Ask Google

Results for corresponderá translation from Portuguese to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Portuguese

Vietnamese

Info

Portuguese

Descubra qual a letra que correspondem a cada número

Vietnamese

Tính ra chữ cái nào là chữ số nào

Last Update: 2014-08-15
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Taxa não corresponde (solicitada %iHz, obtida %iHz, erro %d)

Vietnamese

Tốc độ không khớp (đã yêu cầu %iHz, nhận %iHz, lỗi %d)

Last Update: 2014-08-15
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Ora, esta Agar é o monte Sinai na Arábia e corresponde � Jerusalém atual, pois é escrava com seus filhos.

Vietnamese

Vả, A-ga, ấy là núi Si-na -i, trong xứ A-ra-bi; khác nào như thành Giê-ru-sa-lem bây giờ, thành đó với con cái mình đều làm tôi mọi.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

E, quanto ao que ficou do resto no comprimento, de conformidade com a santa oferta, será de dez mil para o oriente e dez mil para o ocidente; e corresponderá � santa oferta; e a sua novidade será para sustento daqueles que servem a cidade.

Vietnamese

Còn như miếng đất thừa lại, rọc theo phần đất thánh, bề dài là mười ngàn cần phía đông và mười ngàn cần phía tây, tức là bề dài của phần đất thánh ấy, thì hoa lợi nó sẽ dùng làm đồ ăn cho những kẻ làm việc trong thành.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

O príncipe, porém, terá a sua parte deste lado e do outro da área santa e da possessão da cidade, defronte da área santa e defronte da possessão da cidade, tanto ao lado ocidental, como ao lado oriental; e de comprimento corresponderá a uma das porções, desde o termo ocidental até o termo oriental.

Vietnamese

Ở nơi đất thánh đã dâng cùng đất dựng thành phố, chỗ bên tả bên hữu đối nhau, sẽ thuộc về phần vua; phía tây đến giới hạn phía tây của nước, phía đông đến giới hạn phía đông của nước, bề dài cùng giới hạn đông tây của đất thánh đồng nhau.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Como na água o rosto corresponde ao rosto, assim o coração do homem ao homem.

Vietnamese

Mặt dọi mặt trong nước thế nào, Lòng người đối với người cũng thế ấy.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Mas Ezequias não correspondeu ao benefício que lhe fora feito, pois o seu coração se exaltou; pelo que veio grande ira sobre ele, e sobre Judá e Jerusalém.

Vietnamese

Nhưng Ê-xê-chia chẳng báo đáp lại ơn Chúa mà người đã lãnh, vì lòng người tự cao; bèn có cơn thạnh nộ của Chúa nổi lên cùng người, cùng Giu-đa và Giê-ru-sa-lem.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Fez também a câmara santíssima, cujo comprimento era de vinte côvados, correspondendo � largura da casa, e a sua largura era de vinte côvados; e a revestiu de ouro fino, do peso de seiscentos talentos.

Vietnamese

Người cũng làm nơi chí thánh: bề dài hai mươi thước, y như bề ngang của đền, và bề ngang cũng hai mươi thước; người bọc nơi ấy bằng vàng ròng; vàng dùng cọng đặng sáu trăm ta lâng.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

O pórtico que estava na frente tinha vinte côvados de comprimento, correspondendo � largura da casa, e a altura era de cento e vinte; e por dentro o revestiu de ouro puro.

Vietnamese

Hiên cửa ở phía trước, bề dài hai mươi thước, y như bề ngang của đền vậy, và bề cao một trăm hai mươi thước; người bọc bề trong bằng vàng ròng.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

& Corresponder a:

Vietnamese

& Khớp:

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 1
Quality:

Warning: Contains invisible HTML formatting

Portuguese

& Corresponder à capitalização

Vietnamese

Khớp phân biệt chữ & hoa/ thường

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 1
Quality:

Warning: Contains invisible HTML formatting

Portuguese

A AC (Autoridade de Certificação) do certificado não corresponde ao nome da AC que vem no certificado.

Vietnamese

Địa chỉ IP của máy% 1 không khớp với điều cho mà chứng nhận đã được phát hành.

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

AdBlocK do Konqueror O AdBlocK do Konqueror permite- lhe criar uma lista de filtros que serão verificados para todas as imagens e molduras ligadas. Os URL' s que corresponderem a esses valores serão eliminados ou trocados por uma imagem de substituição.

Vietnamese

Konqueror AdBlocK Bộ chặn quảng cáo Konqueror AdBlocK cho bạn khả năng tạo một danh sách bộ lọc được so sánh với các ảnh và khung đã liên kết. Mọi địa chỉ Mạng khớp hoặc bị hủy hoặc bị thay thế bằng ảnh giữ chỗ.

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Alguns dos ficheiros que seleccionou correspondem ao texto especial '% 1'; deseja retirar todos os ficheiros que correspondam a '% 1'?

Vietnamese

Bạn đã chọn một số tập tin tương ứng với chuỗi đại diện '% 1'; bạn có muốn bỏ chọn mỗi tập tin khớp với '% 1' không?

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

As senhas correspondem

Vietnamese

Mật khẩu trùng.

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

As senhas não correspondem

Vietnamese

Mật khẩu không trùng

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Bem- vindo à Importação do KPhotoAlbumEste assistente guiá- lo- á pelos passos de uma operação de importação. Os passos em questão são: Primeiro, precisa seleccionar as imagens que deseja importar a partir do ficheiro de exportação. Podê- lo- á fazer, seleccionando para tal a opção ao lado da imagem. De seguida, deverá dizer ao KPhotoAlbum a pasta onde deseja colocar as imagens. Esta pasta deverá estar, obviamente, sob a pasta de topo que o KPhotoAlbum usa para as imagens. O KPhotoAlbum irá então tratar de evitar os conflitos de nomesO próximo passo é indicar as categorias que deseja importar (Pessoas, Locais,...) e dizer também ao KPhotoAlbum como corresponder as categorias do ficheiro às suas categorias. Imagine que lê a partir de um ficheiro, onde uma categoria se chama Blomst (que significa 'flor' em Dinamarquês); para isso, gostaria que esta categoria correspondesse à sua categoria, que se poderia chamar Blume (que significa 'flor' em Alemão) - assumindo que você é Alemão. Os passos finais são a correspondência dos itens individuais às categorias. O nome da pessoa poderia ser Jesper na base de dados, enquanto outras pessoas poder- se- ia referir à mesma pessoa pelo nome completo, que é Jesper K. Pedersen. Nesse passo, os itens não correspondentes estarão marcados a vermelho, para que possa ver os itens que não foram encontrados na sua base de dados ou que só têm uma correspondência parcial.

Vietnamese

Chào mừng bạn dùng khả năng Nhập KPhotoAlbum Trợ lý này sẽ hướng dẫn bạn qua các bước của thao tác nhâp khẩu: Trước tiên, bạn hãy chọn những ảnh cần nhập khẩu từ tập tin xuất, bằng cách đánh dấu trong hộp chọn ở cạnh mỗi ảnh. Báo trình KPhotoAlbum để các ảnh ở đâu. Thư mục này phải nằm dưới (bên trong) thư mục gốc KPhotoAlbum dùng cho các ảnh. Trình này cũng sẽ tránh cẩn thận các tên xung đột với nhau. Xác định những phân loại cần nhập (v. d. Người, Nơi); cũng báo trình KPhotoAlbum biết cách khớp phân loại của tập tin với phân loại của bạn. Chẳng hạn, nếu bạn nhập từ một tập tin chứa phân loại tên Flowers (tiếng Anh), bạn có thể muốn khớp nó với phân loại Hoa (tiếng Việt) của bạn. Cuối cùng, khớp các hiệu bài riêng từ phân loại. Lấy thí dụ, nếu tập tin nhập gồm gọi người là Anh, bạn có thể muốn gọi họ là Nguyễn Văn Anh hay Bác Anh, đặc biệt khi có nhiều người có tên Anh. Trong bước này, các điều không khớp thì có màu đỏ, để cho bạn xem dễ dàng những hiệu bài nào không được tìm trong co sở dữ liệu của bạn, hoặc những hiệu bài nào chỉ khớp một phần.

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Botão de Abrir Ficheiro Este botão tenta abrir o ficheiro seleccionado, de modo a poder vê- lo ou editá- lo antes de o enviar para o sistema de impressão. Se você abrir os ficheiros, o KDEPrint irá usar a aplicação que corresponda ao tipo MIME do ficheiro.

Vietnamese

Nút Mở tập tin Cái nút này cố mở tập tin đã tô sáng, để bạn xem hay sửa đổi nó trước khi gửi nó vào hệ thống in. Khi bạn mở tập tin nào, In KDE sẽ sử dụng ứng dụng khớp kiểu MIME của tập tin đó.

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Campo do Nome / Endereço Aqui você poderá indicar o nome da máquina ou o endereço. A máquina poderá ser indicada de um conjunto de formas: máquina única Este é o formato mais normal. Você poderá indicar uma máquina com um nome abreviado conhecido pelas rotinas de resolução, o nome completo com o domínio ou um endereço IP. grupos de rede os grupos de rede do NIS podem ser indicados no formato @ grupo. Só a parte da máquina de cada membro do grupo de rede é tida em consideração ao verificar a pertença. As partes em branco do nome da máquina ou as que contêm um único traço (-) são ignoradas. caracteres especiais Os nomes das máquinas poderão conter os caracteres especiais * e?. Isto poderá ser usado para tornar os ficheiros de exportações mais compactos; por exemplo, o *. cs. foo. edu corresponde a todas as máquinas do domínio cs. foo. edu. Contudo, estes caracteres especiais não correspondem aos pontos no nome de um domínio, por isso o padrão acima não inclui as máquinas do tipo a. b. cs. foo. edu. redes IP Você poderá também exportar as directorias para todas as máquinas de uma (sub -) rede de IP em simultâneo. Isto é feito indicando um par 'endereço IP/ máscara de rede', onde a máscara poderá ser indicada no formato decimal com pontos, ou como um tamanho de máscara contíguo (por exemplo, tanto o `/ 255. 255. 252. 0 'como o `/ 22' adicionados ao endereço de base da rede iriam resultar em sub- redes idênticas com 10 bits atribuídos ao número da máquina).

Vietnamese

Trường Tên/ Địa chỉ Ở đây bạn có khả năng nhập vào tên hay địa chỉ của máy. Có thể xác định máy bằng vài cách khác nhau: máy đơn Đây là định dạng thường nhất. Bạn có thể xác định máy riêng bằng nhập vào hoặc tên viết tắt do bộ giải quyết nhận diện, hoặc tên miền có khả năng đầy đủ (FQDN), hoặc địa chỉ IP. nhóm mạng Nhóm mạng (netgroup) kiểu NIS có thể được xác định là « @ group ». Chỉ phần máy của mỗi thành viên nhóm mạng được xử lý khi kiểm tra trạng thái thành viên. Phần máy còn rỗng hay chỉ chứa một dấu gạch « - » bị bỏ qua. ký tự đại diện Tên máy có thể chứa ký tự đại diện « * » và «? ». Bạn có thể sử dụng ký tự như vậy để khiến tập tin xuất gọn hơn, v. d. « *. cs. phu. edu » tương ứng với mọi máy của miền « cs. phu. edu ». Tuy nhiên, ký tự đại diện không khớp với dấu chấm trong tên miền, vì thế mẫu nói trên không chứa máy có tên như « a. b. cs. phu. edu ». mạng IP Bạn cũng có khả năng xuất khẩu đồng thời thư mục ra mọi máy trên mạng (phụ) IP. Để làm như thế, xác định một cặp địa chỉ IP và mặt nạ mạng dạng « địa chỉ IP/ mặt nặ mạng », trong đó mặt nạ mạng được ghi rõ hoặc theo định dạng chấm chấm hoặc theo độ dài mặt nạ tiếp cận: hoặc « / 255. 255. 252. 0 » hoặc « / 22 » được phụ thêm vào địa chỉ cơ sở của mạng có kết quả là mạng phụ trùng có máy 10 bit.

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Classificação (Classification) O nível de classificação do servidor. Se for definida, esta classificação é mostrada em todas as páginas, assim como a impressão sem formatação não será permitida. Por omissão, isto corresponde a um texto em branco. ex: confidencial Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etc.)

Vietnamese

Phân loại (Classification) Cấp phân loại của máy phục vụ. Nếu đặt, sự phân loại này được hiển thị trong mọi trang, và khả năng in thô bị tắt. Mặc định là chuỗi rỗng. v. d.: confidential Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etc.)

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK