Ask Google

Results for jezicima translation from Serbian to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Serbian

Vietnamese

Info

Serbian

Dženi je sjajna s jezicima.

Vietnamese

Jenny cũng giỏi ngoại ngữ lắm.

Last Update: 2016-10-29
Usage Frequency: 1
Quality:

Serbian

Sada baratam računarima, jezicima, špijunažom.

Vietnamese

Bây giờ tôi biết về máy tính, ngoại ngữ, nghề nghiệp.

Last Update: 2016-10-29
Usage Frequency: 1
Quality:

Serbian

Reč "napad" je uvek na vašim jezicima.

Vietnamese

Từ "tấn công" luôn trên cửa miệng các người.

Last Update: 2016-10-29
Usage Frequency: 1
Quality:

Warning: Contains invisible HTML formatting

Serbian

O čitavoj izgubljenoj kulturi, jezicima, umetnosti, znanju.

Vietnamese

Về nên văn hoá đã mất, Ngôn ngữ, hội hoạ, kiến thức.

Last Update: 2016-10-29
Usage Frequency: 1
Quality:

Serbian

"Ako govorim jezicima ljudi i andela, ali bez ljubavi,

Vietnamese

Nếu tôi nói bằng giọng của con người và những thiên thần... mà ko có tình yêu,

Last Update: 2016-10-29
Usage Frequency: 1
Quality:

Warning: Contains invisible HTML formatting

Serbian

Nekada sam znao svaku basmu na svim jezicima Vilovnjaka, Ljudi ili Orka.

Vietnamese

Ta từng biết hết thần chú trong ngôn ngữ tộc Tiên... tộc Người và quỷ Orc.

Last Update: 2016-10-29
Usage Frequency: 1
Quality:

Serbian

Nema kletve na vilenjačkom entskom ili jezicima ljudi, za ovakvu izdaju.

Vietnamese

Không lời nguyền nào của tộc Elf... của tộc Ent hay của loài Người... xứng đáng với tội ác này.

Last Update: 2016-10-29
Usage Frequency: 1
Quality:

Serbian

Kriæani i Arapi, èujemo gde oni govore našim jezicima velièine Božje.

Vietnamese

cả người Giu-đa hoặc người mới theo đạo Giu-đa, người Cơ-rết và A rạp nữa, chúng ta đều nghe họ lấy tiếng chúng ta mà nói những sự cao trọng của Ðức Chúa Trời.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Serbian

Zato, braæo moja, starajte se da prorokujete, i ne zabranjujte govoriti jezicima.

Vietnamese

Ấy vậy, hỡi anh em, hãy trông mong ơn nói tiên tri, và đừng ngăn trở chi về điều nói tiếng lạ.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Serbian

Kad oni govore svojim podmuklim jezicima, mi ćemo da odgovorimo našim lojalnim pesnicama.

Vietnamese

Khi chúng thốt lên tiếng nói bội bạc đó, chúng ta nên hồi đáp bằng nắm đấm trung thành.

Last Update: 2016-10-29
Usage Frequency: 1
Quality:

Serbian

I reèe mi: Valja ti opet prorokovati narodima i plemenima i jezicima i carevima mnogima.

Vietnamese

Có lời phán cùng tôi rằng: Ngươi còn phải nói tiên tri về nhiều dân, nhiều nước, nhiều tiếng và nhiều vua nữa.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Serbian

Njihovo je grlo grob otvoren, jezicima svojim varaju, i jed je aspidin pod usnama njihovim.

Vietnamese

Họng chúng nó như huyệt mả mở ra; Dùng lưỡi mình để phỉnh gạt; Dưới môi chúng nó có nọc rắn hổ mang.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Serbian

Car Navuhodonosor svim narodima, plemenima i jezicima što su po svoj zemlji, mir da vam se umnoži.

Vietnamese

Vua Nê-bu-cát-nết-sa truyền cho hết thảy các dân, các nước, các thứ tiếng, ở trên khắp đất, rằng: Nguyền cho sự bình an các ngươi được thêm lên!

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Serbian

Reč "ubica" (engl. assassin) je postala žrtva u mnogim jezicima.

Vietnamese

Từ "sát thủ" đã thành nạn nhân của việc làm dụng ngôn ngữ.

Last Update: 2016-10-29
Usage Frequency: 1
Quality:

Warning: Contains invisible HTML formatting

Serbian

I napuniše se svi Duha Svetog, i stadoše govoriti drugim jezicima, kao što im Duh davaše te govorahu.

Vietnamese

Hết thảy đều được đầy dẫy Ðức Thánh Linh, khởi sự nói các thứ tiếng khác, theo như Ðức Chúa Trời cho mình nói.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Serbian

Tada car Darije pisa svim narodima i plemenima i jezicima što življahu u svoj zemlji: Mir da vam se umnoži.

Vietnamese

Bấy giờ, vua Ða-ri-út viết cho hết thảy các dân, các nước, các thứ tiếng ở khắp trên đất rằng: Nguyền cho sự bình an các ngươi được thêm lên!

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Serbian

To su sinovi Hamovi po porodicama svojim i po jezicima svojim, u zemljama svojim i u narodima svojim.

Vietnamese

Ðó là con cháu của Cham, tùy theo họ hàng, tiếng nói, xứ và dân tộc của họ.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Serbian

To su sinovi Simovi po porodicama svojim i po jezicima svojim, u zemljama svojim i u narodima svojim.

Vietnamese

Ðó là con cháu của Sem, tùy theo họ hàng, tiếng nói, xứ và dân tộc của họ.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Serbian

A znaci onima koji veruju biæe ovi: imenom mojim izgoniæe djavole; govoriæe novim jezicima;

Vietnamese

Vậy những kẻ tin sẽ được các dấu lạ nầy: lấy danh ta mà trừ quỉ; dùng tiếng mới mà nói;

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Serbian

Niko ne zna ni sta su ni odakle su. Koliko nam je poznato, to su vestacki glasovi koji citaju nizove nasumicnih brojeva na mnogim jezicima.

Vietnamese

Không ai biết chúng là gì hay chúng từ đâu... người ta chỉ biết chúng là những giọng nói nhân tạo đọc một dòng số ngẫu nhiên bằng nhiều ngôn ngữ.

Last Update: 2016-10-29
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK