Ask Google

Results for champlain translation from Polish to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Polish

Vietnamese

Info

Polish

W 1608 Samuel de Champlain założył fort Québec w okolicy nieistniejącej już osady Stadaconé.

Vietnamese

Samuel de Champlain tự thân thám hiểm hồ Champlain vào năm 1609.

Last Update: 2016-03-03
Usage Frequency: 1
Quality:

Polish

Burlington – największe miasto stanu Vermont, położone w hrabstwie Chittenden, na wschodnim brzegu jeziora Champlain.

Vietnamese

Burlington là thành phố ở tây bắc Vermont, bên bờ hồ Champlain.

Last Update: 2016-03-03
Usage Frequency: 1
Quality:

Polish

Okręty US Navy o nazwie USS "New York":* Pierwszy "New York" był gondolą zbudowaną na jeziorze Champlain w 1776, która brała udział w bitwie koło wyspy Valcour.

Vietnamese

Bảy tàu chiến của Hải quân Hoa Kỳ từng được đặt tên USS "New York" nhằm vinh danh tiểu bang New York:* USS "New York" (1776) Là một tàu đáy bằng (gondola) chế tạo tại hồ Champlain năm 1776, từng tham gia Trận chiến đảo Valcour.

Last Update: 2016-03-03
Usage Frequency: 1
Quality:

Warning: Contains invisible HTML formatting

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK