Ask Google

Results for testemunhou translation from Portuguese to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Portuguese

Vietnamese

Info

Portuguese

E Deus, que conhece os corações, testemunhou a favor deles, dando-lhes o Espírito Santo, assim como a nós;

Vietnamese

Ðức Chúa Trời là Ðấng biết lòng người, đã làm chứng cho người ngoại, mà ban Ðức Thánh Linh cho họ cũng như cho chúng ta;

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Com grande poder os apóstolos davam testemunho da ressurreição do Senhor Jesus, e em todos eles havia abundante graça.

Vietnamese

Các sứ đồ lại lấy quyền phép rất lớn mà làm chứng về sự sống lại của Ðức Chúa Jêsus Christ; và hết thảy đều được phước lớn.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Depois disto olhei, e abriu-se o santuário do tabernáculo do testemunho no céu;

Vietnamese

Rồi đó, tôi nhìn xem, thấy trên trời có nơi thánh của đền tạm chứng cớ mở ra.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Digo a verdade em Cristo, não minto, dando testemunho comigo a minha consciência no Espírito Santo,

Vietnamese

Tôi nói thật trong Ðấng Christ, tôi không nói dối, lương tâm tôi làm chứng cho tôi bởi Ðức Chúa Trời:

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Disseram-lhe, pois, os fariseus: Tu dás testemunho de ti mesmo; o teu testemunho não é verdadeiro.

Vietnamese

Người Pha-ri-si bèn nói rằng: Thầy tự làm chứng về mình, thì lời chứng thầy không đáng tin.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

E com muitas outras palavras dava testemunho, e os exortava, dizendo: salvai-vos desta geração perversa.

Vietnamese

Phi -e-rơ lại lấy nhiều lời giảng nữa mà giục lòng và khuyên lơn chúng rằng: Các ngươi khá cứu mình thoát khỏi giữa dòng dõi gian tà nầy!

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

E nós somos testemunhas destas coisas, e bem assim o Espírito Santo, que Deus deu �queles que lhe obedecem.

Vietnamese

Còn Chúng ta đây là kẻ làm chứng mọi việc đó, cũng như Ðức Thánh Linh mà Ðức Chúa Trời đã ban cho kẻ vâng lời Ngài vậy.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

E o Espírito é o que dá testemunho, porque o Espírito é a verdade.

Vietnamese

ấy là Ðức Thánh Linh đã làm chứng, vì Ðức Thánh Linh tức là lẽ thật.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

E todos estes, embora tendo recebido bom testemunho pela fé, contudo não alcançaram a promessa;

Vietnamese

Hết thảy những người đó dầu nhơn đức tin đã được chứng tốt, song chưa hề nhận lãnh điều đã được hứa cho mình.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Este testemunho é verdadeiro. Portanto repreende-os severamente, para que sejam são na fé,

Vietnamese

Lời chứng ấy quả thật lắm. Vậy hãy quở nặng họ, hầu cho họ có đức tin vẹn lành,

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Este é o discípulo que dá testemunho destas coisas e as escreveu; e sabemos que o seu testemunho é verdadeiro.

Vietnamese

Ấy chính là môn đồ đó làm chứng về những việc nầy và đã chép lấy; chúng ta biết lời chứng của người là thật.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Examinais as Escrituras, porque julgais ter nelas a vida eterna; e são elas que dão testemunho de mim;

Vietnamese

Các ngươi dò xem Kinh Thánh, vì tưởng bởi đó được sự sống đời đời: ấy là Kinh Thánh làm chứng về ta vậy.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Não aceites acusação contra um ancião, senão com duas ou três testemunhas.

Vietnamese

Ðừng chấp một cái đơn nào kiện một trưởng lão mà không có hai hoặc ba người làm chứng.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Ora, a este Jesus, Deus ressuscitou, do que todos nós somos testemunhas.

Vietnamese

Ðức Chúa Jêsus nầy, Ðức Chúa Trời đã khiến sống lại, và chúng ta thảy đều làm chứng về sự đó.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Ora, na vossa lei está escrito que o testemunho de dois homens é verdadeiro.

Vietnamese

Vả, có chép trong luật pháp của các ngươi rằng lời chứng hai người là đáng tin:

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Outro é quem dá testemunho de mim; e sei que o testemunho que ele dá de mim é verdadeiro.

Vietnamese

Có người khác làm chứng cho ta, và ta biết rằng chứng người đó làm cho ta là đáng tin.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Pois, nunca usamos de palavras lisonjeiras, como sabeis, nem agimos com intuitos gananciosos. Deus é testemunha,

Vietnamese

Vả, anh em có biết, chúng tôi không hề dùng những lời dua nịnh, cũng không hề bởi lòng tư lợi mà làm, có Ðức Chúa Trời chứng cho.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Porque hás de ser sua testemunha para com todos os homens do que tens visto e ouvido.

Vietnamese

Vì anh sẽ làm chứng cho Ngài trước mặt mọi người, về những việc anh đã thấy và nghe.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Porque lhes dou testemunho de que têm zelo por Deus, mas não com entendimento.

Vietnamese

Vì tôi làm chứng cho họ rằng họ có lòng sốt sắng về Ðức Chúa Trời, nhưng lòng sốt sắng đó là không phải theo trí khôn.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Porque por ela os antigos alcançaram bom testemunho.

Vietnamese

Ấy là nhờ đức tin mà các đấng thuở xưa đã được lời chứng tốt.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK