Ask Google

Results for descarriados translation from Spanish to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Spanish

Vietnamese

Info

Spanish

Porque el amor al dinero es raíz de todos los males; el cual codiciando algunos, fueron descarriados de la fe y se traspasaron a sí mismos con muchos dolores

Vietnamese

Bởi chưng sự tham tiền bạc là cội rễ mọi điều ác, có kẻ vì đeo đuổi nó mà bội đạo, chuốc lấy nhiều điều đau đớn.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

- ¡Matt, vigila las descarriadas!

Vietnamese

- Matt, coi chừng bò lạc!

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

Esas otras mujeres, esas mujeres sólo fueron insensatas, al tratar de ayudar a la amiga descarriada.

Vietnamese

Những phụ nữ khác, họ chỉ nông nỗi nhất thời, cố gắng giúp một người bạn lầm lạc

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

Estás descarriado, pero no estás loco. Tú no quieres que esta bomba estalle.

Vietnamese

Ông không điên ông vẫn muốn ngăn quả bom.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

Estás descarriado.

Vietnamese

Con đang lạc lối rồi.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

La responsabilidad yace con mi descarriado hijo que está a la deriva en un mar revuelto de indecencia.

Vietnamese

Gánh nặng đè lên đứa con trai lầm lạc, lênh đênh trên đại dương đầy sóng của sự sai lầm.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

Le salvaste porque es un pequeño descarriado, un huérfano como tú.

Vietnamese

Con cứu nó bởi vì nó là một thằng bé bị lạc lối, một đứa trẻ mồ côi như con.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

Para salvarnos a todos del poder de Satanás Cuando nos habíamos descarriado

Vietnamese

# Để cứu chúng ta khỏi sức mạnh của Satan # và để chúng ta không lầm đường lạc lối

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

Quiero a todas las ovejas de mi rebaño pero a algunas las quiero más especialmente a las descarriadas.

Vietnamese

Mọi con chiên trong đàn cừu của tôi đều thân yêu đối với tôi. Nhưng một số thân yêu hơn. Nhất là những con chiên lạc lối.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

Yo consuelo al pecador y devuelvo la oveja descarriada al rebaño.

Vietnamese

Tôi có mặt ở đây để an ủi những người có tội và để trả con cừu non bị lạc về đàn.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

Yo consuelo al pecador y devuelvo la oveja descarriada al rebaño.

Vietnamese

Tôi tới đây để an ủi những người có tội và để trả con cừu non bị lạc về đàn.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

¿Y ahora en qué se metió ese descarriado hijo mío?

Vietnamese

Cậu bé bướng bỉnh của tôi lại dính vào vụ gì đây?

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

Porque erais como ovejas descarriadas, pero ahora habéis vuelto al Pastor y Obispo de vuestras almas

Vietnamese

Vì anh em vốn giống như con chiên lạc, mà bây giờ đã trở về cùng Ðấng chăn chiên và Giám mục của linh hồn mình.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

Buscaré a la perdida y haré volver a la descarriada. A la perniquebrada vendaré, y fortaleceré a la enferma. Y a la engordada y a la fuerte guardaré. Las apacentaré con justicia

Vietnamese

Ta sẽ tìm con nào đã mất, dắt về con nào bị đuổi, rịt thuốc cho con nào bị gãy, và làm cho con nào đau được mạnh. Nhưng ta sẽ hủy diệt những con mập và mạnh. Ta sẽ dùng sự công bình mà chăn chúng nó.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

He aquí, en aquel tiempo yo convertiré en oprobio a todos tus opresores. Pero salvaré a la que cojea, y recogeré a la descarriada. Las pondré como objeto de alabanza y de renombre en todos los países donde han sido avergonzadas

Vietnamese

Nầy, trong lúc đó, ta sẽ diệt mọi kẻ làm cho ngươi buồn rầu; ta sẽ cứu kẻ què, thâu kẻ đã bị đuổi, làm cho chúng nó được khen ngợi và nổi danh tiếng, tức là những kẻ đã bị sỉ nhục trong cả đất.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

No fortalecéis a las ovejas débiles ni curáis a las enfermas. No habéis vendado a la perniquebrada, ni habéis hecho volver a la descarriada, ni habéis buscado a la perdida. Más bien, las habéis dominado con dureza y con violencia

Vietnamese

Các ngươi chẳng làm cho những con chiên mắc bịnh nên mạnh, chẳng chữa lành những con đau, chẳng rịt thuốc những con bị thương; chẳng đem những con bị đuổi về, chẳng tìm những con bị lạc mất; song các ngươi lại lấy sự độc dữ gay gắt mà cai trị chúng nó.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

mis ovejas han andado descarriadas en todos los montes y sobre toda colina alta. Mis ovejas han sido dispersadas por toda la faz de la tierra, y no ha habido quien se preocupe de ellas ni quien las busque.

Vietnamese

Những chiên ta đi lạc trên mọi núi và mọi đồi cao; những chiên ta tan tác trên cả mặt đất, chẳng có ai kiếm, chẳng có ai tìm.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

porque he aquí yo levanto en la tierra a un pastor que no atenderá a la descarriada, ni buscará a la perdida, ni curará a la perniquebrada. No mantendrá a la que está en pie, sino que se comerá la carne de la engordada y romperá sus pezuñas

Vietnamese

Vì nầy, ta sẽ dấy lên một kẻ chăn trong đất nầy, kẻ ấy sẽ chẳng thăm viếng chiên bị mất, chẳng tìm kiếm chiên tản lạc, không chữa con nào bị thương, không nuôi con nào mập mạnh; song nó ăn thịt con rất mập, và xé móng chúng nó.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

¿Qué os parece? Si algún hombre tiene cien ovejas y se extravía una, ¿acaso no dejará las noventa y nueve en las montañas e irá a buscar la descarriada

Vietnamese

Các ngươi tưởng thế nào? nếu người nào có một trăm con chiên, một con bị lạc mất đi, thì há chẳng để chín mươi chín con lại trên núi, mà đi kiếm con đã lạc mất sao?

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

"Oveja descarriada es Israel; los leones la ahuyentaron. Primero la devoró el rey de Asiria; y finalmente la deshuesó Nabucodonosor, rey de Babilonia

Vietnamese

Y-sơ-ra-ên là một con chiên tan lạc, bị sư tử đuổi theo. Trước hết vua A-si-ri đã vồ nuốt nó; nay sau hết Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, đã làm tan xương nó ra.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Warning: Contains invisible HTML formatting

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK