Results for desarraigados translation from Portuguese to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Portuguese

Vietnamese

Info

Portuguese

mas os ímpios serão exterminados da terra, e dela os aleivosos serão desarraigados.

Vietnamese

nhưng kẻ gian ác sẽ bị truất khỏi đất, và kẻ bất trung sẽ bị nhổ rứt khỏi đó.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

porque o opressor é reduzido a nada, e não existe mais o escarnecedor, e todos os que se dão � iniqüidade são desarraigados;

Vietnamese

vì người bạo ngược đã bị diệt; kẻ khinh lờn đã mất đi, phàm những kẻ nhơn dịp làm sự ác đã bị trừ tiệt,

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

também se esvaecerá a inveja de efraim, e os vexadores de judá serão desarraigados; efraim não invejará a judá e judá não vexará a efraim.

Vietnamese

bấy giờ sự ghen tương của Ép-ra-im sẽ mất, kẻ khuấy rối giu-đa sẽ bị trừ đi; Ép-ra-im không ghen ghét giu-đa nữa, giu-đa không khuấy rối Ép-ra-im nữa.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

a boca do justo produz sabedoria; porém a língua perversa será desarraigada.

Vietnamese

miệng người công bình sanh sự khôn ngoan; duy lưỡi của kẻ gian tà sẽ bị truất.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

a calvicie é vinda sobre gaza; foi desarraigada asquelom, bem como o resto do seu vale; até quando te sarjarás?

Vietnamese

ga-xa đã trở nên trọc trọi; Ách-ca-lôn cùng các đồng bằng xung quanh đã ra hư không; các ngươi tự cắt thịt mình cho đến bao giờ?

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

a face do senhor está contra os que fazem o mal, para desarraigar da terra a memória deles.

Vietnamese

mặt Ðức giê-hô-va làm nghịch cùng kẻ làm ác, Ðặng diệt kỷ niệm chúng nó khỏi đất.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

agora, pois, assim diz o senhor, deus dos exércitos, deus de israel: por que fazeis vós tão grande mal contra vós mesmos, para desarraigardes o homem e a mulher, a criança e o que mama, dentre vós, do meio de judá, a fim de não vos deixardes ali resto algum;

Vietnamese

bây giờ giê-hô-va, Ðức chúa trời vạn quân, Ðức chúa trời của y-sơ-ra-ên, phán như vầy: sao các ngươi phạm tội trọng dường ấy nghịch cùng mạng sống mình, để cho đờn ông, đờn bà, trẻ con, trẻ đương bú, bị cất khỏi giữa giu-đa, đến nỗi dân các ngươi không còn lại chút nào;

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

como também não cortarás nunca da minha casa a tua benevolência, nem ainda quando o senhor tiver desarraigado da terra a cada um dos inimigos de davi.

Vietnamese

dẫu khi Ðức giê-hô-va diệt hết thảy kẻ thù nghịch của Ða-vít khỏi mặt đất cho đến cùng, thì cũng chớ cất ơn thương nhà tôi đến đời đời.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

de manhã em manhã destruirei todos os ímpios da terra, para desarraigar da cidade do senhor todos os que praticam a iniqüidade.

Vietnamese

mỗi buổi mai tôi sẽ diệt hết thảy kẻ dữ trong xứ, Ðặng truất mọi kẻ làm ác khỏi thành Ðức giê-hô-va.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

e de que também tomei por mulher a rute, a moabita, que foi mulher de malom, para suscitar o nome do falecido na sua herança, para que a nome dele não seja desarraigado dentre seus irmãos e da porta do seu lugar; disto sois hoje testemunhas.

Vietnamese

và cũng lấy ru-tơ, người mô-áp, vợ của mạc-lôn, làm vợ tôi, đặng nối danh kẻ chết cho sản nghiệp người; hầu cho danh kẻ chết không mất khỏi giữa anh em mình và khỏi dân sự của thành người; ngày nay các ông làm chứng về điều đó.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

e dirás: tu, senhor, falaste a respeito deste lugar, que o havias de desarraigar, até não ficar nele morador algum, nem homem nem animal, mas que se tornaria em perpétua desolação.

Vietnamese

rồi ngươi khá nói: hỡi Ðức giê-hô-va, ngài đã phán rằng sẽ hủy diệt thành nầy, và nơi nầy sẽ không ai ở nữa, từ loài người cho chí loài vật cũng không, song sẽ nên một nơi hoang vu đời đời.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

e será que, assim como o senhor se deleitava em vós, para fazer-vos o bem e multiplicar-vos, assim o senhor se deleitará em destruir-vos e consumir-vos; e sereis desarraigados da terra na qual estais entrando para a possuirdes.

Vietnamese

hễ Ðức giê-hô-va lấy làm vui mà làm lành và gia thêm các ngươi thể nào, thì Ðức giê-hô-va cũng sẽ lấy làm vui mà làm cho các ngươi hư mất và tiêu diệt các ngươi thể ấy. các ngươi sẽ bị truất khỏi xứ mà mình vào nhận lấy,

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

então disse-me ele: esta é a maldição que sairá pela face de toda a terra: porque daqui, conforme a maldição, será desarraigado todo o que furtar; assim como daqui será desarraigado conforme a maldição todo o que jurar falsamente.

Vietnamese

người bảo ta rằng: Ấy là sự rủa sả tràn ra trên khắp mặt đất: hễ ai trộm cướp sẽ bị dứt đi theo chữ trên mặt nầy của cuốn sách nầy; hễ ai thề sẽ bị dứt đi theo chữ trên mặt kia của cuốn sách nầy.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

estes são os escolhidos em vossos ágapes, quando se banqueteiam convosco, pastores que se apascentam a si mesmos sem temor; são nuvens sem água, levadas pelos ventos; são árvores sem folhas nem fruto, duas vezes mortas, desarraigadas;

Vietnamese

những kẻ đó là dấu vít trong đám tiệc anh em, như người chăn chiên chỉ tưởng nuôi mình cho no nê, không lo sợ gì; như đám mây không nước, theo gió đưa đi đây đi đó, như cây tàn mùa thu, không có trái, hai lần chết, trốc lên bựt rễ;

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

o homem da tua linhagem a quem eu não desarraigar do meu altar será para consumir-te os olhos e para entristecer-te a alma; e todos es descendentes da tua casa morrerão pela espada dos homens.

Vietnamese

nếu trong nội nhà người có một người mà ta không truất khỏi bàn thờ ta, ấy để làm cho ngươi mỏi mắt rầu lòng; các kẻ nhà ngươi sanh sản sẽ chết lúc xuân xanh.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

o senhor desarraiga a casa dos soberbos, mas estabelece a herança da viúva.

Vietnamese

Ðức giê-hô-va sẽ đánh đổ nhà kẻ kiêu ngạo; nhưng ngài làm vững chắc các mộc giới của kẻ góa bụa.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

pois gaza será desamparada, e asquelom assolada; asdode ao meio-dia será expelida, e ecrom desarraigada.

Vietnamese

thật vậy, ga-xa sẽ bỏ hoang, Ách-ca-lôn sẽ hoang vu; người ta sẽ đuổi dân cư Ách-đốt đương lúc giữa trưa, và Éc-rôn sẽ bị nhổ đi.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

porque seria fogo que consome até abadom, e desarraigaria toda a minha renda.

Vietnamese

tội ấy là một ngọn lửa thiêu hóa cho đến chốn trầm luân, tàn hại các của cải tôi đến tận cùng.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

portanto assim diz o senhor dos exércitos, deus de israel: eis que eu ponho o meu rosto contra vós para mal, e para desarraigar todo o judá.

Vietnamese

vậy nên Ðức giê-hô-va vạn quân, Ðức chúa trời của y-sơ-ra-ên, phán như vầy: nầy, ta sẽ để mặt ta nghịch cùng các ngươi mà giáng họa cho, và diệt cả giu-đa.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

quando o senhor teu deus desarraigar as nações cuja terra ele te dá, e tu as desapossares, e morares nas suas cidades e nas suas casas,

Vietnamese

khi giê-hô-va Ðức chúa trời ngươi đã diệt các dân tộc của xứ mà ngài ban cho ngươi, khi ngươi đã đuổi chúng nó đi, được ở trong các thành và các nhà chúng nó rồi,

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK