Ask Google

Results for nhường translation from Vietnamese to Hebrew

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Vietnamese

Hebrew

Info

Vietnamese

Hãy lấy lòng yêu thương mềm mại mà yêu nhau như anh em; hãy lấy lẽ kính nhường nhau.

Hebrew

באהבת אחים הראו חבה יתרה ובכבוד הקדימו איש את רעהו׃

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

Quả thật Ngài nhạo báng kẻ hay nhạo báng; Nhưng Ngài ban ơn cho người khiêm nhường.

Hebrew

אם ללצים הוא יליץ ולעניים יתן חן׃

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

phải khiêm nhường đến điều, mềm mại đến điều, phải nhịn nhục, lấy lòng thương yêu mà chìu nhau,

Hebrew

בכל נמיכות וענוה ובארך רוח לשאת איש את רעהו באהבה׃

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

Ðức Giê-hô-va nâng đỡ người khiêm nhường, Ðánh đổ kẻ ác xuống đất.

Hebrew

מעודד ענוים יהוה משפיל רשעים עדי ארץ׃

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

Vậy, hễ ai trở nên khiêm nhường như đứa trẻ nầy, sẽ là lớn hơn hết trong nước thiên đàng.

Hebrew

לכן כל המשפיל את עצמו כילד הזה הוא הגדול במלכות השמים׃

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

Vậy, trong những thành các ngươi nhường cho, sẽ có sáu thành ẩn náu cho các ngươi.

Hebrew

והערים אשר תתנו שש ערי מקלט תהיינה לכם׃

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

Hết thảy thành các ngươi sẽ nhường cho người Lê-vi luôn với đất, số là bốn mươi tám cái.

Hebrew

כל הערים אשר תתנו ללוים ארבעים ושמנה עיר אתהן ואת מגרשיהן׃

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

Rốt lại, hết thảy anh em phải đồng lòng đầy thương xót và tình yêu anh em, có lòng nhơn từ và đức khiêm nhường.

Hebrew

וסוף דבר היו כלכם לב אחד בעלי חמלה אהבי האחים רחמנים ומתקבלים על הבריות׃

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

Chớ làm sự chi vì lòng tranh cạnh hoặc vì hư vinh, nhưng hãy khiêm nhường, coi người khác như tôn trọng hơn mình.

Hebrew

ולא תעשו דבר בדרך מריבה או כבוד שוא כי אם בשפלות רוח תחשבו איש את רעהו יותר מעצמו׃

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

Chúng tôi không nhường họ một giây phút nào, chối chẳng chịu thuộc dưới quyền họ, hầu cho lẽ thật của Tin Lành được vững bền trong anh em.

Hebrew

אשר לא סרנו למשמעתם אף לא שעה אחת למען אשר תעמד בקרבכם אמתה של הבשורה׃

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

Vì Ðức Giê-hô-va đẹp lòng dân sự Ngài; Ngài lấy sự cứu rỗi trang sức cho người khiêm nhường.

Hebrew

כי רוצה יהוה בעמו יפאר ענוים בישועה׃

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

người đứng mời sẽ đến nói cùng ngươi rằng: Hãy nhường chỗ cho người nầy ngồi, mà ngươi xấu hổ vì phải xuống chỗ chót chăng.

Hebrew

ובא הקרא אותך ואותו ואמר אליך פנה מקום לזה ואז תקום בכלמה לקחת את המקום האחרון׃

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

tôi hầu việc Chúa cách khiêm nhường, phải nhiều nước mắt, và ở giữa sự thử thách mà người Giu-đa đã lập mưu hại tôi.

Hebrew

אשר עבדתי את האדון בכל ענוה ובדמעות הרבה ובמסות המצאות אתי בנכלי היהודים׃

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

Tôi còn nói gì? Ngài đã phán cùng tôi thì Ngài cũng đã làm thành việc nầy. Trọn đời tôi sẽ ăn ở cách khiêm nhường vì cớ trong lòng cay đắng.

Hebrew

מה אדבר ואמר לי והוא עשה אדדה כל שנותי על מר נפשי׃

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

Ðất chung quanh thành mà các ngươi nhường cho người Lê-vi sẽ là một ngàn thước chu vi, kể từ vách thành và ở ngoài.

Hebrew

ומגרשי הערים אשר תתנו ללוים מקיר העיר וחוצה אלף אמה סביב׃

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

Ta có lòng nhu mì, khiêm nhường; nên hãy gánh lấy ách của ta, và học theo ta; thì linh hồn các ngươi sẽ được yên nghỉ.

Hebrew

קבלו עליכם את עלי ולמדו ממני כי ענו ושפל רוח אנכי ותמצאו מרגוע לנפשתיכם׃

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

Trong vòng anh em phải ở cho hiệp ý nhau; đừng ước ao sự cao sang, nhưng phải ưa thích sự khiêm nhường. Chớ cho mình là khôn ngoan.

Hebrew

לב אחד יהי לכלכם אל תהלכו בגדלות כי אם התנהגו עם השפלים אל תהיו חכמים בעיניכם׃

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

nếu một người trong anh em có sự gì phàn nàn với kẻ khác thì hãy nhường nhịn nhau và tha thứ nhau: như Chúa đã tha thứ anh em thể nào, thì anh em cũng phải tha thứ thể ấy.

Hebrew

ותשאו איש את רעהו ותסלחו בהיות לכם ריב איש עם אחיו כאשר המשיח סלח לכם כן תסלחו גם אתם׃

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

Khi người ta gây cho mình bị hạ xuống, thì ông sẽ nói rằng: Hãy chổi lên! Còn kẻ khiêm nhường Ðức Chúa Trời sẽ cứu rỗi;

Hebrew

כי השפילו ותאמר גוה ושח עינים יושע׃

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

nhưng Ngài lại ban cho ta ơn lớn hơn nữa. Vì vậy, Thánh Kinh chép rằng: Ðức Chúa Trời chống cự kẻ kiêu ngạo, nhưng ban ơn cho kẻ khiêm nhường.

Hebrew

וגם יגדיל לתת חן על כן אומר אלהים ללצים יליץ ולענוים יתן חן׃

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK