Ask Google

Results for gjennembores translation from Norwegian to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Norwegian

Vietnamese

Info

Norwegian

Hører de ikke, da skal de gjennembores av spydet og omkomme i sin uforstand.

Vietnamese

Nhưng nếu họ không khứng nghe theo, ắt sẽ bị gươm giết mất, Và chết không hiểu biết gì.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Norwegian

Hver den som treffes, skal gjennembores, og hver den som gripes, skal falle for sverdet.

Vietnamese

Kẻ nào người ta gặp được sẽ bị đâm; kẻ nào bị bắt sẽ ngã dưới lưỡi gươm.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Norwegian

Du gjennemborer med hans* eget spyd hodene på hans skarer, som stormer frem for å sprede mig og gleder sig likesom de skulde til å opete en arming i lønndom. / {* den ugudeliges; HAB 3, 13.}

Vietnamese

Ngài lấy giáo nó đâu đầu lính chiến nó, Chúng nó đến như trận bão đặng làm tan tác tôi; Chúng nó vui thích như nuốt kẻ bần cùng cách kín giấu.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Norwegian

Og om nogen herefter står frem som profet, da skal hans far og mor, hans egne foreldre, si til ham: Du skal ikke leve, for du har talt løgn i Herrens navn. Og hans far og mor, hans egne foreldre, skal gjennembore ham mens han profeterer.

Vietnamese

Từ rày về sau nếu có ai còn nói tiên tri, thì cha và mẹ nó là kẻ đã sanh nó ra, sẽ nói cùng nó rằng: Mầy sẽ không sống nữa, vì mầy nhơn danh Ðức Giê-hô-va và rao những lời dối. Cha và mẹ là kẻ đã sanh nó sẽ đâm nó khi nó nói tiên tri.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Norwegian

Også I etiopere blir gjennemboret av mitt sverd.

Vietnamese

Hỡi dân cư Ê-thi-ô-bi, các ngươi cũng sẽ bị đâm bởi gươm ta.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Norwegian

Flykter han for våben av jern, så gjennemborer en bue av kobber ham.

Vietnamese

Nó sẽ trốn lánh khỏi khí giới sắt, Còn cây cung đồng sẽ xoi lũng nó.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Norwegian

For hunder omringer mig, de ondes hop kringsetter mig; de har gjennemboret mine hender og mine føtter.

Vietnamese

Tôi đếm được các xương tôi. Chúng nó xem và ngó chơn tôi;

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Norwegian

For jeg er elendig og fattig, og mitt hjerte er gjennemboret i mitt indre.

Vietnamese

Vì tôi khốn cùng thiếu thốn, Lòng tôi bị đau thương trong mình tôi.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Norwegian

Natten gjennemborer mine ben, så de faller av, og min verk og pine hviler ikke.

Vietnamese

Ðêm soi xương cốt tôi làm nó rời ra khỏi tôi, Ðau đớn vẫn cắn rỉa tôi, không ngưng nghỉ chút nào.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Norwegian

Ved hans ånde blir himmelen klar; hans hånd gjennemborer den lettfarende drage.

Vietnamese

Thần Chúa điểm trang các từng trời; Tay Chúa đấm lũng rắn thoảng qua lẹ.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Norwegian

Vel, du setter din lit til Egypten, denne knekkede rørstav, som når en støtter sig på den, går inn i hans hånd og gjennemborer den; således er kongen i Egypten Farao for alle dem som setter sin lit til ham.

Vietnamese

Nầy, ngươi cậy Ê-díp-tô, ngươi lấy cây sậy đã gãy ấy làm gậy, là cây mà ai dựa vào thì nó đâm phủng tay. Pha-ra-ôn, vua Ê-díp-tô, đối với kẻ trông cậy mình cũng là thể ấy.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Norwegian

Våkn op, våkn op, klæ dig i styrke, du Herrens arm! Våkn op som i gamle dager, som i fordums tid! Var det ikke du som felte Rahab*, som gjennemboret havuhyret? / {* Egypten. 2MO 14, 14; 6, 6; 15, 12. SLM 74, 13. 14; 89, 11. JES 27, 1; 30, 7. ESK 29, 3 fg.}

Vietnamese

Hỡi cánh tay Ðức Giê-hô-va, hãy thức dậy, thức dậy! Hãy mặc lấy sức mạnh đi! Hãy thức dậy như ngày xưa, như các đời thượng cổ! Há chẳng phải Ngài là Ðấng đã phân thây Ra-háp và đâm con quái vật lớn sao?

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Norwegian

men du er slengt bort, langt fra din grav, lik en foraktet kvist, du ligger dekket av drepte, som er gjennemboret av sverd, og som kastes ned i en stengrav - lik et nedtrådt åtsel.

Vietnamese

Nhưng ngươi thì bị ném xa khỏi mồ mả, như nhánh cây thúi, như áo người bị giết, bị gươm đâm, bị xô xuống trong những đá nơi hố, khác nào thây chết bị giày đạp dưới chơn!

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Norwegian

Da sa Saul til sin våbensvenn: Dra ditt sverd og gjennembor mig med det, så ikke disse uomskårne skal komme og fare ille med mig! Men våbensvennen vilde ikke; han var for redd. Da tok Saul sitt sverd og styrtet sig i det.

Vietnamese

Sau-lơ bảo kẻ vác binh khí hầu mình rằng: Ngươi hãy tuốt gươm của ngươi và đâm giết ta, kẻo kẻ chẳng chịu cắt bì kia đến sản nghiệp ta. Song kẻ vác binh khí người không khứng vâng mạng, vì lấy làm sợ hãi. Sau-lơ bèn cầm lấy gươm mình cúi thúc vào ngực.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Norwegian

Da sa Saul til sin våbensvenn: Dra ditt sverd og gjennembor mig med det, så ikke disse uomskårne skal komme og gjennembore mig og fare ille med mig! Men våbensvennen vilde ikke; han var for redd. Så tok Saul sitt sverd og styrtet sig i det.

Vietnamese

Sau-lơ nói cùng kẻ vác binh khí mình rằng: Hãy rút gươm ngươi, đâm ta đi, kẻo những kẻ không chịu cắt bì kia đến đâm ta và sỉ nhục ta chăng. Nhưng kẻ vác binh khí người không dám làm, vì sợ hãi lắm. Sau-lơ bèn lấy gươm và sấn mình trên mũi nó.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Norwegian

Nuvel, du setter din lit til Egypten, denne knekkede rørstav, som når en støtter sig på den, går inn i hans hånd og gjennemborer den; således er kongen i Egypten Farao for alle dem som setter sin lit til ham.

Vietnamese

Ta thấy rõ điều đó: Ngươi nhờ cậy nơi Ê-díp-tô, thật như nương vào cây sậy gãy; ví ai nương dựa nó, ắt nó sẽ đâm vào tay, xoi lủng ngang qua. Phàm ai nhờ cậy Pha-ra-ôn, vua Ê-díp-tô, thì đều bị như thế.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Norwegian

Sin hånd rekker hun ut efter teltpluggen og sin høire hånd efter arbeidshammeren; hun slår Sisera med hammeren, knuser hans hode, sønderslår og gjennemborer hans tinning.

Vietnamese

Một tay nàng nắm lấy cây nọc, Còn tay hữu cầm-cái búa của người thợ; Nàng đánh Si-sê-ra, bửa đầu hắn ra, Ðập bể đầu và đâm thủng màng tang.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Norwegian

Gud førte ham ut av Egypten; styrke har han som en villokse; han skal fortære hedningefolkene som står ham imot, og knuse deres ben og gjennembore dem med sine piler.

Vietnamese

Ðức Chúa Trời đã dẫn người ra khỏi xứ Ê-díp-tô, Người có sức mạnh như bò rừng, Sẽ nuốt các nước, tức kẻ thù nghịch mình, Bẻ gãy xương chúng nó, đánh chúng nó bằng mũi tên mình.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK