Results for nhọ nồi translation from Vietnamese to Chinese (Simplified)

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Vietnamese

Chinese (Simplified)

Info

Vietnamese

nhọ nồi

Chinese (Simplified)

鳢肠

Last Update: 2012-09-19
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

nồi đất dùng nấu thịt đó sẽ đập bể đi, nếu nồi nấu bằng đồng thì sẽ cạo và rửa nước cho sạch.

Chinese (Simplified)

惟 有 煮 祭 物 的 瓦 器 要 打 碎 、 若 是 煮 在 銅 器 裡 、 這 銅 器 要 擦 磨 、 在 水 中 涮 淨

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

vì tiếng cười của kẻ ngu muội giống như tiếng gai nhọn nổ dưới nồi. Ðiều đó cũng là sự hư không.

Chinese (Simplified)

愚 昧 人 的 笑 聲 、 好 像 鍋 下 燒 荊 棘 的 爆 聲 、 這 也 是 虛 空

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

chúng nó nói rằng: hiện nay chưa gần kỳ xây nhà! thành nầy là nồi, chúng ta là thịt.

Chinese (Simplified)

他 們 說 、 蓋 房 屋 的 時 候 尚 未 臨 近 、 這 城 是 鍋 、 我 們 是 肉

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

hãy chọn con rất tốt trong bầy, và vì xương chất củi dưới nồi. hãy làm cho sôi sục sục lên, để nấu xương trong nồi.

Chinese (Simplified)

取 羊 群 中 最 好 的 、 將 柴 堆 在 鍋 下 、 使 鍋 開 滾 、 好 把 骨 頭 煮 在 其 中

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

chúng nó cũng đem đi những nồi đồng, vá, dao, chén, và hết thảy những khí dụng bằng đồng dùng vào việc thờ phượng.

Chinese (Simplified)

又 帶 去 鍋 、 鏟 子 、 蠟 剪 、 調 羹 、 並 所 用 的 一 切 銅 器

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

các ngươi ăn thịt của dân ta, lột lấy da và bẻ lấy xương, xé ra từng mảnh như sắm cho nồi, như là thịt ở trong chảo.

Chinese (Simplified)

喫 我 民 的 肉 、 剝 他 們 的 皮 . 打 折 他 們 的 骨 頭 、 分 成 塊 子 像 要 下 鍋 、 又 像 釜 中 的 肉

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

những nồi, và, kéo, chậu thìa, cùng hết thảy khí mạnh bằng đồng về việc thờ phượng, chúng nó cũng đều đem đi nữa.

Chinese (Simplified)

又 帶 去 鍋 、 鏟 子 、 蠟 剪 、 盤 子 、 調 羹 、 並 所 用 的 一 切 銅 器

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

nói cùng hai người rằng: Ôi! thà rằng chúng tôi chịu chết về tay Ðức giê-hô-va tại xứ Ê-díp-tô, khi còn ngồi kề nồi thịt và ăn bánh chán hê! vì hai người dẫn dắt chúng tôi vào nơi đồng vắng nầy đều bị chết đói.

Chinese (Simplified)

說 、 巴 不 得 我 們 早 死 在 埃 及 地 耶 和 華 的 手 下 、 那 時 我 們 坐 在 肉 鍋 旁 邊 、 喫 得 飽 足 . 你 們 將 我 們 領 出 來 、 到 這 曠 野 、 是 要 叫 這 全 會 眾 都 餓 死 阿

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

trong ngày đó, sẽ có chạm chữ trên những lạc ngựa rằng: "thánh cho Ðức giê-hô-va!" những nồi trong nhà Ðức giê-hô-va sẽ giống như những bát trước bàn thờ.

Chinese (Simplified)

當 那 日 、 馬 的 鈴 鐺 上 、 必 有 歸 耶 和 華 為 聖 的 這 句 話 . 耶 和 華 殿 內 的 鍋 必 如 祭 壇 前 的 碗 一 樣

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia
Warning: Contains invisible HTML formatting

Vietnamese

chúng theo lệ định, mà quay thịt con sinh về lễ vượt qua; còn những vật thánh thì nấu trong cái nồi, cái vạc, và cái chảo, rồi hối hả đem phân phát cho cả dân sự.

Chinese (Simplified)

他 們 按 著 常 例 、 用 火 烤 逾 越 節 的 羊 羔 . 別 的 聖 物 用 鍋 、 用 釜 、 用 罐 煮 了 . 速 速 的 送 給 眾 民

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

Ê-li-sê trở về ghinh-ganh. vả, trong xứ có đói kém. các môn đồ của những tiên tri đều ngồi trước mặt người. người biểu kẻ tôi tớ mình rằng: hãy bắc cái nồi lớn, nấu canh cho các môn đồ của những tiên tri.

Chinese (Simplified)

以 利 沙 又 來 到 吉 甲 . 那 地 正 有 饑 荒 . 先 知 門 徒 坐 在 他 面 前 . 他 吩 咐 僕 人 說 、 你 將 大 鍋 放 在 火 上 、 給 先 知 門 徒 熬 湯

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

vậy nên, chúa giê-hô-va phán như vầy: khốn cho thành hay đổ máu, khốn cho nồi bị ten rét mà ten rét chưa trừ hết! hãy lấy từ tấm từ tấm ra cho hết, không có bắt thăm.

Chinese (Simplified)

主 耶 和 華 如 此 說 、 禍 哉 、 這 流 人 血 的 城 、 就 是 長 鏽 的 鍋 . 其 中 的 鏽 未 曾 除 掉 . 須 要 將 肉 塊 從 其 中 一 一 取 出 來 . 不 必 為 他 拈 鬮

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

thành nầy sẽ chẳng làm nồi cho các ngươi, các ngươi sẽ chẳng làm thịt giữa nó; ta sẽ đoán xét các ngươi trong bờ cõi y-sơ-ra-ên.

Chinese (Simplified)

這 城 必 不 作 你 們 的 鍋 、 你 們 也 不 作 其 中 的 肉 . 我 必 在 以 色 列 的 境 界 審 判 你 們

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

Ðoạn, hãy đặt nồi không trên những than lửa đỏ, hầu cho đồng nó cháy lên, cho sự ô uế nó tan ra ở bề trong, và cho ten rét của nó sạch hết.

Chinese (Simplified)

把 鍋 倒 空 坐 在 炭 火 上 、 使 鍋 燒 熱 、 使 銅 燒 紅 、 鎔 化 其 中 的 污 穢 、 除 淨 其 上 的 鏽

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

Ê-li-sê nói: thế thì, hãy đem bột lại. người bỏ bột trong nồi, và biểu rằng: hãy múc cho các người ăn. vậy, trong canh chẳng còn độc gì nữa.

Chinese (Simplified)

以 利 沙 說 、 拿 點 麵 來 、 就 把 麵 撒 在 鍋 中 、 說 、 倒 出 來 、 給 眾 人 喫 罷 . 鍋 中 就 沒 有 毒 了

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

các lời Ðức giê-hô-va là lời trong sạch, dường như bạc đã thét trong nồi dót bằng gốm, luyện đến bảy lần.

Chinese (Simplified)

耶 和 華 的 言 語 、 是 純 淨 的 言 語 . 如 同 銀 子 在 泥 爐 中 煉 過 七 次

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

một người trong bọn họ đi ra ngoài đồng đặng hái rau, thấy một dây rừng leo, bèn hái những dây dưa dại, bọc đầy vạt áo tơi mình. khi người trở về, xắt ra từng miếng, bỏ trong nồi nấu canh, chẳng biết nó là thứ gì.

Chinese (Simplified)

有 一 個 人 去 到 田 野 掐 菜 、 遇 見 一 棵 野 瓜 籐 、 就 摘 了 一 兜 野 瓜 、 回 來 切 了 、 擱 在 熬 湯 的 鍋 中 . 因 為 他 們 不 知 道 是 甚 麼 東 西

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

mọi nồi ở trong giê-ru-sa-lem và trong giu-đa sẽ là thánh cho Ðức giê-hô-va vạn quân; phàm những kẻ dâng tế lễ sẽ đến, lấy nồi mà nấu; và trong ngày đó, sẽ không còn có người ca-na-an trong nhà Ðức giê-hô-va vạn quân.

Chinese (Simplified)

凡 耶 路 撒 冷 和 猶 大 的 鍋 、 都 必 歸 萬 軍 之 耶 和 華 為 聖 . 凡 獻 祭 的 、 都 必 來 取 這 鍋 、 煮 肉 在 其 中 。 當 那 日 、 在 萬 軍 之 耶 和 華 的 殿 中 必 不 再 有 迦 南 人

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

người ta múc cho các người ăn; nhưng vừa khi họ nếm canh, thì la lên rằng: hỡi người của Ðức chúa trời, sự chết ở trong nồi nầy! họ ăn canh ấy không đặng.

Chinese (Simplified)

倒 出 來 給 眾 人 喫 、 喫 的 時 候 、 都 喊 叫 說 、 神 人 哪 、 鍋 中 有 致 死 的 毒 物 。 所 以 眾 人 不 能 喫 了

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK