Ask Google

Results for peygamberler translation from Turkish to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Turkish

Vietnamese

Info

Turkish

Peygamberler, kâhinler, hepsi halkı aldatıyor.

Vietnamese

Vì trong vòng họ, từ kẻ rất nhỏ cho đến người rất lớn, đều tham lam; từ kẻ tiên tri cho đến thầy tế lễ, đều làm sự giả dối.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Turkish

RAB, kulları peygamberler aracılığıyla şöyle dedi:

Vietnamese

Ðức Giê-hô-va bèn cậy các tiên tri, là tôi tớ Ngài, mà phán rằng:

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Turkish

Ey peygamberler, güneşiniz batacak, gününüz kararacak.

Vietnamese

Vì cớ đó, ban đêm sẽ ở trên các ngươi mà không có sự hiện thấy; các ngươi sẽ ở trong tối tăm mà không nói tiên tri; mặt trời sẽ lặn trên các tiên tri đó, và ban ngày sẽ tối đi chung quanh họ.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Turkish

O günlerde Yeruşalimden Antakyaya bazı peygamberler geldi.

Vietnamese

Trong những ngày đó, có mấy người tiên tri từ thành Giê-ru-sa-lem xuống thành An-ti-ốt.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Turkish

Hani atalarınız nerede? Peygamberler de sonsuza kadar mı yaşar?

Vietnamese

Chớ nào tổ phụ các ngươi ở đâu? Và những tiên tri ấy có sống đời đời chăng?

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Turkish

Madem, ‹‹RAB bizim için Babilde peygamberler çıkardı›› diyorsunuz,

Vietnamese

Các ngươi nói rằng: Ðức Giê-hô-va đã dấy lên các tiên tri cho chúng ta tại Ba-by-lôn!

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Turkish

Tanrı eski zamanlarda peygamberler aracılığıyla birçok kez çeşitli yollardan atalarımıza seslendi.

Vietnamese

Ðời xưa, Ðức Chúa Trời đã dùng các đấng tiên tri phán dạy tổ phụ chúng ta nhiều lần nhiều cách,

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Turkish

Sahte peygamberler dünyadandır. Bu nedenle söyledikleri sözler de dünyadandır ve dünya onları dinler.

Vietnamese

Họ thuộc về thế gian, cho nên nói theo như thế gian, và người thế gian nghe họ.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Turkish

Tanrımız RABbin sözüne kulak vermedik, kulları peygamberler aracılığıyla bize verdiği yasalara uymadık.

Vietnamese

Chúng tôi đã chẳng nghe lời Giê-hô-va Ðức Chúa Trời chúng tôi, đặng bước đi trong luật pháp mà Ngài đã cậy tôi tớ Ngài là các đấng tiên tri để trước mặt chúng tôi.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Turkish

Size bağışlanacak lütuftan söz etmiş olan peygamberler, bu kurtuluşla ilgili dikkatli incelemeler, araştırmalar yaptılar.

Vietnamese

Về sự cứu rỗi đó, các đấng tiên tri đã tìm tòi suy xét, và đã nói tiên tri về ân điển định sẵn cho anh em:

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Turkish

Ey gök, kutsallar, elçiler, peygamberler! Onun başına gelenlere sevinin! Çünkü Tanrı onu yargılayıp hakkınızı aldı.››

Vietnamese

Hỡi trời, hãy vui mừng về việc nó đi, và các thánh, các sứ đồ, các tiên tri, cũng hãy mừng rỡ đi; vì Ðức Chúa Trời đã xử công bình cho các ngươi trong khi Ngài xét đoán nó.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Turkish

Peygamber

Vietnamese

Nhà tiên tri

Last Update: 2014-11-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Turkish

Balam işlediği suçtan ötürü azarlandı. Konuşamayan eşek, insan diliyle konuşarak bu peygamberin çılgınlığına engel oldu.

Vietnamese

bởi có một con vật câm nói tiếng người ta, mà ngăn cấm sự điên cuồng của người tiên tri đó.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Turkish

Daha ne diyeyim? Gidyon, Barak, Şimşon, Yiftah, Davut, Samuel ve peygamberlerle ilgili olanları anlatsam, zaman yetmeyecek.

Vietnamese

Ta còn nói chi nữa? Vì nếu ta muốn nói về Ghê-đê-ôn, Ba-rác, Sam-sôn, Giép-thê, Ða-vít, Sa-mu-ên và các đấng tiên tri, thì không đủ thì giờ.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Turkish

Kardeşler, Rabbin adıyla konuşmuş olan peygamberleri sıkıntılarda sabır örneği olarak alın.

Vietnamese

Hỡi anh em, hãy lấy các đấng tiên tri đã nhơn danh Chúa mà nói, làm mẫu mực về sự chịu khổ và nhịn nhục cho mình.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Turkish

Kendilerinden biri, öz peygamberlerinden biri şöyle demiştir: ‹‹Giritliler hep yalancıdır, azgın canavarlar, tembel oburlardır.››

Vietnamese

Một người trong bọn họ, tức là bậc tiên tri của họ, có nói rằng: Người Cơ-rết thay nói dối, là thú dữ, ham ăn mà làm biếng.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Turkish

Kutsalların ve peygamberlerin kanını döktükleri için, İçecek olarak sen de onlara kan verdin. Bunu hak ettiler.››

Vietnamese

bởi vì chúng nó đã làm đổ huyết của các thánh đồ cùng của các đấng tiên tri, và Ngài đã cho chúng nó uống huyết: thật là đáng lắm.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Turkish

Peygamberlerin, kutsalların Ve yeryüzünde boğazlanan herkesin kanı Sende bulundu.››

Vietnamese

Ấy chính trong thành nầy, mà đã tìm thấy huyết các đấng tiên tri, các thánh đồ, và hết thảy những kẻ đã bị giết trong thế gian.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Turkish

Yavrularım, siz Tanrıdansınız ve sahte peygamberleri yendiniz. Çünkü sizde olan, dünyadakinden üstündür.

Vietnamese

Hỡi các con cái bé mọn, phần các con, là thuộc về Ðức Chúa Trời, đã thắng được họ rồi, vì Ðấng ở trong các con là lớn hơn kẻ ở trong thế gian.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Turkish

Yedinci melek borazanını çaldığı zaman, Tanrının sır olan tasarısı tamamlanacak. Nitekim Tanrı bunu, kulları peygamberlere müjdelemişti.››

Vietnamese

nhưng đến ngày mà vị thiên sứ thứ bảy cho nghe tiếng mình và thổi loa, thì sự mầu nhiệm Ðức Chúa Trời sẽ nên trọn, như Ngài đã phán cùng các tôi tớ Ngài, là các đấng tiên tri.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK