Ask Google

Results for solomunovom translation from Serbian to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Serbian

Vietnamese

Info

Serbian

I hodaše Isus u crkvi po tremu Solomunovom.

Vietnamese

Ðức Chúa Jêsus đi dạo trong đền thờ, dưới hiên cửa Sa-lô-môn.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Serbian

Ahimas u Neftalimu; i on beše oženjen kæerju Solomunovom Vasematom;

Vietnamese

A-hi-mát, trong địa phận Nép-ta-li; người cũng cưới một con gái của Sa-lô-môn làm vợ, tên là Bách-mát.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Serbian

Kaži Rovoamu sinu Solomunovom, caru Judinom i svim sinovima Izrailjevim od Jude i Venijamina, i reci:

Vietnamese

Hãy nói với Rô-bô-am, con trai của Sa-lô-môn, vua Giu-đa, và với cả Y-sơ-ra-ên trong Giu-đa, cùng Bên-gia-min, mà rằng:

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Serbian

Kaži Rovoamu sinu Solomunovom caru Judinom i svemu domu Judinom i Venijaminovom i ostalom narodu, i reci:

Vietnamese

Hãy nói cùng Rô-bô-am, con trai Sa-lô-môn, vua Giu-đa, cùng hết thảy nhà Giu-đa, Bên-gia-min, và phần dân sự còn lại, mà rằng:

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Serbian

A rukama apostolskim uèiniše se mnogi znaci i èudesa medju ljudima; i behu svi jednodušno u tremu Solomunovom.

Vietnamese

Bấy giờ, có nhiều phép lạ dấu kỳ được làm ra trong dân bởi tay các sứ đồ; và các môn đồ đều hiệp một lòng nhóm nhau dưới hiên cửa Sa-lô-môn.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Serbian

I skupiše se k njemu ljudi praznovi i nevaljalci, i odupreše se Rovoamu, sinu Solomunovom, koji beše dete i strašljivog srca, te im se ne odupre.

Vietnamese

những kẻ du đãng, đồ phàm hèn, đều hiệp lại theo người chúng nó tự làm mình ra mạnh, nghịch với Rô-bô-am, con trai của Sa-lô-môn; còn Rô-bô-am thì trẻ tuổi, nhát gan, không chống cự nổi chúng nó.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Serbian

A rovoam došav u Jerusalim sazva sav dom Judin i pleme Venijaminovo, sto i osamdeset hiljada odabranih vojnika, da zavojšte na dom Izrailjev da povrate carstvo Rovoamu, sinu Solomunovom.

Vietnamese

Rô-bô-am đến Giê-ru-sa-lem nhóm hết thảy nhà Giu-đa và chi phái Bên-gia-minh, số là một tăm tám mươi ngàn người lính chiến kén chọn, toan tranh chiến cùng nhà Y-sơ-ra-ên đặng bắt nước phục lại Rô-bô-am, con trai Sa-lô-môn.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK