MyMemory, World's Largest Translation Memory
Click to expand

Language pair: Click to swap content  Subject   
Ask Google

You searched for: masă ( Romanian - Vietnamese )

    [ Turn off colors ]

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Romanian

Vietnamese

Info

Romanian

masă

Vietnamese

khối lượng

Last Update: 2009-07-01
Subject: General
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference:

Romanian

Afișor pentru spectrometre de masă și instrument de analiză proteomică a datelor

Vietnamese

Công cụ phân tích dữ liệu kỹ thuật protein và trình xem quang phổ hàng loạt

Last Update: 2014-08-15
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference:

Romanian

Redenumiți fișiere în masă

Vietnamese

Sửa tên tập tin hàng loạt

Last Update: 2014-08-15
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference:

Romanian

Un joc 3D de tenis de masă

Vietnamese

Trò chơi bóng bàn ba chiều

Last Update: 2014-08-15
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference:

Romanian

,,Cînd eşti poftit de cineva la nuntă, să nu te aşezi la masă în locul dintîi; ca nu cumva, printre cei poftiţi de el, să fie altul mai cu vază decît tine,

Vietnamese

Khi người ta mời ngươi dự tiệc cưới, chớ ngồi chỗ cao nhứt, vì e rằng trong những khách mời có ai tôn trọng hơn ngươi,

Last Update: 2012-05-04
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference:

Romanian

,,Dar iată că mîna vînzătorului Meu este cu Mine la masa aceasta.

Vietnamese

Vả lại, nầy, bàn tay kẻ phản ta ở gần ta, nơi bàn nầy.

Last Update: 2012-05-04
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference:

Romanian

A văzut cerul deschis, şi un vas ca o faţă de masă mare, legată cu cele patru colţuri, coborîndu-se şi slobozindu-se în jos pe pămînt.

Vietnamese

Người thấy trời mở ra, và có vật chi giống như một bức khăn lớn níu bốn chéo lên, giáng xuống và sa đến đất:

Last Update: 2012-05-04
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference:

Romanian

Acolo I-au pregătit o cină. Marta slujea, iar Lazăr era unul din ceice şedeau la masă cu El.

Vietnamese

Người ta đãi tiệc Ngài tại đó, và Ma-thê hầu hạ; La-xa-rơ là một người trong đám ngồi đồng bàn với Ngài.

Last Update: 2012-05-04
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference:

Romanian

Apoi, cînd a văzut că cei poftiţi la masă alegeau locurile dintîi, le -a spus o pildă. Şi le -a zis:

Vietnamese

Ngài thấy những kẻ được mời đều lựa chỗ ngồi trên, nên phán cùng họ thí dụ nầy:

Last Update: 2012-05-04
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference:

Romanian

Ci, cînd dai o masă, cheamă pe săraci, pe schilozi, pe şchiopi, pe orbi.

Vietnamese

Song khi ngươi đãi tiệc, hãy mời những kẻ nghèo khó, tàn tật, què, đui,

Last Update: 2012-05-04
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference:

Romanian

Cine dintre voi, dacă are un rob, care ară sau paşte oile, îi va zice, cînd vine dela cîmp: ,,Vino îndată, şi şezi la masă?``

Vietnamese

Ai trong các ngươi có đầy tớ đi cày hoặc đi chăn, khi ở ngoài đồng về, biểu nó rằng: Hãy đến ngay mà ngồi ăn, hay sao?

Last Update: 2012-05-04
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference:

Romanian

Cînd a sosit ceasul, Isus a şezut la masă cu cei doisprezece apostoli.

Vietnamese

Ðến giờ, Ngài ngồi bàn ăn, các sứ đồ cùng ngồi với Ngài.

Last Update: 2012-05-04
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference:

Romanian

Căci care este mai mare: cine stă la masă, sau cine slujeşte la masă? Nu cine stă la masă? Şi Eu totuş, sînt în mijlocul vostru ca celce slujeşte la masă.

Vietnamese

Vì một người ngồi ăn với một người hầu việc, ai là lớn hơn? Có phải là kẻ ngồi ăn không? Nhưng ta ở giữa các ngươi như kẻ hầu việc vậy.

Last Update: 2012-05-04
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference:

Romanian

Căci dacă te vede cineva pe tine, care ai cunoştinţă, că şezi la masă într'un templu de idoli, cugetul lui, care este slab, nu -l va împinge pe el să mănînce din lucrurile jertfite idolilor?

Vietnamese

Bởi vì, nếu có kẻ lương tâm yếu đuối thấy ngươi là người có sự hay biết ngồi ăn trong miếu tà thần, thì há chẳng cũng bắt chước mà ăn của cúng tế sao?

Last Update: 2012-05-04
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference:

Romanian

Dacă vă pofteşte un necredincios la o masă, şi voiţi să vă duceţi, să mîncaţi din tot ce vă pune înainte, fără să cercetaţi ceva din pricina cugetului.

Vietnamese

Nếu có người chẳng tin mời anh em, và anh em muốn đi, thì không cứ họ dọn ra đồ gì, hãy ăn đi hết thảy, đừng vì cớ lương tâm mà hỏi chi hết.

Last Update: 2012-05-04
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference:

Romanian

Dar nimeni din cei ce şedeau la masă, n'a înţeles pentruce îi zisese aceste vorbe.

Vietnamese

Nhưng các ngươi ngồi đồng bàn đó chẳng ai hiểu vì sao Ngài phán cùng người như vậy.

Last Update: 2012-05-04
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference:

Romanian

După ce i -a dus în casă, le -a pus masa, şi s'a bucurat cu toată casa lui că a crezut în Dumnezeu.

Vietnamese

Ðoạn, người đề lao mời hai người lên nhà mình, đặt bàn, và người với cả nhà mình đều mừng rỡ vì đã tin Ðức Chúa Trời.

Last Update: 2012-05-04
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference:

Romanian

Dupăce le -a spălat picioarele, Şi -a luat hainele, S'a aşezat iarăş la masă şi le -a zis: ,,Înţelegeţi voi ce v'am făcut Eu?

Vietnamese

Sau khi đã rửa chơn cho môn đồ, Ngài mặc áo lại; đoạn ngồi vào bàn mà phán rằng: các ngươi có hiểu điều ta đã làm cho các ngươi chăng?

Last Update: 2012-05-04
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference:

Romanian

Fiindcă atunci cînd staţi la masă, fiecare se grăbeşte să-şi ia cina adusă de el, înaintea altuia; aşa că unul este flămînd, iar altul este beat.

Vietnamese

bởi vì lúc ngồi ăn, ai cũng nôn nả mà ăn bữa riêng mình, đến nỗi người nọ chịu đói, còn kẻ kia thì quá độ.

Last Update: 2012-05-04
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference:

Romanian

Nu puteţi bea paharul Domnului şi paharul dracilor; nu puteţi lua parte la masa Domnului şi la masa dracilor.

Vietnamese

Anh em chẳng có thể uống chén của Chúa và cũng uống chén của các quỉ; chẳng có thể dự tiệc của Chúa, lại dự tiệc của các quỉ.

Last Update: 2012-05-04
Subject: Religion
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference:

Add a translation

Search human translated sentences



Users are now asking for help:impersonated (English>Portuguese) | agora não posso to no trabalho (Portuguese>English) | buongiorno bambini (Italian>Russian) | basuda (Spanish>English) | download pilm bokef abg (Indonesian>English) | resistensya (Tagalog>English) | christlich (German>Lithuanian) | attai poochi (Tamil>English) | tu a n (French>English) | lux ex tenebris (Latin>English) | maison de luxe le bain (French>English) | не спишь (Russian>Georgian) | peta lakar seri manjung perak (Malay>English) | mengharap (Malay>English) | how r u (English>Hindi)


Report Abuse  | About MyMemory   | Contact Us


MyMemory in your language: English  | ItalianoEspañolFrançaisDeutschPortuguêsNederlandsSvenskaРусский日本語汉语한국어Türkçe

We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK