Ask Google

Results for ghen tị translation from Vietnamese to Chinese (Simplified)

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Vietnamese

Chinese (Simplified)

Info

Vietnamese

Tị

Chinese (Simplified)

Last Update: 2012-09-22
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

Ghen

Chinese (Simplified)

妒忌

Last Update: 2012-09-13
Usage Frequency: 7
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

Tị nạn

Chinese (Simplified)

难民

Last Update: 2012-09-22
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

Ghen tuông

Chinese (Simplified)

妒忌

Last Update: 2012-09-13
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

Chớ phiền lòng vì cớ kẻ làm dữ, Cũng đừng ghen tị kẻ tập tành sự gian ác.

Chinese (Simplified)

〔 大 衛 的 詩 。 〕 不 要 為 作 惡 的 、 心 懷 不 平 、 也 不 要 向 那 行 不 義 的 、 生 出 嫉 妒

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

Vì quan ấy biết bởi lòng ghen ghét nên chúng đã nộp Ngài.

Chinese (Simplified)

巡 撫 原 知 道 、 他 們 是 因 為 嫉 妒 纔 把 他 解 了 來

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

Các ngươi sẽ vì cớ danh ta bị mọi người ghen ghét.

Chinese (Simplified)

你 們 要 為 我 的 名 、 被 眾 人 恨 惡

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

Chớ tìm kiếm danh vọng giả dối mà trêu chọc nhau và ghen ghét nhau.

Chinese (Simplified)

不 要 貪 圖 虛 名 、 彼 此 惹 氣 、 互 相 嫉 妒

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

Vì người biết rõ các thầy tế lễ cả đã nộp Ngài bởi lòng ghen ghét.

Chinese (Simplified)

他 原 曉 得 祭 司 長 是 因 為 嫉 妒 纔 把 耶 穌 解 了 來

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

Vây phủ tôi bằng lời ghen ghét, Và tranh đấu với tôi vô cớ.

Chinese (Simplified)

他 們 圍 繞 我 、 說 怨 恨 的 話 、 又 無 故 地 攻 打 我

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

Hỡi anh em, nếu thế gian ghen ghét anh em, thì chớ lấy làm lạ.

Chinese (Simplified)

弟 兄 們 、 世 人 若 恨 你 們 、 不 要 以 為 希 奇

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

Ngài cứu chúng tôi khỏi kẻ thù và tay mọi người ghen ghét chúng tôi;

Chinese (Simplified)

拯 救 我 們 脫 離 仇 敵 、 和 一 切 恨 我 們 之 人 的 手

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

Sự ghen ghét xui điều cãi lộn; Song lòng thương yêu lấp hết các tội phạm.

Chinese (Simplified)

恨 、 能 挑 啟 爭 端 . 愛 、 能 遮 掩 一 切 過 錯

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

Ngài giải cứu họ khỏi tay kẻ ghen ghét, Chuộc họ khỏi tay kẻ thù nghịch.

Chinese (Simplified)

他 拯 救 他 們 脫 離 恨 他 們 人 的 手 、 從 仇 敵 手 中 救 贖 他 們

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

Ngài phó họ vào tay các ngoại bang; Những kẻ ghen ghét họ cai trị trên họ.

Chinese (Simplified)

將 他 們 交 在 外 邦 人 的 手 裡 . 恨 他 們 的 人 就 轄 制 他 們

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

Lòng bình tịnh là sự sống của thân thể; Còn sự ghen ghét là đồ mục của xương cốt.

Chinese (Simplified)

心 中 安 靜 、 是 肉 體 的 生 命 . 嫉 妒 是 骨 中 的 朽 爛

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

Người giấu sự ghen ghét có môi dối giả; Và ai rải điều nói hành là kẻ ngu dại.

Chinese (Simplified)

隱 藏 怨 恨 的 、 有 說 謊 的 嘴 . 口 出 讒 謗 的 、 是 愚 妄 的 人

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

Dầu sự ghen ghét ẩn giấu trong tuồng giả bộ, Sự gian ác nó sẽ bị lộ ra nơi hội chúng.

Chinese (Simplified)

他 雖 用 詭 詐 遮 掩 自 己 的 怨 恨 、 他 的 邪 惡 必 在 會 中 顯 露

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

Vì ở đâu có những điều ghen tương tranh cạnh ấy, thì ở đó có sự lộn lạo và đủ mọi thứ ác.

Chinese (Simplified)

在 何 處 有 嫉 妒 分 爭 、 就 在 何 處 有 擾 亂 、 和 各 樣 的 壞 事

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

Tình yêu thương hay nhịn nhục; tình yêu thương hay nhơn từ; tình yêu thương chẳng ghen tị, chẳng khoe mình, chẳng lên mình kiêu ngạo,

Chinese (Simplified)

愛 是 恆 久 忍 耐 、 又 有 恩 慈 . 愛 是 不 嫉 妒 . 愛 是 不 自 誇 . 不 張 狂

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK