

ló ra ngoài, một tượng ở đầu nầy và một tượng ở đầu kia.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Maori

na roha tonu nga parirau o enei kerupima, e rua tekau whatianga. tu ana o raua waewae ki runga; ko o raua kanohi i anga ki te whare

Vietnamese

các cánh của hai chê-ru-bên đều sè ra, cọng dài hai mươi thước; hai chê-ru-bin đứng thẳng chơn lên, ngảnh mặt hướng về nơi thánh.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK