Ask Google

Results for desprendendo translation from Portuguese to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Portuguese

Vietnamese

Info

Portuguese

E alguns dos que ali estavam lhes perguntaram: Que fazeis, desprendendo o jumentinho?

Vietnamese

Có mấy kẻ trong những người ở đó hỏi rằng: Các ngươi mở lừa con đó làm chi?

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

e que se desprendam dos laços do Diabo (por quem haviam sido presos), para cumprirem a vontade de Deus.

Vietnamese

và họ tỉnh ngộ mà gỡ mình khỏi lưới ma quỉ, vì đã bị ma quỉ bắt lấy đặng làm theo ý nó.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Enquanto desprendiam o jumentinho, os seus donos lhes perguntaram: Por que desprendeis o jumentinho?

Vietnamese

Ðang mở lừa con, các chủ lừa hỏi rằng: Sao mở lừa con nầy ra:

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Foram, pois, e acharam o jumentinho preso ao portão do lado de fora na rua, e o desprenderam.

Vietnamese

Hai người đi, thì thấy lừa con đương buộc ở ngoài trước cửa, chỗ đường quẹo, bèn mở ra.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Ide � aldeia que está defronte de vós, e logo encontrareis uma jumenta presa, e um jumentinho com ela; desprendei-a, e trazei- mos.

Vietnamese

mà phán rằng: Hãy đi đến làng ở trước mặt các ngươi, tức thì sẽ gặp một con lừa cái bị cột, với một con lừa con; hãy mở ra và dắt đến cho ta.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Respondeu-lhe, porém, o Senhor: Hipócritas, no sábado não desprende da manjedoura cada um de vós o seu boi, ou jumento, para o levar a beber?

Vietnamese

Nhưng Chúa đáp rằng: Hỡi kẻ giả hình, mỗi người trong các ngươi, đang ngày Sa-bát, há không mở bò hoặc lừa mình ra khỏi máng cỏ, dắt đi uống nước hay sao?

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Se alguém vos perguntar: Por que o desprendeis? respondereis assim: O Senhor precisa dele.

Vietnamese

Hoặc có ai hỏi sao các ngươi mở nó ra, hãy trả lời rằng: Chúa cần dùng lừa nầy.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

dizendo-lhes: Ide � aldeia que está defronte, e aí, ao entrar, achareis preso um jumentinho em que ninguém jamais montou; desprendei-o e trazei-o.

Vietnamese

và dặn rằng: Hãy đi đến làng trước mặt các ngươi; khi vào làng, sẽ thấy một lừa con buộc đó, chưa hề có ai cỡi; hãy mở và dắt về cho ta.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

e disse-lhes: Ide � aldeia que está defronte de vós; e logo que nela entrardes, encontrareis preso um jumentinho, em que ainda ninguém montou; desprendei-o e trazei-o.

Vietnamese

và phán rằng: Hãy đi đến làng ngay trước mặt các ngươi; vừa khi vào đó, thấy một con lừa con đương buộc, chưa có ai cỡi; hãy mở nó ra, dắt về cho ta.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Naquele dia, diz o Senhor dos exércitos, cederá o prego fincado em lugar firme; será cortado, e cairá; e a carga que nele estava se desprenderá, porque o Senhor o disse.

Vietnamese

Ðức Giê-hô-va vạn quân phán rằng: Trong ngày đó, cái đinh đóng nơi vững chãi sẽ lỏng xệch; nó sẽ bị đập và rớt xuống, và gánh nặng treo trên nó sẽ bị cắt đứt. Vì Ðức Giê-hô-va đã phán vậy.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK